1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề tự luận hoá 10

7 526 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tự Luận Hóa 10
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Mạnh Tồn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 : Lập phương trình phản ứng oxi hĩa khử sau làm đủ các bước, xác định chất khử, chất oxi hĩa, quá trình khử, quá trình oxi Câu 4 : a/ Giải thích sự hình thành liên kết trong các p

Trang 1

Đề mẫu ơn tập chương 1 + 2 GV : Nguyễn Mạnh Tồn

ĐỀ 1

Câu 1 : Antimon (Sb) cĩ nguyên tử khối trung bình là 121,76 Sb cĩ 2 đồng vị ; Đồng vị (I) là 12151Sb(62%), cịn lại là đồng vị (II) Tìm số khối đồng vị (II) Viết kí hiệu nguyên tử đồng vị (II) ?

Câu 3 : Cho biết phân mức năng lượng ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố A là 4s2

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử A ? Số hiệu nguyên tử A ? A thuộc loại nguyên tố gì ?

b) Nguyên tử của nguyên tố B cĩ tổng số các hạt mang điện ít hơn tổng số các hạt mang điện của A là 4 Xác định số hiệu nguyên tử của B ? Cho biết B là nguyên tử kim loại , phi kim hay khí hiếm ?

Câu 4 :

a) Khi cho 3,33g một kim loại kiềm tác dụng hết một lượng nước dư, thì thu được 5,376 lít khí hidro (đktc) Cho biết kí hiệu nguyên

tố kim loại kiềm

b) Biết (ZSi = 14; ZS = 16; ZP = 15) Hãy sắp xếp tính axit của các axit sau theo thứ tự tăng dần (H2SiO3, H2SO4, H3PO4) Giải thích sự sắp xếp đĩ ?

Câu 5 :

a) Nguyên tử của nguyên tố R thuộc ơ số 17 trong bảng HTTH Hãy xác định :

- Vị trí R (chu kì, phân nhĩm và nhĩm ?)

- Viết cơng thức oxit và hidroxit tương ứng của R ? Cho biết chúng thể hiện tính axit hay bazơ ?

b) Nguyên tử của nguyên tố M thuộc nhĩm VIA và cĩ 4 lớp electron

- Viết cấu hình electron của M ?

- Cho biết hĩa trị cao nhất của M với oxi trong hợp chất oxit cao nhất ? Viết cơng thức hợp chất khí của M với hidro ?

Nguyên tử khối : (H = 1; Li = 6,94; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 133) Câu 6: Người ta cĩ thể tổng hợp được ammoniac (NH3) từ khí nitơ và khí hidro.

a) Viết phương trình hĩa học b) Số oxi hĩa biến đổi như thế nào trong phản ứng hĩa học trên ?

Câu 7: Xác định số proton, nơron,electron trong các nguyên tử và ion sau:4018Ar;188O; 1735Cl

; 5626Fe2

;6329Cu2

; 32 216S 

;2713Al3

ĐỀ 2

Câu 1: Tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử X là 58, hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 18 hạt

a) Xác định các loại hạt trong nguyên tử X ?

b) Định vị trí X trong bảng hệ thống tuần hồn (chu kì, phân nhĩm, nhĩm) ? Viết cơng thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng ứng của X ?

Câu 2: Argon cĩ 3 đồng vị : 40Ar (99,60%);38Ar (0, 063%); 36Ar (0,337%)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của Argon ? b) Tính thể tích của 20 gam Argon (đktc) ?

Câu 3: Anion R- cĩ cấu hình phân lớp sau chĩt là 3p6

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử R ? Cho biết R là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

b) Giải thích bản chất kiểu liên kết hĩa học của R với hidro và R với canxi (biết ZH = 1 ; ZCa = 20) ?

Câu 4: Lập phương trình hĩa học của phản ứng oxi hĩa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron Cho biết chất khử,

chất oxi hĩa, sự khử, sự oxi hĩa ?

Na2SO3 + KMnO4 + H2O    Na2SO4 + MnO2 + KOH

Câu 5 : Cho 34,25g một kim loại M thuộc nhĩm IIA, tác dụng hết với một lượng nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Xác định

kim loại M ? (Cho Ca = 40; Ba = 137; Sr = 87,62; Be = 9)

Câu 6 : 1 Tính số oxi hĩa của nguyên tố clo, lưu huỳnh trong các ion sau : ClO3-, HSO4

2 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hĩa – khử ? Vì Sao ?

a) P2O5 + H2O    2H3PO4 b) Cu(OH)2    CuO + H2O

ĐỀ 3

Câu 1 : Nguyên tử của nguyên tố A có điện tích hạt nhân là 35 Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của A trong bảng tuần hoàn.

Nguyên tố A là kim loại, phi kim hay khí kiếm?

Câu 1: A có điện tích hạt nhân là 16 Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hiđro và công thức hiđroxit của A Câu 2: X và Y là 2 nguyên tố trong cùng một chu kỳ, X có tính phi kim yếu hơn Y và cách Y 2 nguyên tố Tổng số hạt mang

điện dương của X và Y là 27 Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y

Câu 3: So sánh và sắp xếp tính kim loại giảm dần của các nguyên tử sau : 11X , 13Y và 19Z

Câu 4: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5, trong hợp chất với hiđro thì R chiếm 91,18% về khối lượng Tính nguyên tử khối của R

Câu 5: Cho 6,9g một kim loại kiềm X tác dụng hoàn toàn với H2O thì thu được 3,36 l khí hidro (đktc) Xác định tên kim

1

Trang 2

Đề mẫu ơn tập chương 1 + 2 GV : Nguyễn Mạnh Tồn

loại kiềm X? (Cho Na=23, K=39, Ca=40, Ba=137, H=1;O=16)

Câu 6: Viết phương trình hĩa học của những biến đổi sau :

a) Sản xuất vơi sống bằng cách nung đá vơi b) Cho vơi sống tác dụng với nước (vơi tơi)

- Số oxi hĩa của các nguyên tố trong các phản ứng trên cĩ biến đổi khơng ?

ĐỀ 4

Câu 1: Sắp xếp tính kim loại theo chiều tăng dần của các nguyên tố: 11X, 12Y , 13Z , 19T (cĩ giải thích)

Câu 2: Cho N(Z = 7); H(Z= 1); K(Z = 19);S( Z= 16).Giải thích sự tạo thành liên kết trong các hợp chất sau: NH3 ; K2S

Câu 3: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hĩa-khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ chất khử, chất oxi hố, quá trình khử, quá trình oxi hố)

a) F2 + H2O  HF + O2 b) SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Câu 4: Trong tự nhiên đồng tồn tại hai đồng vị bền trong đĩ đồng vị 2965Cu chiếm 27% số nguyên tử Nguyên tử khối trung

bình của đồng là 63,54 Tính số khối của đồng vị cịn lại

Câu 5: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là R2O7 Trong hợp chất khí của R với Hidro chứa 2,74% H về khối lượng Xác định

tên nguyên tố R ? Cho: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127

Câu 6: Lập phương trình hĩa học của các phản ứng oxi hĩa - khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron :

a) Cho MnO2 tác dụng với axit HCl đặc, nĩng thu được MnCl2, Cl2 và H2O

b) Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đđ, nĩng thu được Cu(NO3)2, NO2 và H2O

c) Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được MgSO4, S và H2O

ĐỀ 5

Câu 1 : Nêu định nghĩa nguyên tố hố học Cho các nguyên tử sau : 126A 157B 14C

7 18D

8 16E

8 17F

8 136G

Cĩ bao nhiêu nguyên tố hĩa học ?

Câu 2 : Anion R2- cĩ cấu hình phân lớp sau chĩt là 3p6

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử R ? Cho biết R là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

b) Xác định vị trí của R trong bảng tuần hồn

c/ Viết cơng thức oxit cao nhất của R

Câu 3 : Lập phương trình phản ứng oxi hĩa khử sau (làm đủ các bước, xác định chất khử, chất oxi hĩa, quá trình khử, quá trình oxi

Câu 4 : a/ Giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử sau : NH3, CaCl2 Biết N(Z=7), Ca(Z=20), H(Z=1) và Cl(Z=17).

b/ Hãy xác định hố trị ( điện hố trị hoặc cộng hố trị) của các nguyên tố trong NH3, CaCl2

Câu 5 : Brom cĩ 2 đồng vị 79Br và 81Br, biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,9 Tìm phần trăm của mỗi loại đồng vị cĩ trong tự nhiên

Câu 6 : Cho 19,2 gam kim loại M phản ứng hết với dung dịch axit HNO3 thu được M(NO3)2, 13,44 lít khí NO2 (đktc) và H2O.

a/ Viết phương trình hố học xảy ra Đây cĩ phải là phản ứng oxi hố khử khơng? Vì sao?

b/ Tìm tên kim loại M Cho Na=23, Fe=56, Ca=40, Mg=24, Cu=64

ĐỀ 6

Câu 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5, trong hợp chất với hiđro thì R chiếm 91,18% về khối lượng Tính nguyên tử khối của R

Câu 2: Cho 6,9g một kim loại kiềm X tác dụng hoàn toàn với 493,4 gam H2O (dư) thì thu được dung dịch A và thoát ra 3,36 l khí hidro (đktc) a) Xác định tên kim loại kiềm X? b) Tính nồng độ % của dung dịch A?

Câu 3: Cân bằng phản ứng oxi hĩa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ chất khử, chất oxi hĩa, qúa trình khử, qúa

trình oxi hĩa)

a/ NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O b) Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 4: Hợp chất với hiđro của một nguyên tố R cĩ cơng thức RH4 Oxit cao nhất của nĩ chứa 53,3% oxi về khối lượng Tìm khối lượng của nguyên tử R, gọi tên của R

Câu 5: Giải thích sự hình thành liên kết hĩa học trong các hợp chất sau đây:CaCl2 ; SO2 ; F2O, HCl Cho biết : Ca (Z = 20); O (Z = 8);

S (Z = 16); F (Z = 9); H (Z=1)

Câu 6:

a) Lấy 2 ví dụ phản ứng hĩa hợp là phản ứng oxi hĩa – khử và 2 ví dụ khơng phải là phản ứng oxi hĩa- khử ?

b) Lấy 2 ví dụ phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hĩa – khử và 2 ví dụ khơng phải là phản ứng oxi hĩa- khử ?

c) Trong phản ứng hĩa học sau : Cl2 + 6KOH    KClO3 + 5KCl + 3H2O Cl2 đĩng vai trị gì ?

ĐỀ 7

2

Trang 3

Đề mẫu ơn tập chương 1 + 2 GV : Nguyễn Mạnh Tồn

Câu 1: Tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử X là 58, hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 18 hạt

a) Xác định các loại hạt trong nguyên tử X ?

b) Định vị trí X trong bảng hệ thống tuần hồn (chu kì, phân nhĩm, nhĩm) ? Viết cơng thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng ứng của X ?

Câu 2: Anion R- cĩ cấu hình phân lớp sau chĩt là 3p6

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử R ? Cho biết R là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

b) Giải thích bản chất kiểu liên kết hĩa học của R với hidro và R với canxi (biết ZH = 1 ; ZCa = 20) ?

Câu 3: Cĩ thể điều chế MgCl2 bằng :

- Phản ứng hĩa hợp - Phản ứng thế - Phản ứng trao đổi Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 4: Cho những chất sau : CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2

a) Chọn từng cặp trong những chất đã cho để xảy ra phản ứng oxi hĩa khử và viết phương trình hĩa học của phản ứng b) Cho biết chất oxi hĩa, chất khử, sự oxi hĩa, sự khử trong phản ứng hĩa học nĩi trên

Câu 5: Tổng số electron trong anion AB32- là 42 Trong A cũng như trong B cĩ số proton bằng số nơtron Tính số khối A, B Trong hợp chất AB2 cĩ những loại liên kết gì ?

