Câu 1: Chất phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH là Câu 2: Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng dung dịch Câu 3: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là A.. Câu 6: Sản phẩm
Trang 1TTGDTX PHÚ LỘC
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC- Giáo dục thường xuyên
Mã đề thi 124
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Fe = 56; S = 32; Al = 27; K = 39; Cl = 35,5; Ba = 137;
Ag = 108; Br = 80; Ca = 40; Mg = 24; Li = 7; Sr = 88
Câu 1: Chất phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH là
Câu 2: Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng dung dịch
Câu 3: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử B khử ion kim loại thành nguyên tử.
C cho ion kim loại tác dụng với axit D cho ion kim loại tác dụng với bazơ.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→+X
FeCl2→+Y
Fe(OH)2 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B HCl, Mg(OH)2 C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, NaOH.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ → X → Y → etyl axetat X, Y lần lượt là
A ancol etylic, axit fomic B fructozơ, ancol metylic.
C ancol etylic, andehit axetic D ancol etylic, axit axetic.
Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Câu 7: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 8: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần
lượt với
A dung dịch KOH và CuO B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 9: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 10: Cho 5,88 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là
Câu 11: Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hidro ( đktc) Phần trăm theo khối lượng của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
Câu 12: Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là
A không có tính khử, cũng không có tính oxi hoá.
B tính oxi hoá.
C tính khử.
D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 32,4 gam Ag Gía trị của m là
Câu 14: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Trang 2A Cu(OH)2 B Na C nước brom D AgNO3/NH3.
Câu 15: : Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n.
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (2), (3).
Câu 16: Hiđroxit có tính chất lưỡng tính là
A Cu(OH)2 B Al(OH)3 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2
Câu 17: Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là
A 8,96 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72lít.
Câu 18: Chất thuộc loại polisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D tinh bột.
Câu 19: Crom(III) oxit ( Cr2O3) không phản ứng với dung dịch
Câu 20: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A HCl B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
Câu 21: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3 đựng trong các lọ mất nhãn là
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử yếu nhất trong dãy là
Câu 23: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 24: Chất phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH2 B C6H12O6 C CH3COOCH3 D C12H22O11
Câu 25: Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH
C HCOONa và CH3OH D C2H5ONa và HCOOH
Câu 26: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là
A CH3COOH B CH2=CH-CH3 C H2NCH2COOH D CH2=CH-COOH
Câu 27: Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
Câu 28: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit.
Câu 29: Cho dãy các chất khí : CO, SO2, CO2, H2S, NO2 Số chất trong dãy gây ô nhiễm không khí là
Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Al, Mg, Fe.
Câu 31: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 32: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc, nóng là
Câu 33: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
Câu 34: Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl và NaOH là
A AlCl3 B NaHCO3 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2
Trang 3Câu 35: Kim loại bị phá hủy trong môi trường kiềm là
Câu 36: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch HCl B natri kim loại C quỳ tím D dung dịch NaOH Câu 37: Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó Hợp chất đó là
A CrO3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Cr2(SO4)3
Câu 38: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 39: Công thức cấu tạo của alanin là
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 40: Thủy phân một este no, đơn chức thu được một axit X và ancol metylic Để trung hòa 4,44
gam axit X cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của este đó là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C3H7COOCH3 D HCOOCH3
- HẾT
Học sinh lớp 12 Trung Tâm GDTX Phú Lộc, Thừa Thiên Huế
ĐÁP ÁN THI THỬ MÔN HÓA HỌC LẦN 2.
Trang 4
12 C A A D