Cặp gen đó là dị hợp Câu 11: Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản, tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai F1 được Menđen gọi là gì?. Tính trạng trung gian Câu 1
Trang 1TỔNG ÔN
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một phân tử mARN có %rU = 30% và % rG - %rU = 10% và rU = 240
ribônuclêôtit Trong một mạch đơn của gen đã sinh ra mARN có 20%Timin, 30% Guanin
a) Số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen :
Câu 2: Một gen có 2806 liên kết hiđrô Hiệu số % giữa Ađênin và 1 loại nuclêôtit
kác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen Gen này nhân đôi một số đã lấy của môi trường nội bào 5490 Guanin tự do
a) Số lần nhân đôi của gen :
Câu 4: Hai gen trong một tế bào, gen thứ nhất có hiệu số Ađênin với Guanin bằng
312 nuclêôtit Phân tử mARN sinh ra từ gen đó dài 5100A0 Gen thứ hai có khối lượng phân tử bằng 50% khối lượng phân tử của gen thứ nhất, mARN sinh ra từ gen thứ hai có A : U : G : X = 2 : 1 : 3 : 4
a) Số lượng và tỷ lệ Ađênin của gen thứ nhất
Trang 2A rA = 75 = 10% B rA = 150 = 20%
c) Số lượng nuclêôtit của Guanin trong gen thứ nhất so với số lượng Guanin ở gen hai:
A GADN 1 = GADN 2 B GADN 1 - GADN 2 = 65
C GADN 1 - GADN 2 = 72 D GADN 1 - GADN 2= 70
Câu 5: Một gen nhân đôi 1 số lần, môi trường nội bào cung cấp tổng số nuclêôtit
là 13020 và 3360 Guanin tự do Biết G – A = 30 ( nuclêôtit )
a) Số liên kết hiđrô của gen :
b) Nếu gen trên nhân đôi 1 số lần, môi trường nội bào cung cấp 28350 Ađênin tự
do thì số lần tự sao của gen là:
Câu 6: Một gen có tổng số liên kết hiđrô là 2585 và %A = 12,5% Chiều dài của
Trang 3a) Số lượng Guanin là :
b) Chiều dài và số liên kết hiđrô của gen :
A lADN = 5270A0; H = 3930 B lADN = 5270AO; H = 3938
C lADN = 5270AO; H = 3830 D lADN =5270AO; H = 3888
c) mARN sinh ra từ gen đó có A1 = 120 nuclêôtit Số lượng nuclêôtit của G1 và X1:
A G1= 720; X1= 110 B G1= 430; X1= 400
C G1= 420; X1= 400 D Tất cả đều sai
Câu 10: Một cặp gen alen, trong đó mỗi alen đều dài 5100A0 và đều có 4050 liên kết hiđrô :
A Cặp gen đó là đồng hợp C Cặp gen đó là dị hợp
Câu 11: Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản, tính
trạng biểu hiện ở cơ thể lai F1 được Menđen gọi là gì?
C Tính trạng tương phản D Tính trạng trung gian
Câu 12: Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản, tính
trạng không đuợc biểu hiện ở cơ thể lai F1 được Menđen gọi là:
C Tính trạng tương phản D Tính trạng trung gian
Câu 13: Menđen đã tìm ra các định luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào
sau đây ?
Câu 14: Nội dung chủ yếu của định luật đồng tính của Menđen được phát biểu
như thế nào ?
A Khi lai bố mẹ khác nhau một cặp tính trạng tương phản thì cơ thể lai F1
chỉ biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
B Khi lai bố mẹ thuần chủng thì các cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
C Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
D Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
Câu 15: Nội dung chủ yếu của định luật phân tính của Menđen được phát biểu như
thế nào ?
A Nếu thế hệ xuất phát khác nhau một cặp tính trạng tương phản, thì các
cơ thể lai F2 có sự phân tính về kiểu hình với tỷ lệ 3 trội : 1 lặn
B Nếu thế hệ xuất phát thuần chủng khác nhau một cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể F2 có sự phân tính trung bình 3 lặn : 1 trội
C Nếu thế hệ xuất phát thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể F2 thu được tỷ lệ phân tính trung bình 1 lặn : 1 trội
Trang 4D Nếu thế hệ xuất phát thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể F2 có sự phân tính về kiểu hình theo tỷ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
Câu 16:Sự thụ tinh giữa 2 giao tử ( n + 1) sẽ tạo nên:
A.Thể bốn nhiễm hoặc tam nhiễm kép B.Tam nhiễm
Câu 17: Phép lai nào dưới đây ở đậu Hà Lan có thể sử dụng kết quả như phép lai
phân tích ?
