1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra môn lý lớp 10

18 527 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 486,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: C©u 6: Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 6m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2, bỏ

Trang 1

Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

-Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 C¬ b¶n M«n thi: Lý 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 146

Hä tªn thÝ sinh: SBD:

C©u 1: Trong quá trình đẳng áp đối với một lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt độ hạ từ 300 0 C xuống còn

1000 C thì thể tích

A Tăng lên 3 lần B Giảm xuống 3 lần C Giảm ít hơn 3 lần D Tăng ít hơn 3 lần

C©u 2: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A Chuyển động hỗn độn không ngừng

B Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

C Luôn chiếm đầy không gian bình chứa

D Mất dần năng lượng cho đến khi dừng chuyển động

C©u 3: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 mét xuống mặt phẳng ngang, góc nghiêng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tính lực ma sát biết vận tốc cuối dối của vật là 5m/s:

C©u 4: Công của lực thế tác dụng lên cùng một vật phụ thuộc vào:

A Hình dạng đường đi ( hay dạng của quỹ đạo chuyển động)

B Vị trí điểm đầu và điểm cuối của vật

C Khối lượng của vật

D Quãng đường mà vật đi được

C©u 5: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:

C©u 6: Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 6m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2, bỏ qua mọi lực cản Độ cao của vật khi thế năng bằng hai lần động năng là:

C©u 7: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuyển động với tốc độ lần lượt v1 = 2 m/s và v2 =

1 m/s, vr1và vr2 cùng hướng Tổng động lượng của hệ là :

C©u 8: Phương trình nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

A pV T: B 1 1 2 2

p V p V

T = T C pT V =hằng số D pV T = hằng số

C©u 9: Trường hợp nào sau đây không họat động theo nguyên tắc dùng phản lực:

A Súng giật khi bắn B Tên lửa C Đạn nổ D Con lật đật

Trang 2

C©u 10: Một viên đạn khối lượng 10g bay theo phương ngang với tốc độ 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ, viên đạn có tốc độ 200m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:

C©u 11: Một xe chở cát có khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với tốc độ 1 m/s Một vật có khối lượng 2kg bay ngược chiều xe chạy với tốc độ 7 m/s (đối với đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Tốc độ mới của xe là

C©u 12: Đơn vị nào sau đây là không phải là đơn vị của công suất?

C©u 13: Một xe goòng được kéo cho chuyển động trên đường ngang nhẵn bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 200N Góc giữa dây cáp và mặt phẳng nằm ngang bằng 300 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị là:

C©u 14: Một quả bóng dung tích 3 lít, lúc đầu chứa khí ở áp suất khí quyển 1 atm Người ta bơm không khí

ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2 lít Sau khi bơm xong, áp suất khí trong bóng là 4 atm.Coi nhiệt độ không đổi Số lần bơm là:

C©u 15: Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây:

C©u 16: Một viên bi sắt khối lượng 2kg đứng yên chịu tác dụng một lực có độ lớn 100N trong khoảng thời gian 0,2s.Sau tác dụng của lực thì kết luận nào sau đây là đúng ?

A Vận tốc của vật là 15m/s

B Xung lượng của lực tác dụng lên vật là 10kg.m/s

C Động lượng của vật là 20kg.m/s

D Tất cả các câu còn lại đều đúng

C©u 17: Khi khối lượng khí thay đổi, ta chỉ có thể áp dụng:

A Định luật Bôilơ-Mariốt B Phương trình khác

C Phương trình trạng thái khí lý tưởng D Định luật Sáclơ

C©u 18: Có một lượng khí đựng trong bình kín Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ tuyệt đối thì giảm một nửa?

A áp suất không đổi B áp suất tăng gấp đôi

C áp suất giảm4 lần D áp suất giảm 6 lần

C©u 19: Đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V)?

