Tiêu chuẩn chất lượng nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt của cộng đồng Châu Âu EC.. Tiêu chuẩn chất lượng nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt của khối cộng đồng Châu Âu EC... Tính c
Trang 1- Mn qua lọc 0,05mg/l
1.4.4 Tiêu chuẩn chất lượng nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt của cộng
đồng Châu Âu EC
Bảng 1-4 Tiêu chuẩn chất lượng nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt của khối
cộng đồng Châu Âu EC
2 Tổng cặn hòa tan Chưa có quy định
3 Amôniắc 0,05
4 Sắt toàn phần 0,1
5 Canxi Chưa có quy định
6 Manhê 30 - 125
11 Nhôm Chưa có quy định
14 Bery Chưa có quy định
Trang 216 Crôm Chưa có quy định
19 Cacbon clorofom 200-500
20 Hydro sulphua 50
22 Thủy ngân Chưa có quy định
23 Niken Chưa có quy định
24 Phênol và các dẫn xuất 1
26 Kẽm 5000
27 Bạc Chưa có quy định
28 Nitrat đơn vị mg/l
30 Fecal Coliforms N/100ml 0
1.4.5 Tính chất chất lượng nước dùng trong ăn uống sinh hoạt của Pháp
Bảng 1-5 Tiêu chuẩn chất lượng nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt của Pháp
2 Tổng cặn hòa tan
3 Amôniắc 0,5
4 Sắt toàn phần 0,2
Trang 35 Canxi Chưa có quy định
7 Độ cứng CaCO3
12 Arsen Đơn vị mg/l
14 Bery Chưa có quy định
15 Cadmi Chưa có quy định
18 Đồng Chưa có quy định
19 Cacbon clorofom
20 Hydro sulphua Không mùi
21 Chì
24 Phênol và các dẫn xuất
26 Kẽm 5000
27 Bạc đơn vị mg/l
Trang 429 Florua 1,5
30 Fecal Coliforms N/100ml 0
1.5 YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC CHO ĂN UỐNG VÀ SINH HOẠT
Nước cấp cho sinh hoạt và ăn uống phải không màu, không mùi vị, không chứa các chất độc hại, các vi trùng và tác nhân gây bệnh
- Tiêu chuẩn vệ sinh đối với chất lượng nước ăn uống và sinh hoạt về phương diện vật lý, hóa học, vi sinh (TC 505/BYT ngày 13/4/1992)
Bảng 1-6 Tiêu chuẩn vệ sinh của nước cấp cho ăn uống và sinh hoạt
505 BHYT/QĐ ban hành ngày 13/4/1992 Bộ Y tế
Giới hạn tối đa
chất lượng Đơn vị Đối với đô thị Đối với nông thôn
1 Độ Ph 6,5 - 8,5 6,5 - 8,5
2 Độ trong cm >30 >25
3 Độ màu (thang màu cơ
bản)
độ < 10 < 10
4 Mùi vị (đậy kín sau
khi đun 50-600C)
5 Hàm lượng cặn hòa
tan
mg/l 500 100
6 Độ cứng mg/l
CaCO3
500 500
Trang 57 Muối mặn mg/l NaCl
Vùng ven biển 400 500
Vùng nội địa 250 250
8 Độ oxy hóa mg/IO2 0,5-2 2-4
9 Amôniắc mg/l
Đối với nước mặt mg/l 0 0
Đối với nước ngầm mg/l 3 3
10 Nitrat mg/l 10 10
11 Nitrit mg/l 0 0
12 Nhôm mg/l 0,2 0,2
15 Mangan mg/l 0,1 0,1
16 Natri mg/l 200 200
17 Sulphat mg/l 400 400
19 Hydrô sulphua mg/l 0 0
20 arsen mg/l 0,05 0,05
21 Cadmi mg/l 0,005 0,005
22 Crôm mg/l 0,05 0,05
23 Xianua mg/l 0,1 0,1
24 Florua mg/l 1,5 1,5
Trang 625 Chì mg/l 0,05 0,05
26 Thủy ngân mg/l 0,001 0,001
27 Sêlen mg/l 0,01 0,01
28 Fecal Coliforms N/100ml 0 0
29 Facal Straptoccocus N/100ml 0 0
- Tiêu chuẩn TCN 33-85 Ban hành ngày 12/2/1985 Bộ xây dựng
Bảng 1-7: Tiêu chuẩn chất lượng nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt
của tổ chức y tế thế giới WTO
2 Tổng cặn hòa tan 500
3 Amôniắc Chưa có quy định
4 Sắt toàn phần 0,1
11 Nhôm Chưa có quy định
13 Bari Chưa có quy định
14 Bery Chưa có quy định
Trang 716 Crôm Chưa có quy định
17 Coban Chưa có quy định
19 Cacbon clorofom Chưa có quy định
20 Hydro sulphua Chưa có quy định
23 Niken Chưa có quy định
24 Phênol và các dẫn xuất 1
26 Kẽm 100
27 Bạc Chưa có quy định
28 Nitrat đơn vị mg/l
30 Fecal Coliforms N/100ml 0
Trang 9Chương 2:
CÁC SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC, CÁC PHƯƠNG
PHÁP XỬ LÝ NƯỚC
2.1 CÁC NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC:
Xử lý nước là quá trình làm thay đổi thành phần, tính chất nước tự nhiên theo yêu cầu của các đối tượng sử dụng phụ thuộc vào thành phần, tính chất của nước nguồn và yêu cầu chất lượng của nước, của đối tượng sử dụng
2.1.1 Các biện pháp xử lý cơ bản:
1 Biện pháp cơ học: sử dụng cơ học để giữ lại cặn không tan trong nước Các công trình: Song chăn rác, lưới chắn rác, bể lắng, bể lọc
2 Phương pháp hóa học: dùng các hóa chất cho vào nước để xử lý nước như keo tụ bằng phèn, khử trùng bằng Clor, kiềm hóa nước bằng voi, dùng hóa chất để diệt tảo (CuSO4, Na2SO4)
3 Biện pháp lý học: khử trung nước bằng tia tử ngoại, sóng siêu âm Điện phân nước để khử muối
Trong 3 biện pháp xử lý nước nêu trên thì biện pháp cơ học là xử lý nước
cơ bản nhất Có thể dùng biện pháp cơ học để xử lý nước độc lập hoặc kết hợp các biện pháp hóa học và lý học để rút ngắn thời gian và nâng cao hiệu quả xử lý
2.1.2 Lựa chọn công nghệ xử lý nước:
Cơ sở để lựa chọn công nghệ xử lý nước dựa vào các yếu tố sau:
- Chất lượng của nước nguồn (nước thô) trước khi xử lý
- Chất lượng của nước yêu cầu (sau xử lý) phụ thuộc mục đích của đối tượng sử dụng
- Công suất của nhà máy nước
- Điều kiện kinh tế kỹ thuật
- Điều kiện của địa phương
2.2 Các công nghệ xử lý nước
2.2.1 Công nghệ xử lý nước mặt
Hình 2-1: Công nghệ xử lý nước mặt
Trang 10
Co < 50mg/l, M<500 Coban
Lọc chậm
Khử trùng
Nước thô
Co > 2500mg/l
Lắng sơ bộ Song chắn, lưới chắn
Khuấy trộn
Lọc tiếp xúc Keo tụ, tạo bông
Lắng
Lọc nhanh
Bể chứa nước sạch
Trạm bơm II
MLCN
Khử trùng Khử trùng
Xử lý sơ bộ Chất keo tụ
Co < 150mg/l, M <1500
Co < 2500mg/l
Cl2
Cl2
Cl2