1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra vat ly 8

14 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 278,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới đây của vật không thay đổi.. Câu 6: Ghép mỗi thành phần a, b, c, d với một thành phần 1, 2,

Trang 1

Kiểm tra 15’ tuần 31 Môn: Vật lý 8

I.Mục tiêu

Kiểm tra nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh qua các bài đã học ở chương nhiệt học

Là cơ sở để đánh giá xếp loại học lực của học sinh trong học kỳ II

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức dẫ học vào làm bài tập; kĩ năng trình bày bài kiểm tra

Kĩ năng tính toán chính xác

Giáo dục ý thức tự giác, tính cực, độc lập và tính trung thực trong học tập

II.Ma trận

III Đề kiểm tra:

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA 15’ MĐ:NTT Đề 01

Nội dung chính

Mức độ nhận thức

Tổng cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Dẫn nhiệt – đối

lưu – bức xạ

nhiệt

1 1

1 1 Nhiệt lượng-pt

cân bằng nhiệt

2 1.5

2 1

1 0.5

1 3

6

6 Năng suất toả

nhiệt của nhiên

liệu

1 1

1 2

2 3 Cộng 3 2.5 3 2 2 2.5 1 3 9 10

Trang 2

Họ và tên:……….

ĐỀ BÀI:

I.Trắc nghiệm:(5điểm)

Câu 1: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nĩng lên phụ thuộc những yếu tố nào?

A Khối lượng vật B Độ tăng nhiệt độ

C Chất cấu tạo D Cả 3 yếu tố A,B,C

Câu 2: Nhiệt lượng khơng cùng đơn vị với đại lượng nào?

A Cơng và năng lượng B nhiệt độ

Câu 3: Đem nung một thỏi đồng và một thỏi nhơm cĩ cùng khối lượng và nhiệt độ ban đầu để

lên đến cùng nhiệt độ cuối Cĩ thể kết luận như thế nào sau đây?

A Thỏi đồng thu nhiệt lượng lớn hơn thỏi nhơm

B Thỏi đồng thu nhiệt lượng nhỏ hơn thỏi nhơm

C Hai thỏi thu được nhiệt lượng bằng nhau D Chưa đủ yếu tố để so sánh

Câu 4: Để đun nĩng 1kg nước lên 10C phải cần một nhiệt lượng:

A 4200J B 100J C 42kJ D Cả A, B, C đều đúng

Câu 5: Tìm từ thích hợp điền vào chỡ trớng trong ở bảng dưới đây:(1đ)

Chất

Cách truyền nhiệt

Hình thức truyền nhiệt

.

………

.

……… ………

Câu 6: Trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách chọn ĐÚNG (Đ) ,SAI (S): (1đ)

A……….Năng suất toả nhiệt của các chất rắn luơn lớn hơn so với các chất lỏng

B……….Dùng bếp than lợi hơn bếp củi vì năng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi C……….Đơn vị của năng suất toả nhiệt là J/kg.K

D……….Thời gian cháy nhanh hay chậm khơng ảnh hưởng tới nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy một nhiên liệu

Câu 7: (1đ)Ghép mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được các câu

đúng:

a) Đơn vị của năng suất toả nhiệt 1) ) J(Jun)

b) Đơn vị của nhiệt dung riêng 2) J/kg.K

c) Đơn vị của nhiệt lượng 3) kg

d) Đơn vị của khối lượng 4) J/kg

5) J.kg/K

a nối ………; b nối ………; c nối ………; d nối ………

II Tự luận (5 Điểm)

Câu 1: (2đ)Nĩi năng suất toả nhiệt của dầu hoả 44.106 J/kg con số đĩ cĩ ý nghĩa gì?

Câu 2:(3đ) Một ấm nhôm có khối lượng 500g chứa 1 lít nước ở 25oC Tính nhiệt lượng cần để đun sôi nước? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J / kg.K; nhôm là 880 J / kg.K

Trang 3

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

Họ và tên:……….

Lớp:…….

KIỂM TRA 15’

Mơn: Vật Lý 8 MĐ:NTT Đề 02

ĐỀ BÀI:

I.Trắc nghiệm:(5điểm)

Câu 1: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nĩng lên phụ thuộc những yếu tố nào?

A Khối lượng vật B Độ tăng nhiệt độ của vật

C Nhiệt dung riêng của chất làm vật D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Đơn vị nhiệt dung riêng là:

Câu 3: Thả một thỏi nhơm đã nung nĩng vào một chậu nước thấy chậu nước nĩng lên.Thơng

tin nào sau đây là đúng?

A Nhiệt độ của nước đã tăng lên B Một phần nhiệt lượng đã truyền từ thỏi nhơm sang nước

C Khi đã cĩ cân bằng nhiệt, nhiệt độ của thỏi nhơm và nước bằng nhau

D Các thơng tin A, B, C đều đúng

Câu 4: Đun nĩng thỏi đồng cĩ khối lượng 10kg từ 200C đến 5000C phải cần một nhiệt lượng:

Câu 5: Tìm từ thích hợp điền vào chỡ trớng trong ở bảng dưới đây:(1đ)

Chất

Cách truyền nhiệt

Hình thức truyền nhiệt

.

………

.

……… ………

Câu 6: Trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách chọn ĐÚNG (Đ) ,SAI (S): (1đ)

A…………Năng suất toả nhiệt của các chất rắn luơn lớn hơn so với các chất lỏng

B…………Dùng bếp củi khơng lợi hơn bếp than vì năng suất toả nhiệt của củi nhỏ hơn than C…………Đơn vị của năng suất toả nhiệt là J.kg/K

D…………Thời gian cháy nhanh hay chậm khơng ảnh hưởng tới nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy một nhiên liệu

Câu 7:(1đ)Ghép mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được các câu

đúng:

a) Đơn vị của khối lượng 1) J.kg/K

b) Đơn vị của nhiệt lượng 2) J/kg.K

c) Đơn vị của nhiệt dung riêng 3) J(Jun)

d) Đơn vị của năng suất toả nhiệt 4) kg

5) J/kg

a nối ………; b nối ………; c nối ………; d nối ………

Câu 1: (2đ) Nĩi năng suất toả nhiệt của than gỗ 34.106 J/kg con số đĩ cĩ ý nghĩa gì?

Câu 2:(3đ) Thả một miếng đồng có khối lượng 0,5 kg vào1 lít nước Miếng đồng nguội đi từ 80oC xuống 30oC Tính nhiệt lượng nước đã nhận Biết nhiệt dung riêng củ đồng là 380 J/ kg.K

Trang 4

Đáp án lý 8 15’(ĐỀ 01) HKII TRẮC NGHIỆM:(5đ).

Câu 5.Tìm từ thích hợp điền vào chỡ trớng trong các câu sau đây:(1đ)

Chất

Cách truyền nhiệt

Hình thức truyền nhiệt

chủ yếu

Dẫn nhiệt

………

.

Đới lưu

………

.

Đới lưu

………

.

Bức xạ nhiệt

………

Câu 6.Trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách chọn ĐÚNG (Đ) ,SAI (S): (1đ)

A……S………

B……Đ………

C……S………

D……Đ………

Câu 7:(1đ)Ghép mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được các câu

đúng:

a.nối …4……; b.nối …2……; c.nối …1……; d.nối …3……

TỰ LUẬN : (5đ)

Câu 1(2đ): Nĩi năng suất toả nhiệt của dầu hoả 44.106 J/kg con số đĩ cĩ nghĩa là: 1kg dầu hoả bị đốt cháy hồn tồn toả ra một nhiệt lượng 44.106 J

Câu 2: (3đ)

Đáp án

Tóm Tắt Giải

m1 = 500g = 0,5 kg Q1 = m1 C1 (t2 – t1) = 0,5.880 (100 – 25 ) = 33000 (J)

m2 = 1 lit = 1 kg Q2 = m2 C2 ( t2 – t1) =1.4200 (100 – 25 ) = 315000(J)

t1 = 25oC Q = Q1 + Q2 = 33000 + 315000 = 348000(J)

t2 =100oC

C1 = 880 J/kg

C2 = 4200 J/kg

Q = ?

Tĩm tắt:0,25 1

1 0,75

Trang 5

Đáp án lý 8 15’ (ĐỀ 02)HKII TRẮC NGHIỆM:(5đ).

Câu 5.Tìm từ thích hợp điền vào chỡ trớng trong các câu sau đây:(1đ)

Chất

Cách truyền nhiệt

Hình thức truyền nhiệt

chủ yếu

Đới lưu

………

.

Dẫn nhiệt

………

.

Đới lưu

………

.

