1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HUYỆT VỊ ĐÔNG Y KHÚC SAI pps

5 497 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 500,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HUYỆT VỊ ĐÔNG Y KHÚC SAI Tên Huyệt: Khúc = chỗ cong; Sai = hợp xuất.. Kinh mạch hợp lại ở huyệt Thần Đình, tạo thành chỗ cong, từ huyệt đó, theo chân mày lên chỗ hợp xuất sai, vì vậy gọ

Trang 1

HUYỆT VỊ ĐÔNG Y KHÚC SAI

Tên Huyệt:

Khúc = chỗ cong; Sai = hợp xuất

Kinh mạch hợp lại ở huyệt Thần Đình, tạo thành chỗ cong, từ huyệt đó, theo chân mày lên chỗ hợp xuất (sai), vì vậy gọi là Khúc Sai (Trung Y Cương Mục)

Tên Khác:

Tỷ Xung, T Xung

Xuất Xứ:

Giáp Ất Kinh

Đặc Tính:

Huyệt thứ 4 của kinh Bàng Quang

Vị Trí:

Trên trán, cách đường giữa đầu 1, 5 thốn, trong chân tóc 0, 5 thốn, cách ngang My Xung 01 thốn

Trang 2

Giải Phẫu:

Dưới da là chỗ bám của cơ trán vào cân sọ, dưới cân sọ là xương sọ

Thần kinh vận động cơ là nhánh của dây thần kinh mặt

Da vùng huyệt chi phối bởi dây thần kinh sọ não số V

Chủ Trị:

Trị đầu và vùng trán đau, mũi nghẹt, mũi chảy máu

Châm Cứu:

Châm luồn dưới da 0, 3 - 0, 5 thốn Cứu 3 - 5 tráng, Ôn cứu 5 - 10 phút

Tham Khảo:

“Mồ hôi không cầm: dùng Khúc Sai” (Giáp Ất Kinh)

Trang 3

KHÚC TÂN

Tên Huyệt:

Huyệt theo đường kinh quay lên phía huyệt Suất Cốc làm thành 1 đường cong (Khúc) ở phía tóc mai (mấm = tân), vì vậy gọi là Khúc Tân (Trung Y Cương Mục)

Tên Khác:

Khúc Mấn, Khúc Phát

Xuất Xứ:

Giáp Ất Kinh

Trang 4

Đặc Tính:

+ Huyệt thứ 7 của kinh Đởm

+ Huyệt hội với kinh Thủ + Túc Thái Dương

Vị Trí:

Tại giao điểm của đường nằm ngang bờ trên tai ngoài và đường thẳng trước tai ngoài, trên chân tóc, sát động mạch thái dương nông

Giải Phẫu:

Dưới da là cơ tai trên, cơ thái dương, xương thái dương

Thần kinh vận động cơ là nhánh của dây thần kinh mặt, nhánh của dây thần kinh sọ não số V

Da vùng huyệt chi phối bởi dây thần kinh sọ não số V

Chủ Trị:

Trị đầu đau, cổ gáy cứng, co cứng hàm nhai, đau sưng vùng má và hàm trên

Châm Cứu:

Châm xiên 0, 3 - 0, 5 thốn Cứu 1 - 3 tráng - Ôn cứu 3 - 5 phút

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN