1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương HKII lớp 8 (tự soạn)

13 604 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi AH là đường cao, đường phân giác BD của ABC cắt AH tại I... Vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 1giờ.. b Tính độ dài đường cao AH... Bài 3: Một xưởng may theo kế hoạch mỗi ng

Trang 1

ĐỀ 1:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2 3 x 214x2 4 7  x15;

b) 2 1 3 2 4 3 3 4 5 xxx   ;

c) 1 5 2 1 2 2 x x x x x x      

d) x1 3 x2

nghiệm trên trục số : a) 15 2 x 7 2x 3 6

b) 5 2 1 4 6 3 xxx  

Bài 3: Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Sau đó đi từ B về A với vận tốc 40 km/h Biết thời gian cả đi và về hết 5giờ 24phút Tính quãng đường AB

Trang 2

Bài 4 : Cho ABC, vẽ EF // AC ( điểm EAB; điểm FBC) Biết AB = 24cm; BE = 8cm; BF = 7cm; EF = 9cm Tính độ dài AC; BC

Bài 5: Cho ABC vuông tại A; biết AB = 6cm; BC = 10cm Gọi AH là đường cao, đường phân giác BD của ABC cắt AH tại I

a) Tính AC, AD b) Tính AH c) Chứng minh AH2 = BH.CH d) Chứng minh BI.AD= IH.BD e) Chứng minh AI = AD

Trang 3

ĐỀ 2:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x x  5 7x 50;

b) 7 1 2 16 6 5 x x x     ;

c) 2 28 2 2 4 x x x x x      

d) x3 3 x1

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : a) 2 3 x 23 4 x 311

b) 2 1 3 1 7 3 3 6 12 xxx  

Bài 3: Một xe gắn máy đi trên quãng đường AB Lúc đi xe chạy với vận tốc 40 km/h Lúc về xe chạy với vận 50 km/h Vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 1giờ Tính quãng đường AB

Trang 4

Bài 4 : Cho ABCcó AB = 8cm; AC = 15cm; BC = 17cm a) Chứng minh ABC vuông b) Tính độ dài đường cao AH

Bài 5: Cho ABC có ba góc nhọn(AB<AC) Các đường cao AD; BE cắt nhau tại H a) Chứng minhACD và BCE đồng dạng b) Chứng minh HE.HB= HA.HD c) Cho AD =12cm; BD = 5cm; CD = 9cm Tính AB; HC

Trang 5

ĐỀ 3:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x x 1 7x x 10;

b) 1 2 5 3 6 4 x  x   ;

c) 3 3 236 3 3 9 x x x x x       

d) x5 10 3  x2

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : a) x x2 1 8 5 2 1  x  x

b) 2 3 1 3 4 2 x x x x      

Bài 3: Một xưởng may theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Thực tế xưởng đã may mỗi ngày được 40 áo do đó đã hoàn thành kế hoạch trước 3 ngày và còn may thêm được 20 áo nữa Hỏi theo kế hoạch xưởng phải may bao nhiêu cái áo?

Trang 6

Bài 4 : Cho 2 đường thẳng xy và x’y’cắt nhau tại O Trên tia Ox lấy điểm A, tia Oy lấy điểm B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm; trên tia Ox’ lấy điểm C, tia Oy’ lấy điểm D sao cho OC = 5,5cm; OD = 11cm a) Chứng minh AC//BD b) Biết BD = 12cm Tính AC

Bài 5: Cho ABC biết AB = 15cm; AC = 20cm; BC = 25cm a) Chứng minhABC vuông b) Kẻ AHBC Vẽ tia Bx // AC và cắt đường thẳng AH tại D Chứng minh: AB2 = AC.BD c) Vẽ DEAC tại E, DE cắt BC tại I Chứng minh BH2 = HI.HC

Trang 7

ĐỀ 4:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 5x x  3 4 3  x 0;

b)     2 1 3 11 1 2 1 2 x x x x x        ;

c) 1 5 22 2 2 4 x x x x x x       

d) 8 2 x 3 5 x2

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : a) x 5 x 7  x1 x3

b) 8 1 2 1 8 2 2 4 xxx   

Bài 3: Một người thợ dự định mỗi ngày dệt 200m vải Nhưng khi thực hiện người đó đã dệt mỗi ngày 250m vải nên đã hoàn thành trườc kế hoạch 1 ngày Tính số mét vải người đó định dệt?

Trang 8

Bài 4 : Cho ABC có AB = 4cm; AC = 5cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 6cm; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 7,5cm a) Chứng minh DE//BC b) Biết DE = 9cm Tính BC

Bài 5: Cho ABC ( A 900) có đường cao AH Đường phân giác BE (EAC) cắt AH tại D a) Chứng minh: AB.DH = AD.BH và AB.CE = AE.BC b) Chứng minh: ABH CBAvà ABCHAC c) Chứng minh: AE DH CEDA . d) Cho AB = 5cm; AC = 12cm Tính BC, AH

Trang 9

ĐỀ 5: Bài 1: Giải các phương trình sau: a) 3 2x x 7 4x14 0 ;

b)     2 2 6 2 2 1 3 x x x x  x  xx ;

c) 2 2 3 1 2 3 1 1 1 x x x  x  xx

d) 3x 2 2x

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : a) 4x x 2  2x 32

b) 6 3 3 4 3 x x x     

Bài 3: Một đội thợ mỏ theo kế hoạch phải đào 40m3 than trong 1 ngày Thực tế họ đã đào được 46m3 mỗi ngày, do đó họ đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến là 1 ngày và còn đào thêm được 14m3 than nữa Tính khối lượng khai thác theo dự kiến?

Trang 10

Bài 4 : Cho ABC vuông tại A có AB = 18cm; AC = 24cm Kẻ tia phân giác BD của góc ABC a) Tính BC, AD, DC? b) Trên BC lấy điểm E sao cho CE = 12cm Chứng minh CED vuông

Bài 5: Cho ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm.Kẻ đường cao AH a) Chứng minh: ABC vuông b) Tính AH, HC c) Từ H kẻ HEAC tại E Chứng minh AHBCEH d) Vẽ đường cao EI của HEC, EI cắt BA tại K Chứng minh BECK

Trang 11

ĐỀ THI HKII (2004 – 2005) Bài 1: Giải phương trình:

a) x 3 2  x9  x 3 x5 0

Bài 2: Giải hệ phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3

x

Bài 3: Một xe ôtô chạy trên đường AB Lúc đi ôtô thì đi với vận tốc 40km/h Lúc về chạy với vận tốc 50km/h, vì vậy

thời gian lúc về ít hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho ABC vuông tại A, có AB = 18cm; AC = 24cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 8cm, trên cạnh

AC lấy điểm N sao cho AN = 6cm

a) Tính độ dài cạnh BC

AM

d) Vẽ trung tuyến AD của ABC cắt MN tại I Tính SAIM .

ĐỀ THI HKII (2005 – 2006) Bài 1: Giải phương trình:

a) 2x 5 x4  x4 x 3 0

Bài 2: Giải hệ phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

1

Bài 3: Một xe ôtô chạy từ A đến B mất 10 giờ Sau đó từ B trở về A với vận tốc chậm hơn vận tốc lúc đi 15km/h, vì

vậy thời gian lúc về lâu (lớn) hơn thời gian đi là 2 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho ABC vuông tại A, có AB = 15cm; AC = 20cm AH là đường cao của ABC

a) Tính độ dài cạnh BC

Trang 12

ĐỀ THI HKII (2006 – 2007) Bài 1: Giải phương trình:

a) x 52 2x 5 0

b)

 

x

Bài 2: Giải hệ phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 3: Một xe ôtô chạy trên đường AB Lúc đi ôtô chạy với vận tốc 40km/h Lúc về chạy với vận tốc 50km/h, vì vậy

thời gian lúc về ít hơn thời gian đi là 1

Bài 4: Cho AMN vuông tại A, có AH là đường cao Biết AM = 12cm; AN = 16cm

a) Tính độ dài cạnh MN

d) Gọi I là trung điểm cạnh AH Qua N vẽ đường thẳng vuông góc với MN cắt đường thẳng MI tại K Chứng

ĐỀ THI HKII (2007 – 2008) Bài 1: Giải phương trình:

a) x x  5 7x 5 0

Bài 2: Giải hệ phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Ngày đăng: 09/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w