Bức xạ nhiệt

………

Câu 6.Trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách chọn ĐÚNG (Đ) ,SAI (S): (1đ)

A……S………

B……Đ………

C……S………

D……Đ………

Câu 7:(1đ)Ghép mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được các câu

đúng:

a.nối …4……; b.nối …3……; c.nối …2……; d.nối …5……

TỰ LUẬN : (5đ)

Câu 1(2đ): Nĩi năng suất toả nhiệt của than gỗ 34.106 J/kg con số đĩ cĩ nghĩa là: 1kg than gỗ

bị đốt cháy hồn tồn toả ra một nhiệt lượng 34.106 J

Câu 2: (3đ)

Đáp án

Giải:

Tóm Tắt Nhiệt lượng do miếng đồng toả ra:

m1 = 0,5 kg Q1 = m1 C1 (t2 – t1) = 0,5.380 (80 - 30) = 9500 (J)

m2 = 1 lit = 1 kg Theo pt cân bằng nhiệt:

t1 = 80oC Q1 = Q2 = 9500 (J)

t2 =30oC Vậy nhiệt lượng của nước thu vào là 9500J

C1 = 380J/kg

C2 = 4200 J/kg

Q2 =?

TTắt 0,25 0,5

1 0,5 0,5 0,25

Trang 6

Kiểm tra 1 tiết tuần 28

Môn: Vật lý 8

I.Mục tiêu

Kiểm tra nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh qua 7 bài đã học ở chương cơ học và

nhiệt học Là cơ sở để đánh giá xếp loại học lực của học sinh trong học kỳ II

Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức dẫ học vào làm bài tập; kĩ năng trình bày bài kiểm tra

Kĩ năng tính toán chính xác

Giáo dục ý thức tự giác, tính cực, độc lập và tính trung thực trong học tập

II.Ma trận

III Đề kiểm tra:

Nội dung chính

Mức độ nhận thức

Tổng cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cơ năng- sự

chuyển hoá và

bảo toàn cơ

năng

1

0.5

1

2

2

2.5 Các chất được

cấu tạo như thế

nào?Nguyên tử

phân tử c/đ hay

đứng yên?

1

0.5

1

0.5 Nhiệt năng

1 0.5

1 0.5

4 1

1 2

7

4 Dẫn nhiệt – đối

lưu – bức xạ

nhiệt

2 1

2 1

1 1

5 3 Cộng 3 1.5 5 2.5 6 5 1 1 15 10

Trang 7

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

Họ và tên:……….

Lớp:…….

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật Lý 8 MĐ:NTT Đề 01 ĐỀ BÀI: I.Trắc nghiệm:(5điểm) Câu 1:Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng A.Sự khuếch tán của dung dịch đồng sunfat vào nước B.Sự tạo thành gió C.Sự tăng nhiệt năng của vật khi nhiệt độ tăng D.Sự hoà tan của muối vào nước Câu 2:Câu nào dưới đây nói về nhiệt năng là không đúng? A.Nhiệt năng là một dạng năng lượng B.Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra C.Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật D.Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi Câu 3: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới đây của vật không thay đổi? A.Khối lượng và trọng lượng B.Khối lượng riêng và trọng lượng riêng C.Thể tích và nhiệt độ D.Nhiệt năng Câu 4: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố: A.Khối lượng của vật B.Vận tốc của vật C.Khối lượng và chất làm vật D.Khối lượng và vận tốc của vật Câu 5: Dùng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lý: a)……… có thể truyền từ ……….sang vật khác bằng hình thức dẫn nhiệt b) Sự ……… bằng các dòng chất lỏng hay ……….gọi là sự đối lưu c) ……… là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt………

d) ……….có thể ………cả ở trong chân không Câu 6: Ghép mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được các câu đúng: a)Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật gọi là b) Nhiệt lượng là c) Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi bằng cách d) Nhiệt lượng chỉ truyền từ 1 vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn 2 nhiệt năng của vật ấy 3 phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt 4 thực hiện công hoặc truyền nhiệt II Tự luận: (5 Điểm) Câu 1:(2đ) Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng?Cho ví dụ về sự chuyển hoá từ dạng cơ năng này sang dạng cơ năng khác? Câu 2: (2đ) Trên bàn có hai cốc đựng hai lượng nước như nhau nhưng có nhiệt độ khác nhau: một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng a) Hỏi cốc nào có nhiệt năng lớn hơn? Vì sao? b) Nếu trộn hai cốc nước với nhau, nhiệt năng của chúng thay đổi thế nào? Câu 3: (1đ) Vì sao các bồn chứa xăng dầu, cánh máy bay thường được sơn màu nhũ trắng sáng mà không sơn các màu khác? BÀI LÀM: ………

………

………

………

Trang 8

TRƯỜNG THCS Lấ HỒNG PHONG

Họ và tờn:……….

Lớp:…….

KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Vật Lý 8 MĐ:NTT Đề 02 ĐỀ BÀI: I.Trắc nghiệm:(5điểm) Cõu 1: Trong điều kiện nào thỡ hiện tượng khuyếch tỏn giữa hai chất lỏng cú thể xảy ra nhanh hơn? A Khi nhiệt độ tăng B Khi thể tớch của cỏc chất lỏng lớn hơn C Khi nhiệt độ giảm D Khi trọng lượng riờng của cỏc chất lỏng lớn Cõu 2: Trong cỏc cỏch sắp xếp cỏc vật liệu dẫn nhiệt tốt hơn đến kộm hơn sau đõy cỏch nào đỳng? A Đồng, thuỷ ngõn, nước, khụng khớ B Đồng, nước, thuỷ ngõn, khụng khớ C.Thuỷ ngõn, đồng, nước, khụng khớ D Khụng khớ, nước, thuỷ ngõn, đồng Cõu 3: Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố: A.Khối lượng B.Độ biến dạng đàn hồi của vật C.Khối lượng và chất làm vật D.Vận tốc của vật Câu 4: Tính chất nào không phải là tính chất của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật? A Chuyển động không ngừng B Giữa chúng có khoảng cách C Nở ra khi nóng lên co lại khi lạnh đi D Khi nhiệt độ thay đổi thì chuyển động thay đổi Cõu 5: Dựng cụm từ thớch hợp điền vào chỗ trống của những cõu sau cho đỳng ý nghĩa vật lý: a) của vật cú thể thay đổi bằng cỏch thực hiện cụng hay ………

b) Chất rắn dẫn nhiệt………chất lỏng, chất khớ dẫn nhiệt……… ………

c) Hỡnh thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn ……….,chất lỏng và chất khớ………

d) Vỡ ………và phõn tử đều………nờn cỏc chất nhỡn cú vẻ như liền một khối Cõu 6: Ghộp mỗi thành phần a), b), c), d) với một thành phần 1, 2, 3,4 để được cỏc cõu đỳng: a) Dẫn nhiệt là một trong những hỡnh thức b) Khi cỏc hạt vật chất va chạm nhau, chỳng truyền động năng cho nhau tạo nờn c) Chất lỏng dẫn nhiệt tốt hơn d) Chất khớ dẫn nhiệt kộm hơn 1 truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khỏc 2 chất khớ 3 chất rắn 4 quỏ trỡnh truyền nhiệt II Tự luận: (5 Điểm) Cõu 1:(2đ) Nhiệt năng là gỡ? Nhiệt năng cú quan hệ với nhiệt độ như thế nào? Cõu 2: (2đ) Trờn bàn cú hai cốc đựng hai lượng nước như nhau nhưng cú nhiệt độ khỏc nhau: một cốc nước lạnh và một cốc nước núng a) Hỏi cốc nào cú nhiệt năng lớn hơn? Vỡ sao? b) Nếu trộn hai cốc nước với nhau, nhiệt năng của chỳng thay đổi thế nào? Cõu 3: (1đ) Tại sao trong cựng điều kiện như nhau,nấu nước trong ấm nhụm bao giờ cũng sụi nhanh hơn so với khi nấu bằng ấm đất? BÀI LÀM: ………

………

………

………

Trang 9

Đáp án thang điểm:ĐỀ 01 I.

Trắc nghiệm: (5 Điểm)

đáp án B B A D Nhiệt năng;vật

này

Truyền nhiệt;

chất khớ

Bức xạ nhiệt

; đi thẳng

Bức xạ nhiệt

; đi thẳng Thang

Câu 6: (1đ) Mỗi cõu ghộp đỳng 0,25 đ

II Tự luận (5 Điểm)

Cõu 1:(2 đ) Phỏt biểu đỳng định luật (1đ) Cho vớ dụ (1đ).

Cõu 2 :(2 đ)

a) Cốc nước núng cú nhiệt năng lớn hơn (0,5đ)

Giải thớch : Cốc nước núng cú nhiệt độ lớn hơn so với cốc nước lạnh, cỏc phõn tử nước trong cốc nước núng chuyển động nhiệt nhanh hơn nờn động năng của cỏc phõn tử trong cốc này lớn hơn, chớnh bỡ lớ do này mà nhiệt năng của cốc nước núng lớn hơn so với nhiệt năng của cốc nước lạnh (1đ)

b) Khi trộn chung hai cốc nước, nước trong cốc núng hơn sẽ giảm nhiệt năng, nước trong cốc lạnh hơn sẽ tăng nhiệt năng.(0,5đ)

Cõu 3: (1đ)

Cỏc bồn chứa xăng dầu, cỏch mỏy bay thường được sơn màu nhủ trắng sỏng để hạn chế

sự hấp thụ nhiệt, bức xạ nhiệt cú thể làm cho chỳng núng lờn Vỡ khi chỳng bị núng lờn rất dễ xảy ra hoả hoạn

Đáp án thang điểm: ĐỀ 02 I.