1 Hạt vàng( AA) x Hạt vàng ( AA) 2 Hạt vàng ( AA) x Hạt vàng ( Aa)
3 Hạt vàng ( Aa) x Hạt vàng ( Aa) 4 Hạt vàng ( Aa ) x Hạt xanh ( aa)5.Hạt vàng ( AA) x Hạt xanh ( aa) 6.Hạt xanh ( aa) x Hạt xanh ( aa)
Câu 18: Trong một phép lai giữa đậu Hà Lan hạt vàng với hạt xanh người ta thu
được F1 hoàn toàn hạt vàng Cho F1 lai với nhau thu được F2 : 78 hạt vàng và 20 hạt xanh ( 3,9 : 1) Điều giải thích nào dưới đây về sự sai khác so với tỷ lệ chuẩn ( 3 : 1) ở F2 là đúng ?
A P không thuần chủng C Số cá thể đem lai chưa đủ lớn
B Hạt vàng trội không hoàn toàn so với hạt xanh
D Do các nguyên nhân khác
Câu 19: Ở bò, A: không sừng, a : có sừng Cho 1 cặp bò không sừng giao phối thu
được F1 có 1 bê có sừng Kiểu gen của bò cha mẹ như thế nào ?
A AA và AA B Aa và Aa C AA và aa D aa và aa
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, S : hạt trơn, s: hạt nhăn Khi lai các cây đậu hạt trơn với
hạt nhăn kết quả thu được F1 có cả hạt trơn và hạt nhăn Sự phân li kiểu hình được dự đoán ở F1 là:
Câu 21: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng Khi lai các cây cà chua quả đỏ thuần
chủng với cà chua quả vàng Sự phân li kiểu hình được dự đoán ở F2 là:
Câu 22: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng và số lượng cặp lai đủ lớn Khi lai cà
chua quả đỏ với nhau, F1 thu được có cà chua quả vàng Tỷ lệ phân li kiểu gen ở F1
có thể có như thế nào ?
A 100%aa B 3Aa : 1aa C 1Aa : 1aa D.1AA : 2Aa : 1aa
Câu 23: Để xác định một cây có kiểu hoa đỏ, kiểu gen đồng hợp hay dị hợp người
ta dùng phép lai nào ? Biết A : hoa đỏ, a: hoa trắng
Câu 24: Ở người D: mắt đen , d: mắt nâu Giả thiết không xảy ra đột biến và người
cha mắt đen ( DD ) Hãy cho biết khả năng sinh con mắt nâu là bao nhiêu ?
Câu 25: Ở hoa mõm sói, AA : đỏ , Aa : hồng và aa : trắng Khi lai mõm sói đỏ với
mõm sói hồng Tỷ lệ phân li kiểu hình ở F1 như thế nào ?
Trang 5A.100%đỏ B.3 đỏ : 1 hồng
Câu 26: Phát biểu nào sau đây về định luật 3 của Menđen là đúng ?
A.Khi lai 2 cơ thể khác nhau về 2 hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia
B Khi lai 2 cơ thể thuần chủng về 2 hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia
C Khi lai 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về 2 hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia
D Khi lai 2 cơ thể khác nhau về 2 hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này phụ thuộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia
Câu 27: Khi P thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thì tỷ lệ phân
tính đặc trưng ở F2 của định luật phân li độc lập là bao nhiêu ?
Câu 28: Cơ sở tế bào học của định luật 3 của Menđen là gì ?
A Sự phân li và tổ hợp của các cặp gen trong giảm phân và thụ tinh
B Sự phân li và tổ hợp của các cặp NST trong giảm phân và thụ tinh
C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen trong giảm phân và thụ tinh
D Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các đoạn gen tương ứng trong giảm phân và sự tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh
Câu 29: Trong phép lai 2 cặp tính trạng nghiệm đúng của định luật 3 của Menđen,
số kiểu gen và kiểu hình được tạo ra ở F2 là bao nhiêu ?
A 6 kiểu gen và 3 kiểu hình B 7 kiểu gen và 3 kiểu hình
C 9 kiểu gen và 4 kiểu hình D 6 kiểu gen và 4 kiểu hình
Câu 30: Phép lai nào sau đây sẽ cho thế hệ sau đồng tính về 2 tính trạng trội :
Câu31: Phép lai nàosau đay sẽ cho thế hệ sau phân tính ( 1: 1 : 1 : 1)
Câu 32: Phép lai nào sau đây sẽ cho thế hệ sau phân tính ( 3 : 3 : 1 : 1 )
A Aabb x AaBb ( đáp án B AaBb x aaBb
Câu 33: Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện kiểu hình có 2 tính trạng lặn :
Câu 34: Phép lai nào sau đây cho kiểu gen ít nhất ?
Trang 6C Aabb x aaBb D AaBB x aaBB
Câu 35: Phép lai nào sau đây cho kiểu gen nhiều nhất ?
Aùp dụng từ câu 36 đến câu 38 : Ở chó A: lông đen, a : lông trắng ; B: lông ngắn,
b: lông dài
Câu 36: Nếu F1 thu được 30 con lông đen, ngắn và 31 đen, dài thì các chó cha mẹ
ở thế hệ P là:
Câu 37: Nếu F1 thu được 3 lông đen, ngắn : 3 đen, dài : 1 trắng, ngắn : 1 trắng dài thì các chó cha mẹ ở thế hệ P là:
Câu 38: Nếu F1 thu được 1 lông đen, ngắn : 1 đen, dài : 1 trắng, ngắn : 1 trắng, dài thì các chó cha mẹ ở thế hệ P ?
Biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội – lặn hoàn toàn ( dùng cho câu 39 đến câu 53 )
Câu 39: Phép lai P: AaBbDd x aaBBDd → F1 có số kiểu gen và kiểu hình là:
Câu 40: Có bao nhiêu tổ hợp giao tử ở F1 nhận được từ phép lai P: AaBbDd x AaBBDd ?
Câu 41: Tỷ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở F1 nhận được từ phép lai P: AaBbDd x AaBbDd là:
Câu 42: Tỷ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn có kiểu gen
đồng hợp ở F1 nhận được từ phép lai P:AaBbDd x AaBbDd là :
Câu 45: Tỷ lệ kiểu gen chứa 2 cặp gen dị hợp và 1 cặp đồng hợp lặn thu được ở F1
từ phép lai giữa các cây P : AaBbDd x AaBbDd là:
Câu 46: Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp có kiểu hình mang 3 tính trạng trội thu được ở F1
từ phép lai các cây P: AABbDd x AaBbDd là :
Trang 7Câu 47: Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp ở F1 nhận được từ phép lai P: AABbDd x
Câu 49: Phép lai nào sau đây không phải là phép lai phân tích ?
Câu 50: Phép lai nào sau đây cho kiểu hình mang 1 tính trội và 1 tính trạng lặn
chiếm tỷ lệ 37,5%?
Câu 51: Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ phân li kiểu hình 3 : 1 ?
Câu 52: Phép lai nào sau đây không cho tỷ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 ?
Câu 53: Các cây P: Aabb x aaBb, số cách lai ở các cây F1 là bao nhiêu ?
Dùng cho câu 54 đến câu 58 : A: mắt đen, a: mắt xanh; D : tóc quăn, d: tóc thẳng; các alen I A , I B và I O quy định nhóm máu Cha có kiểu gen AaddI B I O và mẹ có kiểu gen AaDDI A I o
Câu 54: Số kiểu gen và kiểu hình có thể nhận được ở đời con là :
Câu 55: Xác suất sinh con có kiểu hình mắt đen, tóc quăn, máu O của cặp vợ
chồng trên là :
Câu 56: Xác suất sinh con có kiểu hình mắt xanh, tóc quăn, máu B của cặp vợ
chồng trên là :
Câu 57: Xác suất sinh con có kiểu hình mắt đen, tóc quăn, máu AB của cặp vợ
chồng trên là :
Câu 58: Tỷ lệ kiểu gen chứa 2 cặp dị hợp và có kiểu hình máu O ?
Cây F1 có kiểu gen AaBb( DE/de ) tự thụ phấn Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng
có hiện tượng trội lặn hoàn toàn, các gen trên cùng 1 NST có hiện tượng liên kết gen ( dùng cho câu 59 đến câu 64 )
Câu 59: Số loại giao tử hình thành từ cây F1 là:
Câu 60: Số loại kiểu gen và số loại kiểu hình nhận được ở F2 là :
Trang 8A 8 và 8 B 8 và 27 C.27 và 8 D 27 và 27
Câu 61: Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn cả 4 tính trạng nhận được ở F2 là :
Câu 64: Số loại giáo tử có thể tạo tối đa là:
Câu 65: Số loại kiểu gen và kiểu hình ở F2 là :
Câu 66: Tỷ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội ở F2 là :
Câu 69: Cho ruồi cái F1 dị hợp hai cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài lai với ruồi đực thân đen, cánh ngắn, thu được F2 gồm 4 kiểu hình trong đó có 5% số ruồi thân đen cánh ngắn Tỷ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài thu được ở F2 là:
Câu 70: Cho ruồi cái F1 dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài lai với 1 ruồi đực, thu được F2 : 50% thân xám, cánh dài : 50% thân xám, cánh ngắn Kiểu gen của ruồi đực nói trên là:
Câu 71: Cho ruồi cái F1 dị hợp hai cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài, lai với
1 ruồi đực , thu được F2 : 25% thân xám, cánh ngắn : 50% thân xám, cánh dài : 255 thân đen, cánh dài Kiểu gen của ruồi đực đem lai là:
Câu 72: Ở ruồi giấm A là trội hoàn toàn so với a, B là trội hoàn toàn so với b Cho
2 cặp ruồi giấm dị hợp tử về các gen nói trên giao phối với nhau F1 thu được 4,5% đồng hợp lặn Kểu gen của ruồi giấm cái và tần số hoán vị gen là:
Trang 9Câu 73: Cho cây F1 thân cao, quả tròn dị hợp về 2 cặp gen tự thụ người ta thu được
F2 gồm 4 kiểu hình trong đó có 24% cây cao, quả dài và 24% cây thấp, quả tròn Kiểu gen của cây F1 và tần số HVG là:
Câu 74: Cho cây F1 thân cao, quả tròn dị hợp về 2 cặp gen tự thụ người ta thu được
F2 gồm 4 kiểu hình trong đó có 24% cây cao, quả dài và 24% cây thấp, quả tròn Tỷ lệ cây cao, quả tròn ở F2 là:
Khi lai ruồi giấm cái và ruồi giấm đực thuần chủng khác nhau từng cặp tính trạng tương phản được F 1 100% ruồi mắt đỏ, cánh bình thường Cho các ruồi
F 1 tạp giao với nhau nhận được F 2 như sau :
Ruồi giấm cái : toàn mắt đỏ, cánh bình thường
Ruồi giấm đực : 45% đỏ, bình thường : 45 % trắng, xẻ : 5% đỏ xẻ : 5% trắng, bình thường ( dùng cho câu 75 và câu 76 )
Câu 75: Kiểu gen của ruồi giấm cái F1 và tần số HVG là :
A XABXab và f = 5% B XABXab và f = 10%
C XAbXAb và f = 5% D XAbXAb và f = 10%
Câu 76: Tỷ lệ kiểu gen của ruồi giấm cái mắt đỏ, cánh bình thường kiểu gen dị
hợp trong số các ruồi F2 là:
Cho biết các gen trội không alen tương tác bổ sung với nhau quy định cây cao, khi không có mặt đồng thời cả 2 gen trội quy định thân thấp ( Dùng cho câu 77 đến câu 81 )
Câu 77: Phép lai P: AaBb x Aabb cho kết quả nào sau đây ?
Câu 78: Phép lai P: AaBb x AaBB cho kết quả nào sau đây ?
Câu 79: Phép lai P : AaBb x aabb cho kết quả nào sau đây ?
Câu 80: Phép lai P: AaBb x AaBb cho kết quả nào sau đây ?
Câu 81: Phép lai nào sau đây không cho kết quả phân li kiểu hình 3: 1 ?
Gen A át B và b quy định lông trắng, a không át, B : lông xám, b:đen ( dùng cho các câu 82 đến câu 86 )
Câu 82: Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ phân li kiểu hình 6 : 1 : 1 ?
Trang 10C Aabb x AABb D AaBb x aaBB
Câu 83: Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình 4: 3 : 1 ?
Câu 84: Phép lai nào cho tỷ lệ phân li kiểu hình 1: 1 ?
Câu 85: Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1?
