Ôn luyện tiếng anh ôn thi vào lớp 10 • Tổng hợp các dạng ngữ pháp cơ bản và trọng tâm • Các bài tập kèm theo Trắc nghiệm • Một số đề thi tham khảo vào lớp 10 • Dùng cho tất cả các đ
Trang 1Ôn luyện tiếng anh
( ôn thi vào lớp 10 )
• Tổng hợp các dạng ngữ pháp cơ bản và trọng tâm
• Các bài tập kèm theo ( Trắc nghiệm )
• Một số đề thi tham khảo vào lớp 10
• Dùng cho tất cả các đối tợng học sinh
Trờng THCS Mão Điền – Thuận Thành – Bắc Ninh
Trang 2Phần I Kiến thức cơ bản
I Từ loại :
1 Danh từ ( N ) :
Nói chung Danh từ trong tiếng Anh cũng giống nh trong tiếng Việt ,nó chỉ khác về mặt chữ viết mà thôi
Ví dụ trong tiếng Việt : ngôi nhà thì tiếng Anh là: a house
- Chuyển DT số ít sang số nhiều :
+ Thông thờng muốn chuyển từ DT số ít sang số nhiều ta bỏ a / an“ ” trớc DT đó rồi thêm “ ”s vào sau DT
+ Nếu DT có chữ cái cuối cùng là : _ch,_sh, _o,_x, _s,_ss, thì ta thêm es“ ”
+ Nếu DT đó có chữ cái cuối cùng là f“ ” thì chuyển “f” thành “ves”
vd : shelf shelves
+ Trờng hợp đặc biệt : DT đó chuyển thành từ khác
* Một số DT luôn ở dạng số nhiều : people , parents , shoes , clothes ,boots
* Một số DT luôn ở dạng số ít : family , everyone , the sun , the moon ……
* Một số DT không đếm đợc : water , sugar , coffee , information , rice , ……
1.3 Danh từ với từ chỉ số lợng , khối lợng , cân đong đo đếm :
Trang 3Little / a little Chút , một chút Không đếm đợc KĐ
2 Tính từ (ADJ) và Trạng từ (ADV) :
* Tính từ : Gồm tính từ ngắn và tính từ dài
2.1 Vị trí của tính từ trong câu :
+ Đứng trớc Danh từ và bổ nghĩa cho Danh từ vd : This is a big school
+ Đứng sau động từ liên kết : feel , sound, seem … vd : She feels hot
2.2 Trật tự của tính từ đứng liền nhau trong câu :
Nếu trong câu có nhiều tính từ đứng gần nhau thì phải tuân theo trật tự sau :
Vd : I live in a beautiful small white house
* Trạng từ :
Gồm : - Trạng từ chỉ thời gian : everyday , in the morning …
- Trạng từ chỉ nơi chốn : here , there , inside
- Trạng từ chỉ tần suất : always , often
- Trạng từ thể cách : well , fast , quickly … …
- Chúng ta lu ý nhất với trạng từ tần suất và thể cách :
+ ADV tần suất đứng sau TOBE , trớc Động từ thờng
+ ADV thể cách thờng đứng sau động từ thờng để bổ nghĩa cho động từ
Vd : He speaks English fluently
+ Các buổi trong ngày : in the morning,in the afternoon,in the evening
+ Tháng hoặc Năm : in June, in 2009 Cả thánh và năm : in June 2009
+ Các mùa : in the summer,in the winter ……
+ Khoảng thời gian : in a few minutes , in two weeks……
+ in the country,in the city
+ in the house.in the park,in the garden,………
+ in a factory, in a hospital,……
b ON :
Trang 4+ on the table, on the second floor, on a farm,
+ on……… street : on Ba Trieu street
c AT :
+ at home.at school, at work ,at a bus stop
+ at ( số nhà) street : at 10 Ba Trieu street
3.3 Một số giới từ khác :
- between , near, next to ,opposite , behind, to the left of ,to the right of, in front of, after(sau) ,before(trớc) , from…… to…….(từ đến ) , by , without … … …
- Giới từ có thể đứng sau một số Động từ , Adj : …
vd : look after , kind of , amount of………
4 Động từ :
- Có 3 loại động từ : 1/ Động từ “tobe” : be am , is , are was , were
2/ Động từ thờng : go , see , eat , have , come , buy … 3/ Động từ khuyết thiếu : can , could , may , might , should , have to , would …
- Các động từ này đợc biến đổi ( chia ) cho phù hợp với thì , chủ ngữ hoặc cấu trúc của câu
II Các thành phần chính trong câu :
- Có 7 tân ngữ (xem bảng dới) vd : I saw him last night
- Tân ngữ có thể là danh từ , cụm danh từ vd : He bought a lot of flowers yesterday
- Tân ngữ có thể là Danh từ riêng vd : I will meet Hoa tomorrow
từ số nhiều thì phải đổi thành ( s )’
hợp lí ( nam hay nữ,số ít hay số nhiều )…
ngời hay vật thuộc về ai
đó,ngời nào
đó
Sau TTSH phải là danh từ
Đợc dùng
để thay thế cho TTSH + danh từ khi danh từ
đó đã đợc nhắc đến
Có nghĩa giống nh
ĐTNX nhng
đợc dùng để thay thế cho
ĐTNX trong
1 số trờng hợp.Tân ngữ
thờng đứng sau Động từ thờng,giới từ
Dùng nh TTSH nhng chỉ dùng với danh từ hoặc tên riêng
- Chú ý trờng hợp ngôi thứ 3 số ít
Trang 5Chơng II Các thì và động từ
I.Dấu hiệu nhận biết và Các quy tắc :
- Dấu hiệu nhận biết cảu các thì
- Cách chia và trình bày đáp án
- Các quy tắc quan trọng : + Quy tắc thêm “s , es” sau động từ ( với thì HT đơn )
+ Quy tắc thêm “- ing” ( với thì HTTD ) + Quy tắc thêm “ ed “ ( với thì Quá khứ )+ Quy tắc phát âm đuôi “e,es” ; “ed”
+ Bảng động từ bất quy tắc (khoảng 100 động từ thờng gặp )
1 Dấu hiệu nhận biết :
1.1 Thì hiện tại th ờng :
+ every ( day,week,morning……) : hàng ngày , hàng tuần …
+ after school : sau giờ học
+ free time : thời gian rảnh rỗi
+ each : mỗi
+ Các trạng từ tần suất : Always,usually,often,sometimes,never……
+ Hành động diễn tả sự thật hiển nhiên
1.2.Thì hiện tại tiếp diễn:
+ now : bây giờ
+ at the moment : vào lúc này
+ at present : hiện bây giờ
+ at this time : vào thời điểm này
+ while: trong khi
+ Look ! nhìn kìa
+ Listen ! : nghe này
1.3.Thì t ơng lai gần:
* Cách dùng:
+ Dùng để diễn tả ý định,kế hoạch hoặc quyết định trớc lúc nói
+ Diễn tả hành động sẽ xảy ra ở tơng lai gần
+ Dự đoán sự việc ( chắc chắn xảy ra ) dựa vào dấu hiệu ở hiện tại
* Dâú hiệu:
+ next ( Monday , week , summer ) : Thứ Hai tới , tuần tới , mùa hè tới … …
+ tomorrow : Ngày mai
+ this ( summer, weekend ) : mùa hè này , cuối tuần này …
+ tonight : tối nay
+ Dấu hiệu cụ thể nào đó
+ thời gian trong tơng lai( in 2011)
* So sánh giữa Tơng lai thờng và Tơng lai gần :
+ Giống nhau : Đều diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tơng lai
+ Khác nhau : Thì tơng lai gần diễn tả hành động chắc chắn sẽ sảy ra dựa vào những dấu hiệu cụ thể
Vd : There are many black clouds in the sky It ( rain ) > It is going to rain
Vd : I have bought a new book I ( read ) > I am going to read
1.5 Thì Quá Khứ th ờng :
+ yesterday : Hôm qua
Trang 6+ last ( Sunday , week , summer )… : Chủ nhật trớc , tuần trớc , mùa hè trớc………
+ ( a day , two weeks ) ago… : 1 ngày trớc đây , 2 tuần trớc………
+ in + thời gian trong quá khứ
+ Mốc thời gian trong quá khứ
1.6 Thì Quá khứ tiếp diễn:
* Cách dùng : Diễn tả hành động sảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Diễn tả hành động đang sảy ra thì hành động khác xen vào Diễn tả hành động cùng đang sảy ra trong quá khứ
