1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Rối loạn nước (Phần 2) potx

15 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

98 %Sự thay đổi rất ít Kali trong máu phản ánh sự thay đổi rất lớn dự trữ Kali của cơ thể...  Mối liên quan giữa Kali máu và dự trữ Kali của toàn cơ thể:... Gồm 2 nhóm nguyên nhân chính

Trang 1

98 %

Sự thay đổi rất ít Kali trong máu phản ánh sự thay đổi rất lớn dự trữ Kali của cơ thể.

Kali máu bình thường: 3.5 – 5.5 mEq/L

∑ Kali toàn cơ thể

= 50 mEq/kg (~ 3500 mEq)

∑ Kali ngoài TB

~ 2 % (~ 70 mEq)

Trang 2

 Mối liên quan giữa Kali máu và dự trữ Kali của toàn

cơ thể:

Trang 3

Gồm 2 nhóm nguyên nhân chính: chuyển Kali vào trong

TB và mất Kali:

 Chuyển Kali vào trong TB:

 Kích thích thụ thể β2 adrenergic (sử dụng các thuốc dãn PQ)

 Kiềm hóa máu (hô hấp/chuyển hóa)

 Hạ thân nhiệt (một số trường hợp chết người do hạ Kali máu có thể do tăng Kali máu do các TB chết hàng loạt)

 Insulin

 Mất Kali: Xét nghiệm Kali và Chlor trong NT giúp xác định nguyên nhân.

 Lợi tiểu

 Dẫn lưu dạ dày

 Mất Mg

 Kiềm hóa máu

 Tiêu chảy

Trang 4

Hạ Kali máu

Chuyển

kali vào

trong TB

Kali nước tiểu

< 30 mEq/L

> 30 mEq/L

Dẫn lưu sond dạ dày Kiềm hóa máu

Tiêu chảy

Chloride nước tiểu

< 15 mEq/L > 25 mEq/L

Lợi tiểu Mất Mg

Trang 5

 Biểu hiện LS: thường không có TC, yếu cơ (khi kali < 2.5 mEq/L).

 ECG: sóng U (> 1mm), sóng T dẹt và đảo ngược, QT kéo dài.

 Rối loạn nhịp: Hạ kali máu không gây RLN, trừ khi kết hợp với những điều kiện khác: thiếu Mg, ngộ độc digitalis, TMCT.

Trang 6

[K] / máu (mEq/L)

Lượng Kali thiếu hụt (*)

3.0 2.5 2.0 1.5 1.0

175 350 470 700 875

5 10 15 20 25

 Điều trị hạ kali máu phải luôn quan tâm đến những NN gây chuyển kali vào trong TB.

 Khi Kali giảm đi 1 mEq/L, lượng Kali dự trữ của cơ thể giảm 10%

(*) thiếu hụt kali được ước tính đối với người lớn 70 kg (∑kali = 3500 mEq)

Trang 7

 Dd thường là Kalichloride 10%, 10ml (13 mEq) là dd rất ưu trương, do đó cần pha loãng và truyền bằng

TM lớn CVP (tuy nhiên nếu truyền với tốc độ lớn thì dùng đường TM ngoại biên).

 Tốc độ truyền 20 – 40 mEq/giờ.

 Nếu hạ kali máu không đáp ứng với điều trị, xem xét

hạ Mg kèm theo.

Trang 8

 Khác với hạ kali máu thường được dung nạp tốt, tăng kali máu có thể gây tử vong.

 Tăng kali máu giả :

 Hiện tượng tán huyết trong quá trình chọc TM (20%)

 Phóng thích từ phần cơ ở xa khi buột ga rô chi

 Phóng thích từ các TB khi có tăng BC hoặc TC nặng (BC > 50.000/mm3, TC > 100.000/mm3) trong ống nghiệm

 thận trọng trước khi ∆ tăng kali máu.

Trang 9

Tăng Kali máu

Loại trừ

tăngKali

máu giả

Kali nước tiểu

< 30 mEq/L

> 30 mEq/L

Suy thận

Dịch chuyển kali

từ trong TB

Toan hóa máu

Suy thượng thận

Gỉam bài tiết kali

qua thận

Truyền máu

Thuốc làm tăng dịch chuyển kali (ức chế β2, digitalis)

Ly giải cơ Vận động quá mức

ở BN suy thận

Thuốc làm giảm bài tiết kali qua thận

(bảng)

1 ĐV MTP (250 ml) làm tăng 0.25 mEq K+/ ngày

Trang 10

Các thuốc gây tăng kali máu

Ức chế men chuyển

Ức chế β

Cyclosporine

Digitalis

Lợi tiểu giữ kali

Heparin

NSAIDs Pentamidine Potassium penicillin Tacrolimus

TMP-SMX Succinylcholine CÁC THUỐC LÀM TĂNG KALI MÁU

Trang 11

 Ít có TCLS

 ECG:

 Tăng kali máu gây chậm dẫn truyền, thường xuất hiện khi [K+] ≥ 6 mEq/L, luôn luôn bất thường khi [K+] ≥ 8 mEq/L.

 Biểu hiện sớm là sự thay đổi sóng T (cao, nhọn), kế đến giảm biên độ sóng P, PR kéo dài, mất sóng P, QRS rộng, cuối cùng là rung thất và vô tâm thu.

Trang 12

[K+] mEq/L

Trang 13

 Dựa vào [K+]/máu và biểu hiện trên ECG Dựa vào 3

cơ chế:

 Membrane antagonism: Calcium

 Transcellular shift: Insulin – Dextrose, NaHCO3 (44 –

88 mEq)

 Enhanced clearance: trao đổi Resin, lợi tiểu quai (ít có hiệu quả trong suy thận), lọc máu (ngắt quãng hoặc liên tục)

Trang 14

Lâm sàng Điều trị Ghi chú

Thay đổi ECG

hoặc K > 7 mEq/L

Ca Gluconate 10% 10ml IV~3ph, ±

lặp lại sau 5 ph

Đáp ứng kéo dài ~30ph Không dùng NaHCO3 sau

dùng Calcium

Thay đổi ECG

và suy tuần hoàn

Ca chloride (10%) 10ml

IV 3ph

CaCl2 có thành phần Ca gấp 3 lần Ca Gluconate (tăng co bóp cơ tim, duy trì trương lực MMNB)

Block AV kháng

trị với Calcium

1 10U Insulin regular/500ml dextrose 20%, TTM/1 giờ

2 PM tạm thời qua lòng mạch

Theo dõi sao cho giảm kali máu 1 mEq/ 1 - 2 giờ

Ngộ độc Digitalis

1 Mg sulfate 2g IV bolus

2 KT kháng Digitalis

nếu cần thiết

Không dùng Ca khi tăng kali máu trong ngộ độc

digitalis

Sau điều trị cấp

hoặc không có

thay đổi trên ECG

Keyexalate: 30g/ 50ml sorbitol 20%, PO hoặc 50g/200ml sorbitol

20%, bơm HM

Đường uống ưa chuộng hơn đường HM

Ngày đăng: 09/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w