A Đường hypebol

B Đường thẳng song song với trục hoành OV

C Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

D Đường thẳng song song với trục tung Op

C©u 20: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:

A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng

B Vật rơi theo phương thẳng đứng trong trường hợp có lực cản không khí

C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

D Vật rơi tự do

C©u 21: Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây :

A Không như chất điểm, chuyển động không ngừng và chỉ tương tác khi va chạm

B Như chất điểm , chuyển động không ngừng, không tương tác với nhau khi va chạm

C Như chất điểm, luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng và chỉ tương tác khi va chạm

D Như chất điểm, luôn tương tác hút và đẩy với nhau

Trang 3

C©u 22: Chọn phát biểu đúng về động năng:

A Động năng là đại lượng vô hướng, tỉ lệ thuận với vận tốc

B Động năng là đại lượng vô hướng, tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc

C Vật nào chuyển động nhanh hơn thì động năng lớn hơn

D Vật nào chuyển động chậm hơn thì động năng nhỏ hơn

C©u 23: Động lượng prcủa một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vr là đại lượng được xác định bởi công thức :

A p mvr= r B p = mv C p = ma D p mar= r

C©u 24: Một khẩu súng có khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10g với vận tốc 600 m/s Khi viên đạn vừa thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là:

C©u 25: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến 8 lít thì thấy áp suất biến đổi một lượng ∆P=48kPa Áp suất ban đầu của khí là:

A 96 kPa B 72 Pa C 72 kPa D 96Pa

C©u 26: Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

C©u 27: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng p và động năngW đcủa vật có khối lượng m:

A p2 = 2 mW đ B p= 2 mW đ C W p đ 2 = 2m D W đ = 2 m p2

C©u 28: Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích …

A tăng, tỉ lệ thuận với áp suất B không đổi

C nghịch biến với áp suất D giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất

C©u 29: Cho đồ thị hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ Chọn câu đúng:

C©u 30: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao, thẳng đứng với tốc độ 0,05 m/s Lấy g =

10 m/s² Công suất trung bình của lực kéo là

HÕt 146

Trang 4

-Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

-Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 C¬ b¶n M«n thi: Lý 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 295

Hä tªn thÝ sinh: SBD:

C©u 1: Đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V)?

A Đường thẳng song song với trục tung Op

B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

C Đường thẳng song song với trục hoành OV

D Đường hypebol

C©u 2: Có một lượng khí đựng trong bình kín Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ tuyệt đối thì giảm một nửa?

A áp suất giảm4 lần B áp suất không đổi

C áp suất tăng gấp đôi D áp suất giảm 6 lần

C©u 3: Công của lực thế tác dụng lên cùng một vật phụ thuộc vào:

A Khối lượng của vật

B Quãng đường mà vật đi được

C Vị trí điểm đầu và điểm cuối của vật

D Hình dạng đường đi ( hay dạng của quỹ đạo chuyển động)

C©u 4: Một viên bi sắt khối lượng 2kg đứng yên chịu tác dụng một lực có độ lớn 100N trong khoảng thời gian 0,2s.Sau tác dụng của lực thì kết luận nào sau đây là đúng ?

A Vận tốc của vật là 15m/s

B Tất cả các câu còn lại đều đúng

C Xung lượng của lực tác dụng lên vật là 10kg.m/s

D Động lượng của vật là 20kg.m/s

C©u 5: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 mét xuống mặt phẳng ngang, góc nghiêng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tính lực ma sát biết vận tốc cuối dối của vật là 5m/s:

C©u 6: Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây :

A Như chất điểm, luôn tương tác hút và đẩy với nhau

B Không như chất điểm, chuyển động không ngừng và chỉ tương tác khi va chạm

C Như chất điểm , chuyển động không ngừng, không tương tác với nhau khi va chạm

D Như chất điểm, luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng và chỉ tương tác khi va chạm

C©u 7: Động lượng prcủa một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vr là đại lượng được xác định bởi công thức :

A p mar= r B p mvr= r C p = mv D p = ma

C©u 8: Một xe goòng được kéo cho chuyển động trên đường ngang nhẵn bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 200N Góc giữa dây cáp và mặt phẳng nằm ngang bằng 300 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị là:

C©u 9: Một khẩu súng có khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10g với vận tốc 600 m/s Khi viên đạn vừa thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là:

C©u 10: Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

Trang 5

C©u 11: Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây:

C©u 12: Trường hợp nào sau đây không họat động theo nguyên tắc dùng phản lực:

A Súng giật khi bắn B Tên lửa C Con lật đật D Đạn nổ

C©u 13: Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 6m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2, bỏ qua mọi lực cản Độ cao của vật khi thế năng bằng hai lần động năng là:

C©u 14: Trong quá trình đẳng áp đối với một lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt độ hạ từ 3000 C xuống còn

1000 C thì thể tích

A Tăng ít hơn 3 lần B Tăng lên 3 lần C Giảm ít hơn 3 lần D Giảm xuống 3 lần

C©u 15: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuyển động với tốc độ lần lượt v1 = 2 m/s và v2 =

1 m/s, vr1và vr2 cùng hướng Tổng động lượng của hệ là :

A 5kg.m/s B 2kg.m/s C 13kg.m/s D 1kg.m/s

C©u 16: Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích …

A không đổi B nghịch biến với áp suất

C tăng, tỉ lệ thuận với áp suất D giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất

C©u 17: Một viên đạn khối lượng 10g bay theo phương ngang với tốc độ 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ, viên đạn có tốc độ 200m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:

C©u 18: Chọn phát biểu đúng về động năng:

A Vật nào chuyển động chậm hơn thì động năng nhỏ hơn

B Động năng là đại lượng vô hướng, tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc

C Động năng là đại lượng vô hướng, tỉ lệ thuận với vận tốc

D Vật nào chuyển động nhanh hơn thì động năng lớn hơn

C©u 19: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:

A Vật rơi theo phương thẳng đứng trong trường hợp có lực cản không khí

B Vật rơi tự do

C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

D Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng

C©u 20: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng p và động năngW đcủa vật có khối lượng m:

A W đ = 2 m p2 B W p đ 2 = 2m C p2 = 2 mW đ D p= 2 mW đ

C©u 21: Một quả bóng dung tích 3 lít, lúc đầu chứa khí ở áp suất khí quyển 1 atm Người ta bơm không khí

ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2 lít Sau khi bơm xong, áp suất khí trong bóng là 4 atm.Coi nhiệt độ không đổi Số lần bơm là:

C©u 22: Khi khối lượng khí thay đổi, ta chỉ có thể áp dụng:

A Phương trình khác B Định luật Bôilơ-Mariốt

C Phương trình trạng thái khí lý tưởng D Định luật Sáclơ

C©u 23: Một xe chở cát có khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với tốc độ 1 m/s Một vật có khối lượng 2kg bay ngược chiều xe chạy với tốc độ 7 m/s (đối với đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Tốc độ mới của xe là

Trang 6

C©u 24: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:

C©u 25: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao, thẳng đứng với tốc độ 0,05 m/s Lấy g = 10 m/s² Công suất trung bình của lực kéo là

C©u 26: Cho đồ thị hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ Chọn câu đúng:

C©u 27: Phương trình nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

A 1 1 2 2

p V p V

T = T B pV T: C pT V =hằng số D pV T = hằng số

C©u 28: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến 8 lít thì thấy áp suất biến đổi một lượng ∆P=48kPa Áp suất ban đầu của khí là:

A 96 kPa B 72 Pa C 72 kPa D 96Pa

C©u 29: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

B Luôn chiếm đầy không gian bình chứa

C Chuyển động hỗn độn không ngừng

D Mất dần năng lượng cho đến khi dừng chuyển động

C©u 30: Đơn vị nào sau đây là không phải là đơn vị của công suất?

HÕt 295

Trang 7

-Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

-Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 C¬ b¶n M«n thi: Lý 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 383

Hä tªn thÝ sinh: SBD:

C©u 1: Một quả bóng dung tích 3 lít, lúc đầu chứa khí ở áp suất khí quyển 1 atm Người ta bơm không khí

ở áp suất khí quyển vào bóng, mỗi lần bơm được 0,2 lít Sau khi bơm xong, áp suất khí trong bóng là 4 atm.Coi nhiệt độ không đổi Số lần bơm là:

C©u 2: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuyển động với tốc độ lần lượt v1 = 2 m/s và v2 =

1 m/s, vr1và vr2 cùng hướng Tổng động lượng của hệ là :

C©u 3: Một khẩu súng có khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10g với vận tốc 600 m/s Khi viên đạn vừa thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là:

C©u 4: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao, thẳng đứng với tốc độ 0,05 m/s Lấy g = 10 m/s² Công suất trung bình của lực kéo là

C©u 5: Một viên bi sắt khối lượng 2kg đứng yên chịu tác dụng một lực có độ lớn 100N trong khoảng thời gian 0,2s.Sau tác dụng của lực thì kết luận nào sau đây là đúng ?

A Vận tốc của vật là 15m/s

B Xung lượng của lực tác dụng lên vật là 10kg.m/s

C Tất cả các câu còn lại đều đúng

D Động lượng của vật là 20kg.m/s

C©u 6: Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích …

A giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất B không đổi

C nghịch biến với áp suất D tăng, tỉ lệ thuận với áp suất

C©u 7: Trường hợp nào sau đây không họat động theo nguyên tắc dùng phản lực:

A Tên lửa B Đạn nổ C Con lật đật D Súng giật khi bắn

C©u 8: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:

C©u 9: Công của lực thế tác dụng lên cùng một vật phụ thuộc vào:

A Vị trí điểm đầu và điểm cuối của vật

B Hình dạng đường đi ( hay dạng của quỹ đạo chuyển động)

C Khối lượng của vật

D Quãng đường mà vật đi được

Trang 8

C©u 10: Một vật đươc thả rơi tự do từ độ cao 6m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2, bỏ qua mọi lực cản Độ cao của vật khi thế năng bằng hai lần động năng là:

C©u 11: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng p và động năngW đcủa vật có khối lượng m:

A W p đ 2 = 2m B W đ = 2 m p2 C p2 = 2 mW đ D p= 2 mW đ

C©u 12: Một xe goòng được kéo cho chuyển động trên đường ngang nhẵn bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 200N Góc giữa dây cáp và mặt phẳng nằm ngang bằng 300 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị là:

C©u 13: Phương trình nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

A pV

T = hằng số B

pT

V =hằng số C pV T: D

1 1 2 2

p V p V

T = T

C©u 14: Đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V)?

A Đường hypebol

B Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

C Đường thẳng song song với trục tung Op

D Đường thẳng song song với trục hoành OV

C©u 15: Một viên đạn khối lượng 10g bay theo phương ngang với tốc độ 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ, viên đạn có tốc độ 200m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:

C©u 16: Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây:

C©u 17: Chọn phát biểu đúng về động năng:

A Vật nào chuyển động nhanh hơn thì động năng lớn hơn

B Động năng là đại lượng vô hướng, tỉ lệ thuận với vận tốc

C Vật nào chuyển động chậm hơn thì động năng nhỏ hơn

D Động năng là đại lượng vô hướng, tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc

C©u 18: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

B Mất dần năng lượng cho đến khi dừng chuyển động

C Chuyển động hỗn độn không ngừng

D Luôn chiếm đầy không gian bình chứa

C©u 19: Một xe chở cát có khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với tốc độ 1 m/s Một vật có khối lượng 2kg bay ngược chiều xe chạy với tốc độ 7 m/s (đối với đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó Tốc độ mới của xe là

C©u 20: Trong quá trình đẳng áp đối với một lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt độ hạ từ 3000 C xuống còn

1000 C thì thể tích

A Tăng lên 3 lần B Tăng ít hơn 3 lần C Giảm xuống 3 lần D Giảm ít hơn 3 lần

C©u 21: Đơn vị nào sau đây là không phải là đơn vị của công suất?

C©u 22: Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

C©u 23: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến 8 lít thì thấy áp suất biến đổi một lượng ∆P=48kPa Áp suất ban đầu của khí là:

Trang 9

A 96 kPa B 72 kPa C 72 Pa D 96Pa.

C©u 24: Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 mét xuống mặt phẳng ngang, góc nghiêng 300 so với phương ngang, lấy g = 10m/s2 Tính lực ma sát biết vận tốc cuối dối của vật là 5m/s:

C©u 25: Cho đồ thị hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ Chọn câu đúng:

C©u 26: Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây :

A Như chất điểm, luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng và chỉ tương tác khi va chạm

B Như chất điểm, luôn tương tác hút và đẩy với nhau

C Không như chất điểm, chuyển động không ngừng và chỉ tương tác khi va chạm

D Như chất điểm , chuyển động không ngừng, không tương tác với nhau khi va chạm

C©u 27: Có một lượng khí đựng trong bình kín Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ tuyệt đối thì giảm một nửa?

A áp suất giảm 6 lần B áp suất tăng gấp đôi

C áp suất giảm4 lần D áp suất không đổi

C©u 28: Động lượng prcủa một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vr là đại lượng được xác định bởi công thức :

A p = ma B p = mv C p mar= r. D p mvr= r.

C©u 29: Khi khối lượng khí thay đổi, ta chỉ có thể áp dụng:

A Phương trình khác B Định luật Sáclơ

C Phương trình trạng thái khí lý tưởng D Định luật Bôilơ-Mariốt

C©u 30: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:

A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

B Vật rơi tự do

C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng

D Vật rơi theo phương thẳng đứng trong trường hợp có lực cản không khí

HÕt 383

Trang 10

-Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

-Kú thi: KiÓm Tra Lý 10 C¬ b¶n M«n thi: Lý 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 424

Hä tªn thÝ sinh: SBD:

C©u 1: Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

A Thế năng B Vận tốc C Động năng D Động lượng

C©u 2: Đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V)?

A Đường thẳng song song với trục hoành OV

B Đường hypebol

C Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

D Đường thẳng song song với trục tung Op

C©u 3: Công của lực thế tác dụng lên cùng một vật phụ thuộc vào:

A Khối lượng của vật

B Hình dạng đường đi ( hay dạng của quỹ đạo chuyển động)

C Quãng đường mà vật đi được

D Vị trí điểm đầu và điểm cuối của vật

C©u 4: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:

A Hình 2 B Hình 4 C Hình 3 D Hình 1

C©u 5: Trong quá trình đẳng áp đối với một lượng khí lý tưởng xác định, nhiệt độ hạ từ 300 0 C xuống còn

1000 C thì thể tích

A Giảm ít hơn 3 lần B Giảm xuống 3 lần C Tăng ít hơn 3 lần D Tăng lên 3 lần

C©u 6: Cho đồ thị hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ Chọn câu đúng:

C©u 7: Một viên đạn khối lượng 10g bay theo phương ngang với tốc độ 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày

5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ, viên đạn có tốc độ 200m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:

C©u 8: Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích …

A nghịch biến với áp suất B tăng, tỉ lệ thuận với áp suất

C giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất D không đổi

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí  này: - Đề kiểm tra môn lý lớp 10
th ị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: (Trang 1)
Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí  này: - Đề kiểm tra môn lý lớp 10
th ị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: (Trang 6)
Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí  này: - Đề kiểm tra môn lý lớp 10
th ị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: (Trang 7)
Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí  này: - Đề kiểm tra môn lý lớp 10
th ị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: (Trang 10)
Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí  này: - Đề kiểm tra môn lý lớp 10
th ị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: (Trang 14)
Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí  này: - Đề kiểm tra môn lý lớp 10
th ị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này: (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w