+ At + giờ cụ thể trong quá khứ ( at 10 o’clock last night )
+ At this time + dấu hiệu trong quá khứ ( at this time yesterday )
+ While ( trong khi ): While + S1 + was / were + V(ing) , S2 + was/were + V(ing)
+ When (khi , thì ) When + S1 + V(past) , S2 + was/were + V(ing)
hoặc S1+ was/were + V(ing) when S2 + V(past)
1.7 Thì hiện tại hoàn thành :
Cách dùng :
* Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ không nhớ rõ về thời gian
* Diễn tả hành động vừa xảy ra : thờng đi kèm với just , lately , recently
* H nh động lặp đi lặp lại hay thói à quen : several times , four times , three times …
* Diễn tả mối liên hệ giữa quá khứ với hiện tại :before , so far , up till now , up to the present , it’s the first time , ever , yet , already ,
* Diễn tả h nh à động xảy ra trong quá khứ vẫn còn tiếp tục đến hiện tại : since , for
Dấu hiệu :
2 Các quy tắc :
2.1 Quy tắc thêm “s,es”
+ Nếu S là ngôi thứ 3 số ít thì động từ đợc chia bằng cách thêm “ s , es “
+ Những động từ có chữ cái cuối cùng là : sh , ch , o , ss thì thêm “es”
+ have chuyển thành has
+ Động từ có chữ cái cuối cùng là “y”,trớc “y” là một phụ âm thì chuyển “y” thành “i” và thêm “es”
Vd : fly > flies
2.2 Quy tắc thêm “ing” :
+ Thông thờng ta chỉ việc thêm đuôi “ing” sau động từ
Trang 7+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là “ e “ , ta bỏ e” rồi thêm “ing”
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là 1 phụ âm , trớc phụ âm đó là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ
âm đó nên rồi thêm “ing” (trừ phụ âm Y)
2.3 Quy tắc thêm “ ed “ :
+ thông thờng ta chỉ việc thêm ed vào sau động từ
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là e
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là 1 phụ âm , trớc phụ âm là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm đó lên rồi thêm ed
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là y , trớc nó là 1 phụ âm thì ta chuyển y thành i rồi thêm ed2.4 Quy tắc phát âm đuôi “s, es”
- ES đợc phát âm là /iz/ khi nó đứng sau ch , sh , s , ss , ce , ge , se , x
- Đuôi ‘ S “ : “s “ đợc đọc là “s” khi nó đứng sau các âm hoắc chữ cái sau :
- Đuôi S đợc phát âm là /z/ khi nó những từ còn lại
2.5 Quy tắc phát âm đuôi “ED” :
- ED đợc phát âm là /id/ khi nó đứng sau : t và d
- ED đợc phát âm là /t/ khi nó đứng sau chữ cái : p , f , ph , gh , s , x , ce , sh , ch , k
- ED đợc phát âm là /d/ khi nó đứng sau những âm còn lại
II Động từ TOBE :
- Động từ TOBE đợc chia ở dạng nguyên thể là “be”
- Tùy theo từng thì và chủ ngữ mà nó đợc chia nh sau :
+ Thì HTT và HTTD : am , is , are ( xem trang 4 )
+ Thì Tơng lai : will be , shall be
+ Thì Quá Khứ : was , were
+ Thì HTHT : have/has been
+ Trong cấu trúc với WISH , động từ tobe đợc dùng là WERE
- Từ loại đi kèm với động từ tobe là ADJ hoặc N hay ADV
Đôi khi cũng có thể là V(3/ed) với dạng câu bị động
III Động từ thờng :
- Tùy theo thì và chủ ngữ và cấu trúc câu, động từ đợc chi ở các dạng sau
+ HTT : Ngôi Thứ 3 số ít : V(s,es) Trợ ĐT : does
Các ngôi khác : V(inf) Trợ ĐT : do+ HTTD : am , is , are + V(ing)
+ QKTD : was , were + V(ing)
+ Tơng lai : will , shall + V(inf)
+ HTHT : have , has + V(3/ed) , V(bqt)
+ ĐTKT : V(inf)
+ Theo cấu trúc câu : V(inf) , V(ing) , to V(inf) (xem phần các dạng của động từ )
- Đi kèm với động từ thờng có thể là ADV , O… (xem thêm cách chia và trình bày)
IV Động từ khuyết thiếu (ĐTKT) :
- Can ; Could : có thể
- May ; Might : có thể , có lẽ
- Have to ; has to ; had to: phải (làm gì đó do yều cầu khách quan)
- Must : phải ( bản thân phải làm điều đó )
- Should ; had better ; ought to : nên
- Will ; shall ; would : sẽ
Sau ĐTKT là động từ ở dạng nguyên thể ( be ; V(inf) )
Trang 8Phần II kiến thức trọng tâm
A Khái quát :
- Dạng của động từ đợc biến đổi trong các thì
- Ngoài ra nó đợc biến đổi theo cấu trúc ngữ pháp
- Khi biến đổi theo cấu trúc thì nó thờng ở các dạng sau :
+ Động từ nguyên thể không “to” : V(inf)
+ Động từ nguyên thể có “to” : to + V(inf)
B Các dạng của động từ trong cấu trúc :
Đứng sau giới từ sau :
- Nếu động từ đứng sau giới từ thì thờng đợc chia ở dạng V(ing) trừ giới từ “to”
* Cấu trúc :
S + tobe(chia) + ………… giới từ + V(ing)
Interested in Excited about
Trang 9- S + prefer(s) + V(ing) + to + V(ing)
+ What about + V(ing) ?
1.4
Trong một số thành ngữ :
- It is no use / good + V(ing)
- There is no point in + V(ing)
- It is (not) worth + V(ing) : thạt là đáng, không đáng làm gì đó
- S + have(chia) difficulty in + V(ing)
- It is waste of time / money + V(ing) : thật là lãng phí… …
- S + spend(chia) time + V(ing)
- Một số động từ ở dạng “ing” khi nó đi với động từ “go”
- S + go(chia) + V(ing)
1.5
Sử dụng trong hiện tại phân từ :
Vd : I can see a boy He is playing soccer
> I can see a boy playing soccer
- S + would rather (not) + V
- S + had better ( not ) + V
Trang 10- S + remember(chia) + V(ing) : nhớ lại điều gì đã làm
- S + remember(chia) + to + V(inf) : nhớ sẽ làm việc gì đó ( trớc khi làm nó )
4.3 see :
- S + see(chia) + O + V(inf) : nhìn , chứng kiến ai đó làm gì từ đàu đến cuối
- S + see(chia) + O + V(ing) : nhìn thấy ai đó đang làm (dở dang )việc gì đó
- một số động từ sau cũng đợc dùng tơng tự : watch , listen , hear Riêng smell và find thì chỉ dùng V(ing) 4.4 try :
- S + try(chia) + V(ing) : thử làm gì đó
- S + try(chia) + to + V(inf) : cố gắng làm gì đó
4.5 need :
- S + need(chia) + to + V(inf) : Ai đó cần phải làm việc gì
- S + need(chia) + V(ing) : ai đó , cái gì đó cần đợc làm gì đó ( mang nghĩa bị động )
4.6 afraid :
- S + tobe(chia) + afraid to + V(inf) : Ai đó sợ làm việc gì đó
- S + tobe(chia) + afraid of + V(ing) :Ai đó e / sợ điều gì đó sẽ xảy ra
4.7 stop :
- S + stop(chia) + V(ing) : dừng làm việc gì đó
Trang 11- S + stop(chia) + to + V(inf) : dừng làm việc này lại để làm việc khác
1 Câu gián tiếp ( indirect speech ) :
- Là câu mang tính chất tờng thuật lại , kể lại lời nói của ng… ời này cho ngời khác nghe
- Tuỳ theo ngữ cảnh mà ta sử dụng từ tờng thuật cho đúng
2 Một số qui tắc khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp :
2.1 Qui tắc lùi thì và từ :
You ( làm chủ ngữ ) He / she / I / they / we
You ( làm tân ngữ ) Me / him / her
2.2 Cách chuyển đổi một số thành phần khi chuyển sang gián tiếp :