Câu 86: Phép lai P: AaBb x AaBb cho kết quả phân li kiểu hình là :
Câu 87: Cha mù màu, mẹ bình thường, sinh 1 con trai biểu hiện bệnh mù màu
Người con trai nhận gen bệnh từ :
Câu 88 : Bố mẹ đều không bị bệnh bạch tạng, các con của họ có thể có kiểu hình
như thế nào ?
A Tất cả không bị bệnh bạch tạng
B Con trai hoặc gái đều có thể bị bệnh bạch tạng
C Có đứa bạch tạng, có đứa bình thường
D Tất cả các trường hợp trên đều có thể xảy ra
Câu 89 : Bố mẹ biểu hiện bình thường sinh được 1 con gái bạch tạng và hai con
trai bình thường Xác suất sinh con bị bạch tạng của cặp vợ chồng trên là bao nhiêu ?
Câu 90: Bệnh máu khó đông do gen lặn ( Xm ) quy định Một gia đình cha, mẹ đều bình thường, họ có 1 con trai bị bệnh Gen gây bệnh ( Xm ) ở đứa trẻ bị bệnh nói trên có nguồn gốc từ đâu ?
Câu 91: Một người đàn ông mắc bệnh máu khó đông, có một người em trai sinh
đôi bình thường Kiểu gen của bố và mẹ ông ta là trường hợp nào trong các trường hợp sau đây :
Câu 92: Bệnh, tật nào dưới đây tuân theo quy luật di truyền chéo ?
A Tật dính ngón tay số 2 và 3 ở người
B Bệnh máu khó đông
C Bệnh hồng cầu hồng liềm D Bệnh tiểu đường
Câu 93 : Bệnh, tật nào dưới đây tuân theo quy luật di truyền thẳng ?
A Tật dính ngón tay số 2 và 3 ở người
B Bệnh hồng cầu hình liềm D Bệnh tiểu đường
C Bệnh máu khó đông
Trang 11Câu 94: Bệnh, tật nào dưới đây chỉ có thể gặp ở nam không gặp ở nữ ?
Câu 95: Bệnh tật thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ là :
Câu 96 : Một người thanh niên biểu hiện bình thường lấy vợ cũng biểu hiện bình
thường, nhưng bố đẻ và bố vợ anh ta đều biểu hiện bệnh mù màu Khả năng biểu hiện mù màu ở các con anh ta là bao nhiêu ?
Câu 97 : Một người thanh niên mù màu, lấy vợ biểu hiện bình thường, bố vợ anh
ta cũng biểu hiện mù màu Xác suất sinh được con trai đầu lòng biểu hiện bệnh mù màu của anh ta là bao nhiêu ?
Câu 98 : Một người thanh niên mù màu, lấy vợ biểu hiện bình thường, bố vợ anh
ta cũng biểu hiện mù màu Khả năng con trai anh ta biểu hiện mù màu là bao nhiêu ?
Câu 99 : Hiện tượng di truyền thẳng xảy ra khi gen :
A Trên NST giới tính Y không có alen trên X
B Trên NST thường C lặn trên NST giới tính X, không có alen trên Y
D trội trên NST giới tính X, không có alen trên Y
Câu 100 : Gen Xh quy định máu khó đông, XH quy định máu đông bình thường Một gia đình bố và con trai đều biểu hiện máu khó đông, mẹ biểu hiện bình
thường Nhận xét nào dưới đây không chính xác ?
A Con trai không nhận Xh từ cha ( Xh Y )
B Bệnh máu khó đông tuân theo QLDT chéo
C Mẹ bình thường có kiểu gen ( XHXH)
D Con trai máu khó đông có kiểu gen XhY
Câu 101: Một gia đình bố và con trai đều biểu hiện bệnh máu khó đông, mẹ và
con gái biểu hiện bình thường Nhận xét nào dưới đây không chính xác ?
A Con trai nhận gen bệnh Xh từ cha ( XhY )
B Máu khó đông tuân theo quy luật di truyền thẳng
C Mẹ và con gái đều có kiểu gen ( XHXH)
D Kiểu gen con trai là XhY, con gái là XHXh
Câu 102: Gen quy định phân biệt màu đỏ – lục ở người có 2 alen là M và m trên
NST giới tính X Quần thể người có bao nhiêu kiểu gen khác nhau được hình thành từ 2 alen trên ?
Câu 103: Theo dõi sự di truyền bệnh X thấy : Ở một gia đình cha mẹ đều biểu
hiện bình thường về bệnh X nhưng sinh được 3 đứa con bình thường và 1 đứa biểu
Trang 12hiện bệnh X Một gia đình khác cha mẹ đều biểu hiện bệnh X nhưng lại sinh 1 đứa con biểu hiện bệnh X và 2 đứa con bình thường QLDT chi phối bệnh X.