ĐỀ 8

Câu 1 : Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hĩa-khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ chất khử, chất oxi hố,

quá trình khử, quá trình oxi hố)

a) F2 + H2O  HF + O2

b) SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Câu 2 : Trong tự nhiên đồng tồn tại hai đồng vị bền trong đĩ đồng vị 2965Cu chiếm 27% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính số khối của đồng vị cịn lại

Câu 3 : Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là R2O7 Trong hợp chất khí của R với Hidro chứa 2,74% H về khối lượng Xác định tên nguyên

tố R ? Cho: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127

Câu 4 : Anion R2- cĩ cấu hình phân lớp sau chĩt là 3p6

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử R ? Cho biết R là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

b) Xác định vị trí của R trong bảng tuần hồn

c/ Viết cơng thức oxit cao nhất của R

Câu 5 : a/ Giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử sau : NH3, CaCl2 Biết N(Z=7), Ca(Z=20), H(Z=1) và Cl(Z=17).

b/ Hãy xác định hố trị ( điện hố trị hoặc cộng hố trị) của các nguyên tố trong NH3, CaCl2

Câu 6 : Brom cĩ 2 đồng vị 79Br và 81Br, biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,9 Tìm phần trăm của mỗi loại đồng vị cĩ trong tự nhiên

ĐỀ 9

Câu 1 : Cân bằng phản ứng oxi hĩa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ chất khử, chất oxi hĩa, qúa trình khử, qúa

trình oxi hĩa)

a/ NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O b/ Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 2 : Hợp chất với hiđro của một nguyên tố R cĩ cơng thức RH4 Oxit cao nhất của nĩ chứa 53,3% oxi về khối lượng Tìm khối lượng của nguyên tử R, gọi tên của R

Câu 3 : Giải thích sự hình thành liên kết hĩa học trong các hợp chất sau đây: CaCl2 ; SO2 ; F2O, HCl Cho biết : Ca (Z = 20); O (Z = 8); S (Z = 16); F (Z = 9); H (Z=1)

Câu 4: Cho 9X , 15Y , 17Z

a) Xác định vị trí của X, Y, Z trong hệ thống tuần hoàn, giải thích

b) Sắp xếp X, Y, Z theo chiều tính phi kim tăng dần , giải thích

Câu 5: Giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử sau đây: K2O, NH3 Cho K (Z = 19), O (Z = 8), N (Z = 7), H (Z = 1)

Câu 6: Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron , xác định chất oxi hóa, chất khử ;

quá trình oxi hóa , quá trình khử :

KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 7: Hợp chất khí của R với hidro là RH2 Oxít cao nhất của R chứa 40 % R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R.

Câu 8: a) Ion R+ cĩ 12 nơtron và 10 electron Xác định số khối R ?

b) Ion X- cĩ số khối là 127 và cĩ số electron là 54 Vậy số nơtron trong X là ?

c) Tổng số electron trong anion AB32- là 32 Trong hợp chất AB2 cĩ 22 proton Xác định A, B ?

3

Trang 4

Đề mẫu ơn tập chương 1 + 2 GV : Nguyễn Mạnh Tồn

ĐỀ 10 Câu 1: a) Thế nào là liên kết ion? Liên kết cộng hóa trị?

b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử sau: Cl2 , N2 , NH3 (Cho: 17Cl , 7N , 1H )

Câu 2: Cân bằng các phản ứng oxi hóa-khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron Xác định chất khử, chất oxi hóa của từng

phản ứng ( 2 đ)

a) Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O b) Mg + H2SO4  MgSO4 + SO2 + H2O

Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức: R2O7 Hợp chất khí với Hiđrô của R chứa 97,26% khối lượng R.

a) Xác định nguyên tử khối và gọi tên R

b) Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn

c) Cho 5,6 lit khí R ở đktc phản ứng hoàn toàn với kim loại Al , đun nóng Tính khối lượng muối thu đượcc sau phản ứng

Cho: N: 14 ; S: 32 ; Cl : 35,5 ; P : 31 ; H : 1 ; O : 16 ; Al : 27) Câu 4: Cation R+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2p6

. a) Hãy viết cấu hình electron và sự phân bố electron vào các obitan của nguyên tố R ?

b) Anion X2- cĩ cấu hình giống R+ Viết cấu hình electron của X và gọi tên X ?

c) Giải thích bản chất liên kết giữa R và X ?

Câu 5: a) Cho 2 ion XY32- và XY42- Tổng số proton trong 2 ion trên lần lượt là 40 và 48 Xác định X, Y ?

b) R là nguyên tố thuộc nhĩm A, ion R2- cĩ 8 electron lớp ngồi cùng Trong hợp chất khí với hidro của R cĩ chiếm 5,88% H theo khối lượng Xác định R ?

ĐỀ 11

Câu 1: Lập phương trình hĩa học của phản ứng oxi hĩa - khử theo sơ đồ dưới đây và xác định vai trị của từng chất trong phản ứng:

a) FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O b) Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O

Câu 2: Cho 10 gam kim loại A thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn tan hoàn toàn vào 250 ml H2O thu được 5,6 lít khí (đktc)

a) Xác định tên kim loại A?

b) Tính CM của dung dịch tạo thành (xem thể tích dung dịch không thay đổi)

c) Tính khối lượng dung dịch HCl 20% cần dùng để trung hòa hoàn toàn lượng dung dịch trên?

( Cho Ca = 40 , Mg = 24 , Ba = 137, H = 1, Cl = 35,5 , O = 16 , S = 32, Na = 23, K = 39 )

Câu 3 : Viết cơng thức electron và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau: CH4, C2H4 (ZC = 6; ZH = 1)

Câu 4 : Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5, trong hợp chất khí của nĩ với hiđro cĩ chứa 17,65% hiđro về khối lượng.

a Xác định nguyên tử khối, tên nguyên tố của R b Tính % oxi về khối lượng trong oxit cao nhất

(Cho: S = 32, P = 31, N = 14, Cl = 35,5, C = 12, Si = 28, O = 16)

Câu 5 Một nguyên tử (X) cĩ cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3

a) Xác định vị trí của nguyên tố (X) trong bảng HTTH, suy ra cơng thức phân tử hợp chất khí với hidro của X ?

b) Viết cơng thức electron và cơng thức cấu tạo của phân tử X ?

Câu 6:

a) Anion R- cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2p6 Hỏi X là nguyên tố gì ? Giải thích bản chất liên kết của X với Mg (ZMg = 12) ?

b) Cation R+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2p6 Hỏi X là nguyên tố gì ? Giải thích bản chất liên kết của X với Clo (ZCl = 17) ?

ĐỀ 12

Câu 1 : Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron , đồng thời cho biết chất khử , chất oxi

hóa của các phản ứng sau

1 Zn + HNO3    Zn( NO3)2 + NH4NO3 + H2O 2 SO2 + KMnO4 + H2O   K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Câu 2 : Một nguyên tố R có công thức hợp chất khí với Hydro là RH3 Trong công thức oxit cao nhất có O%= 60%

1- Xác định tên R ( Biết : C: 12 , N14 , S : 32 , Cl : 35,5 ) 2- Viết phương trình : Fe + R T O

  X ; X + HCl    Y + Khí Z

Câu 3 : Một nguyên tố R kết hợp với hidro tạo thành hợp chất khí có công thức RH3 Oxit cao nhất của nguyên tố này có 65,2%

R về khối lượng Tìm nguyên tử khối của R

Câu 4 : Hoà tan hết 13,7 g kim loại M có hóa trị II trong 50 g nước sinh ra 2,24 lít khí H2 (đkc) (2,0 đ)

a) Xác định tên kim loại M ( Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 188 , Ba = 137 )

b) Tính nồng độ % của dung dịch bazơ thu được?

4

Trang 5

Đề mẫu ơn tập chương 1 + 2 GV : Nguyễn Mạnh Tồn

Câu 5: Cho cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng các nguyên tố như sau: A (2s2 2p3); B (3s2 3p1); C (3s2 3p5); D (4s2 3d10 4p5) Viết sơ đồ hình thành ion từ các nguyên tử của các nguyên tố trên?

Câu 6:

a) Hoàn thành các qúa trình biến đổi sau:

Na  Na+ Mg Mg2+ Cl  Cl- S  S2- O  O2-Al  Al3+

b) Một nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4p5 và một nguyên tố R/ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 1s1

a/ Xác định vị trí R, R/ trong HTTH? Chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

b/ Viết Cthức e, CTCT của phân tử đơn chất và phân tử hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tử

ĐỀ 13 Câu 1: a) Cho các nguyên tố: S (Z = 16); Cl (Z = 17); O (Z = 8); Mg (Z = 12); K (Z = 19) H (Z = 1) Giải thích sự tạo thành

liên kết ion trong phân tử MgO và KCl

b) Tổng số proton trong 2 ion XA32- và XA42- lần lượt là 40 và 48 Xác định 2 nguyễn tố A, B và các ion XA32- và XA42-

Câu 2 : Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO, trong đó R chiếm 60% về khối lượng

a) Tìm tên nguyên tố R

b) Cho 1,2g R tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit HCl thu được V (lít) khí (đktc) Tìm V

(Cho Ca: 40; Mg: 24; Na: 23; K: 39; H: 1; Cl: 35,5; O: 16)

Câu 3: Nguyên tố X có tổng các loại hạt là 46, hạt không mang điện ít hơn hạt mang điện là 14 hạt Xác định cấu tạo nguyên tử

X? Viết kí hiệu nguyên tử? Định vị trí X trong bảng HTTH? Xác định số electron độc thân?

Câu 4: a/ Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị Đồng vị 1 có 35p và 44n, đồng vị 2 hơn đồng vị 1 2 nơtron Tính % mổi đồng vị

(biết NTKTB Br = 79,9 đvc)

b/ Phân lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A,B lần lượt là 4p và 4s Tổng số electron trên 2 phân lớp này là 7 Nguyên tử A chưa đạt cấu hình của khí hiếm Định vị trí A,B trong HTTH?

Câu 5: Thế nào là liên kết cộng hóa trị? Viết công thức electron, công thức cấu tạo các phân tử : CO2 ; N2 Cho biết phân tử nào là liên kết cộng hóa trị không cực, có cực?

Câu 6: a/ Cation R+ có cấu hình phân lớp sau chót là 2p6 Tìm tên R? Giải thích bản chất liên kết của R với nguyên tử Clo?

b/ Anion X - có cấu hình giống R+? Tìm tên X? Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử đơn chất tạo thành từ nguyên tử X? Cho: C (Z= 6) ; O (Z= 8) ; Na (Z= 11) ; S (Z= 16) ; N (Z= 7) ; Cl (Z = 17) ; F (Z = 9)

Đề kiểm tra học ki I - Năm học : 2009-2010

Mơn : Hĩa 10 (nâng cao) Câu 1 : Anion brom cĩ kí hiệu : 3580Br

a) Viết cấu hình electron đầu đủ của anoin Br- và nguyên tử brom

b) Xác định vị trí (chu kì, nhĩm, ơ) của Brom trong bảng HTTH

c) Viết cơng thức hidroxit của brom và so sánh tính axit của hợp chất này với hợp chất hidroxit của 17Cl