- Dạng tổng quát của câu trực tiếp :
Câu trực tiếp ngời nói động từ tờng thuật ngời nghe
* Nếu câu trực tiếp có : We , I , me , us , my , our thì những từ này phải chuyển đổi phụ thuộc vào S
* Nếu câu TT có : you , your thì chúng phải chuyển đổi phụ thuộc vào O (ngời nghe )
* Trớc khi chuyển đổi ta phải để ý xem tại vị trí cần chuyển đổi(ở câu gián tiếp) cần từ loại nào thì ta phải chuyển đổi sang từ loại đó (xem trang 4 )
Vd : “ Can you help me with my luggage ?” She said to him
Phân tích : + Đây là câu đề nghị Cấu trúc cần dùng là : S + asked + O + to + V(inf)
+ you phụ thuộc vào him,theo cấu trúc trên sau ASKED ta cần 1 O ,trong khi đó you
là Đại từ nhân xng làm S.Vâỵ ta phải chuyển you thành O tơng ứng là him
+ me phụ thuộc vào she,nhng tại vị trí đó(sau help) phải dùng 1 O mà she lại là ĐTNX Vậy ta phải chuyển ĐTNX she thành O tơng ứng của nó.Đó là her
+ my phụ thuộc vào she.tại vị trí đó cần TTSH.vậy phải chuyển my theo she thành her
Vậy với câu trên ta làm nh sau :
“ Can you help me with my luggest ?” She said to him
Trang 12She asked him to help her with her luggage
2.2 Một số lu ý khi chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp :
- Thông thờng ta hay dùng các từ sau : said , told , asked , beg , order , tuỳ theo tình huống
- Nếu ta đang tờng thuật một điều gì đó luôn đúng , 1 s thật hiển nhiên , 1 chân lí thì ta không cần lùi thì của
động từ
* Những cấu trúc thờng dùng để tờng thuật :
- S + told + O + (not ) to + V(inf) = Bảo ( ra lệnh ) ai đó làm ( không làm ) việc gì đó
- S + asked + O + (not) to + V(inf) = Đề nghị ( yêu cầu ) ai đó làm ( không làm ) việc gì đó
- S + advised + O + (not) to + V(inf) = Khuyên ai đó làm ( không làm ) việc gì đó
- S + warned + O + (not) to + V(inf) = Cảnh báo ai đó làm ( không làm ) việc gì đó
- S + invited + O + to + V(inf) = Mời ai đó làm việc gì đó
- TOLD và ASKED có thể dùng nh nhau trong những cấu trúc dới đây
3 Các tr ờng hợp chuyển :
3.1 Nếu câu trực tiếp là câu mệnh lệnh khẳng định :
Trực tiếp : “ V ………… “
Gián tiếp : S + told + O + to + V(inf)………
3.2 Nếu câu trực tiếp là câu mệnh lệnh phủ định :
Trực tiếp : “ Don t + V ’ …… “
Gián tiếp : S + told + O + not to + V(inf)………
- Nếu câu trực tiếp mang tính chất cảnh báo , răn đe thì dùng “ warned “ thay cho “told”
3.3 Nếu câu trực tiếp là lời yêu cầu ở dạng khẳng định :
Trực tiếp :“ Please + V ……… “. hoặc “ Would / Will / Can / Could + S + V………?
“
Gián tiếp : S + asked + O + to + V(inf)…………
3.4 Nếu câu trực tiếp là lời yêu cầu ở dạng phủ định :
Trực tiếp : “ Please + don t + V +’ ………… “ .
Gián tiếp : S + asked + O + not to + V(inf)…………
3.5 Nếu câu trực tiếp là lời khuyên :
- Câu trực tiếp là lời khuyên thờng có các từ sau : should / had better / ought to / Why don t ’ …
Câu gián tiếp : S + advised + O + (not) to + V(inf)
S + said (that) + S should / had better / ought to + V(inf)
should / had better / ought to + not
3.6 Nếu câu trực tiếp là câu trần thuật , câu kể bình thờng :
Trực tiếp : “ S + V(chia) ……… “ ( câu mang tính chất bình thờng )
Gián tiếp : S1 + said + S2 + V(chia lùi 1 thì ) Nếu S1 và S2 là 1 ngời