Trắc nghiệm: (5 Điểm)

đáp án A A B C Nhiệt năng;truyền

nhiệt

Tốt hơn; kộm nhất

Dẫn nhiệt ; đối lưu

Nguờn tử ; rất nhỏ bộ Thang

Câu 6: (1đ) Mỗi cõu ghộp đỳng 0,25 đ

II Tự luận (5 Điểm)

Cõu 1:(2 đ) Phỏt biểu đỳng nhiệt năng (1đ) trả lời đỳng mối quan hệ (1đ).

Cõu 2 :(2 đ)

b) Cốc nước núng cú nhiệt năng lớn hơn (0,5đ)

Trang 10

Giải thích : Cốc nước nóng có nhiệt độ lớn hơn so với cốc nước lạnh, các phân tử nước trong cốc nước nóng chuyển động nhiệt nhanh hơn nên động năng của các phân tử trong cốc này lớn hơn, chính bì lí do này mà nhiệt năng của cốc nước nóng lớn hơn so với nhiệt năng của cốc nước lạnh (1đ)

b) Khi trộn chung hai cốc nước, nước trong cốc nóng hơn sẽ giảm nhiệt năng, nước trong cốc lạnh hơn sẽ tăng nhiệt năng.(0,5đ)

Câu 3: (1đ)

Muốn cho nước sôi, nhiệt lượng phải truyền từ ngọn lửa qua ấm đến nước trong ấm Như vậy chiếc ấm có vai trò như một vật truyền nhiệt, ấm làm bằng nhôm dẫn nhiệt tốt hơn nên nhiệt lượng truyền đến nước nhanh hơn so với ấm đất và do đó nước sôi nhanh hơn

Trang 11

Đề kiểm tra học kì II Môn Vật Lý 8 – Năm học 2009-2010

Thời gian: 45 phút

Phần I-Ma trận

TT Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm Trắc

nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận

3 Các hình thức truyền nhiệt Câu3-0,5đCâu4-0,5đ Câu2-0,5đCâu6-0,5đ 2

4 Phơng trình cân bằng nhiệt Câu8-0,5đ Câu10-2,25đ 2,75

4 Năng suất toả nhiệt của nhiệt

Phần II-Đề bài

I-Trắc nghiệm (Mỗi câu 0,5điểm)

Câu 1: Tính chất nào sau đây không là của nguyên tử, phân tử?

A Chuyển động không ngừng

B Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

C Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

D Nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử, nguyển tử càng nhanh

Câu 2: Khi thả một hòn bi sắt ở 200C vào cốc nớc sôi thì nhiệt năng của hòn bi và cốc nớc thay

đổi nh thế nào?Hãy chọn câu trả lời đúng:

A Nhiệt năng của hòn bi tăng, của cốc nớc giảm

B Nhiệt năng của hòn bi giảm, của cốc nớc tăng

C Nhiệt năng của hòn bi và cốc nớc vẫn giữ nguyên

D Nhiệt năng của hòn bi và cốc nớc đều tăng

Câu 3: Hình thức truyền nhiệt trong chất rắn chủ yếu là:

A Bức xạ nhiệt

B Dẫn nhiệt

C Đối lu

D Vừa đối lu, vừa bức xạ nhiệt

Câu 4: Khả năng dẫn nhiệt của gỗ, len, nớc đá, đất đợc sắp xếp theo thứ tự từ kém hơn đến tốt hơn sau đây, cách nào đúng?

A Len, gỗ, nớc đá, đất

B Nớc đá, đất, len, gỗ

C Gỗ, len, đất, nớc đá

D Len, gỗ, đất, nớc đá

Câu 5: Trong các dạng năng lợng sau, dạng năng lợng nào mà vật nào cũng có

A Nhiệt năng

B Động năng

C Thế năng

D Thế năng hấp dẫn

Câu 6: Sự truyền nhiệt từ đầu thanh thép bị nung nóng đến đầu không bị nung nóng là hình thức truyền nhiệt:

A Bức xạ nhiệt

B Đối lu

C Dẫn nhiệt

D Vừa đối lu, vừa bức xạ nhiệt

Câu 7: Khi thả hòn bi từ trên cao xuống đất, trong quá trình rơi thì:

A Động năng của hòn bi giảm, thế năng của hòn bi tăng

B Động năng của hòn bi tăng, thế năng của hòn bi giảm

C Động năng và thế năng của hòn bi đều tăng

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình thức truyền nhiệt trong chất rắn chủ yếu là: - kiem tra vat ly 8
u 3: Hình thức truyền nhiệt trong chất rắn chủ yếu là: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w