Câu 2 : Cho các phân tử sau : CCl4, K2O

a) Giải thích sự hình thành liên kết của các chất trên Biết C(Z = 6), Cl(Z= 17), K(Z= 19), O(Z= 8)

b) Hãy cho biết hĩa trị (điện hĩa trị hoặc cộng hĩa trị) của các nguyên tố trong CCl4, K2O

Câu 3 : a) Lập phương trình hĩa học của phản ứng oxi hĩa – khử sau (lảm đủ các bước, xác đ5nh chất khử, chất oxi hĩa, quá trình

khử, quá trình oxi hĩa) : Al + HNO3   Al(NO3)3 + N2 + H2O

b) Hãy cho 1 ví dụ về phản ứng hĩa hợp là phản ứng oxi hĩa – khử và 1 ví dụ về phản ứng phân hủy khơng phải là phản ứng oxi hĩa – khử (xác định rõ số oxi hĩa)

Câu 4 : Cho 6,6g hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp của nhĩm IIA trong bảng tuần hồn tác dụng với axit HCl dư thu được

5,04 lít khí hidro (đktc) và m gam hỗn hợp 2 muối

a) Xác định tên 2 kim loại kiềm Biết cá nguyên tố nhĩm IIA gồm : 9Be, 24Mg,40Ca,88Sr và 137Ba

b) Tính m ?

Câu 5 : Nguyên tố R cĩ hố trị cao nhất trong oxit gấp 3 lần hĩa trị trong hợp chất khí với hidro.

a) Xác định hĩa trị cao nhất của R trong oxit cao nhất

b) Trong hợp chất khí với hidro, R chiếm 94,118% Xác định nguyên tử khối của R

5

Trang 6

Đề mẫu ôn tập chương 1 + 2 GV : Nguyễn Mạnh Toàn

chất tham gia phản ứng.

- Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một

số nguyên tố.

Sở GD – ĐT Đăk Lăk ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10

Trường THPT Krông Bông Năm học 2009 – 2010



MÔN : HOÁ HỌC

(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

Cho biết: H = 1, N = 14, O= 16, F = 19, Na = 23, Mg = 24, Al = 27,P= 31, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe =56, Cu =64, Zn = 65, Br

= 80, I = 127, Ag = 108

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: (2điểm)

Cho các nguyên tố A, B, có số hiệu nguyên tử nguyên tố lần lượt là 17, 20

a Viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A, B

b Xác định vị trí của nguyên tố A, B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Câu 2: (1 điêm)

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Tìm phần trăm về số nguyên tử mỗi đồng vị của đồng

Câu 3: (1 điểm)

Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong hợp chất khí với hiđro có 8,82% khối lượng của hiđro Xác định nguyên tố R

Câu 4: (2điêm)

Cho các phân tử sau: NaCl, N2, NH3, CaO

a Hãy cho biết, trong các phân tử đó thì phân tử nào có liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hoá trị không có cực và liên kết ion Biết độ âm điện: O = 3,44 ; N = 3,04; Na = 0,93; H = 2,2; Ca =1,0; Cl = 3,16

b Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hoá trị đó

B PHẦN RIÊNG

Thí sinh học chương trình nào thì được làm phần dành riêng cho chương trình đó

(phần I hoặc phần II)

I Theo chương trình Chuẩn:

Câu 5: (4 điểm)

Cân bằng phản ứng sau đây bằng phương pháp cân bằng electron:

a Al + FeO → Al2O3 + Fe

b CuO + CO → Cu + CO2

c Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

d FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

II Theo chương trình Nâng cao:

Câu 6: (4điểm)

a Cân bằng phản ứng sau đây bằng phương pháp cân bằng electron:

Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

FeSx + HNO3 → Fe(NO3)3 + SO2 + NO + H2O

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2Oy + H2O

b Cho Cl2 tác dụng với bột Fe ta được muối A , lấy 0,3175 gam muối A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thấy tạo ra 0,7175 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của muối A

(Học sinh không được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

6

Trang 7

Đề mẫu ôn tập chương 1 + 2 7 GV : Nguyễn Mạnh Toàn

Ngày đăng: 10/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w