1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THỰC HÀNH CHÂM CỨU TRỊ LIỆU - ĐƯỜNG TIỂU VIÊM pot

6 365 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 101,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỰC HÀNH CHÂM CỨU TRỊ LIỆU ĐƯỜNG TIỂU VIÊM Niệu Lộ Cảm Nhiễm - Infection Urite - Urinary Tract Infections... Đại cương Đường tiểu bị nhiễm trùng khuẩn thường do vi khuẩn từ Đại Trường

Trang 1

THỰC HÀNH CHÂM CỨU TRỊ LIỆU

ĐƯỜNG TIỂU VIÊM (Niệu Lộ Cảm Nhiễm - Infection Urite - Urinary Tract Infections)

Trang 2

A Đại cương

Đường tiểu bị nhiễm trùng (khuẩn) thường do vi khuẩn từ Đại Trường

xâm nhập vào đường tiểu, gây viêm ở Bàng Quang, đường tiểu và Thận

Phụ nữ bị bệnh này nhiều hơn

YHCT xếp vào loại bệnh ‘Lâm’

B Nguyên nhân

Chủ yếu do Thận hư, Thấp Nhiệt tích ở Hạ Tiêu, Bàng Quang khí hóa

thất thường

Thận và Bàng Quang có quan hệ Biểu Lý, vì vậy nếu bệnh lâu không

dứt thì Thận Âm hoặc Thận Dương bị tổn thương, gây ra bệnh chứng hư

thực lẫn lộn

C Triệu chứng

Chỉ có triệu chứng tiểu gắt, buốt là triệu chứng viêm cấp, kèm theo

bụng dưới trướng đau, ấn đau vùng Bàng quang, là Bàng quang viêm cấp

Kèm rét run, sốt cao, lưng đau, gõ vào vùng Thận thấy đau là Bể Thận hoặc

Thận viêm cấp

Trang 3

D Điều trị

1- Châm Cứu Học Thượng Hải: Sơ đạo khí hóa ở Bàng Quang, Thanh

lợi thấp nhiệt ở hạ tiêu

Huyệt chính: Thận Du (Bq.23) + Bàng Quang Du (Bq.28) + Trung

Cực (Nh.3) + Tam Âm Giao (Ty.6)

Huyệt phụ: Thứ Liêu (Bq.32), Khúc Tuyền (C.8)

Kích thích mạnh vừa Mỗi ngày 1 lần, 5 - 10 lần là 1 liệu trình

Ý nghĩa: Thận Du để điều tiết Thận khí, thông lợi Thuỷ đạo; Bàng

Quang Du là bối du huyệt của Bàng Quang, Trung Cực là Mộ huyệt của

Bàng Quang (theo cách phối huyệt Du + Mộ huyệt), hợp với Tam Âm Giao

để thanh lợi thấp nhiệt của Bàng Quang; Thứ Liêu có tác dụng giống như

Bàng Quang Du; Khúc Tuyền để thanh lợi hạ tiêu

2- Khúc Cốt (Nh.2) + Trung Cực (Nh.3) + Phục Lưu (Th.7) + Thứ

Liêu (Bq.32) +Thái Xung (C.3) (Tư Sinh Kinh)

3- Khí Hải (Nh, 6) + Quan Nguyên (Nh.4) (Đông Viên Thập Thư)

Trang 4

4- Thận Du (Bq.23) + Trúc Tân (Th.9) + Phục Lưu (Th.7) + Quy Lai

(Vi.29) + Trung Cực (Nh.3) Mỗi lần dùng 2 - 3 huyệt, kích thích mạnh

(Thường Dụng Trung Y Liệu Pháp Thủ Sách)

- Bể Thận Viêm:

+ Cấp tính: Thận Du (Bq.23) + Đại Trường Du (Bq.25) + Huyết Hải

(Ty.10) + Túc Tam Lý (Vi.36) + Tam Âm Giao (Ty.6) + Đại Chung (Th.4)

Kích thích mạnh

+ Mạn tính: Tam Tiêu Du (Bq.22) + Đốc Du (Bq.14) + Thứ Liêu

(Bq.32) Kích thích nhẹ, có thể dùng điếu nga?i để cứu, đồng thời châm Túc

Tam Lý (Vi.36), Uỷ Trung (Bq.40) (Châm Cứu Học Thượng Hải)

- Bàng Quang Viêm:

+ Cấp tính: Đại Trường Du (Bq.25) + Bàng Quang Du (Bq.28) +

Thượng Liêu (Bq.31) + Trung Liêu (Bq.33) + Túc Tam Lý (Vi.36) + Huyết

Hải (Ty.10) + Dương Lăng Tuyền (Đ.34) + Tam Âm Giao (Ty.6) Kích

thích mạnh

+ Mạn tính: Thận Du (Bq.23) + Thượng Liêu (Bq.31) + Trung Liêu

(Bq.33) + Khí Hải (Nh.6) + Trung Cực (Nh.3) Dùng ôn cứu mỗi ngày Hoặc

Trang 5

Quan Nguyên (Nh.4), Liệt Khuyết, Khúc Tuyền (C.8), Tam Âm Giao (Ty.6)

(Châm Cứu Trị Liệu Học)

6- Bàng Quang Du (Bq.28) + Trung Cực (Nh.3) + Âm Lăng Tuyền

(Ty.9) + Hành Gian (C.2) + Thái Khê (Th.3)

+ Nước tiểu có máu: Thêm Huyết Hải (Ty.10)

+ Nước tiểu đặc như mỡ: thêm Thận Du (Bq.23), Chiếu Hải (Th.6)

+ Do lao lực mà phát ra: bỏ Hành Gian (C.2), thêm Bá Hội (Đc.20) và

Khí Hải (Nh.6) (Châm Cứu Học Gỉang Nghĩa)

7- Trung Cực (Nh.3) + Âm Lăng Tuyền (Ty.9) + Thứ Liêu (Bq.32) +

Khúc Tuyền (C.8)

Tiểu ra máu: thêm Bàng Quang Du (Bq.28) + Huyết Hải (Ty.10)

Kèm sốt: thêm Đại Chùy (Đc.14) + Ngoại Quan (Ttu.5)

Kèm lưng đau: thêm Thận Du (Bq.23), Thái Khê (Th.3) (Trung

Quốc Châm Cứu Học Khái Yếu)

8- Trung Cực (Nh.3) + Bàng Quang Du (Bq.28) + Tam Tiêu Du

(Bq.22) + Uỷ Dương (Bq.39) (Châm Cứu Học Việt Nam)

Trang 6

9- Thận Nhiệt Huyệt (Châm Cứu Học HongKong)

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm