phương trình lượng giác cơ bản01.. Giải các phương trình lượng giác.. Giải các phương trình lượng giác sau.. Giải các phương trình lượng giác sau.. Giải các phương trình lượng giác sau..
Trang 1§ 1 phương trình lượng giác cơ bản
01 Giải các phương trình lượng giác
a sin3x = 21 b sin4x =
2
3 c sin2x =
2
2 d sin6x = 1 e sin2x = 0
f sin8x = -1 g sin3x =
-2
3 h sin2x =
-2
2 i sin8x = -21
02 Giải các phương trình lượng giác sau
a cos4x = 21 b cos3x =
2
3 c cos5x =
2
2 d cos11x = 1 e cos9x = - 1
f cos7x = 0 g cos5x = -21 h cos3x =
-2
2 i cos2x = -
2
3
03 Giải các phương trình lượng giác sau.
a tan2x = 3 b tan3x = 13 c tan5x = 1
d tan6x = - 3 e tan7x = -1 f tan4x = - 13 g tan9x = 0
04 Giải các phương trình lượng giác sau.
a cot5x = - 13 b cot3x = 3 c cot7x = -1
d cot8x = 13 e cot4x = - 3 f cotg11x = 0 g cot12x = 1
05 Giải các phương trình lượng giác sau
a cos2x = - 31 b sin11x = 10199 c tan5x = 2 d cotx = - 2008
e sin6x = -89 f cos
2
11x
= 1,001 g tg6x7 = 76π h cot2001x = π
06 Tìm các nghiệm của các phương trình lượng giác sau ở trong các khoảng được chỉ
định
a sinx =
-2
3 trong ( - 2π ,3π) b cos2x =
-2
2 với -7200< x< 12600
c sin3x = 21 trong ( -13 , 5) d cos3x =
2
3 trong ( - 1, 18)
e tan2x = 3 trong (-7π ,11π) e cotx = -1 trong ( -23 , 3)
07 Giải các phương trình lượng giác
a sin(2x – 3) =
2
2 b cos(4 – 5x) =
-2
3 c cot(2 – 3x) = 1
d tan(x + 5) = 0 e sin5x – sin2x = 0 f cos4x+ cos2x = 0
g sin3x – cosx = 0 h cos2x + sin5x = 0 i tan3x + cot2x = 0
k. cos(2 300)
2
08 Giải các phương trình lượng giác
a cos(2x - 300) =
-2
2 ; b sin(450 - 4x) =
2
3 c tan(3x + 600) = 1