A Di truyền ngoài tế bào chất C Di truyền liên kết với giới tính
B Quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen
D Quy luật di truyền tương tác gen
Câu 104: Theo dõi bệnh đái tháo đường di truyền ở 1 gia đình thấy : vợ chồng đều
biểu hiện bình thường; cha mẹ vợ và chồng hai bên cũng đều bình thường Gia đình chồng có một người em gái biểu hiện bệnh, bên gia đình vợ có một người em trai biểu hiện bệnh
a) Xác suất sinh con biểu hiện bệnh của cặp vợ chồng trên là :
b) Nhận xét chính xác nhất về kiểu gen của cặp vợ chồng trên là :
Câu 105: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có 100%Aa Quần thể trên tự
thụ liên tục qua 3 thế hệ Tỷ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể là :
Câu 106: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có 100%Aa Quần thể tự thụ
liên tục qua 3 thế hệ thì tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn trong quần thể là :
Câu107: Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có 100%hoa tím Aa Biết A:
hoa tím, a: hoa trắng Quần thể trên tự thụ liên tục 3 thế hệ thì tỷ lệ kiểu hình hoa tím trong quần thể là :
Câu 108: Quần thể có : 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa TSTĐ các alen A ( p ) và alen a
( q ) trong quần thể trên là :
Câu 109: Quần thể có : 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Quần thể trên có sự giao phối ngẫu
nhiên, không xảy ra đột biến, di nhập gen và không chọn lọc tự nhiên thì tần số tương đối của các alen ở thế hệ tiếp theo là:
Câu 110: Quần thể ban đầu có : 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Giả sử trong quá trình hình
thành giao tử đã phát sinh đột biến từ alen trội A thành alen lặn a với tần số 20% Vậy tần số tương đối của các alen A ( p ) và alen a ( q ) trong quần thể tiếp theo là
Câu 111: Quần thể nào trong các quần thể sau sẽ thay đổi cấu trúc khi ta thực hiện
ngẫu phối ?
A 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa B 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
C 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa D 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
Trang 13Câu 112 : Một quần thể động vật cân bằng di truyền, thấy trung bình cứ 100 cá thể
thì có 1 cá thể bạch tạng ( aa ) Biết A: bình thường, a: bạch tạng Tỷ lệ kiểu gen
dị hợp quần thể là bao nhiêu ?
Câu 113: Nếu xét 2 gen, một gen có 2 alen và 1 gen có 3 alen trên các cặp NST
thường khác nhau thì quá trình giao phối sẽ hình thành bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể về các gen đó ?
Câu 114: Quần thể giao phối có đặc điểm :
A Là đơn vị tổ chức cơ sở và là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên, có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
B Là một tập hợp cá thể cùng loài, cùng chung sống trong một khoảng không gian xác định
C Các cá thể trong quần thể có thể giao phối tự do với nhau được cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận cùng loài
D Tất cả đều đúng
Câu 115:Trong một quần thể giao phối, nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3 thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra bao nhiêu tổ hợp gen khác nhau:
A 8 kiểu tổ hợp gen B 10 kiểu tổ hợp gen
C 6 kiểu tổ hợp gen D 4 kiểu tổ hợp gen
Câu 116: Ở người hệ nhóm máu MN do 2 alen M và N quy định, gen M trội không
hoàn toàn so với N Kiểu gen MM quy định nhóm máu M, kiểu gen NN quy định nhóm máu N, kiểu gen MN quy định nhóm máu MN Nghiên cứu một quần thể
306 người gồm 30 người nhóm máu M, 202 người nhóm máu MN và 74 người nhóm máu N Tần số tương đối của alen M và N trong quần thể là bao nhiêu ?
Câu 117: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu như sau : 36AA : 16aa
a) Nếu đây là 1 quần thể tự thụ, cấu trúc di truyền của quần thể sau 6 thế hệ ?
b) Nếu đây là một quần thể giao phối ngẫu nhiên, cấu trúc di truyền của quần thể sau 10 thế hệ :
A 0,69AA : 0,31aa B 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
Câu 118: Trong chu kì tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của AND trong nhân diễn
ra ở :
Câu 119: AND là vật chất mang thông tin di truyền đặc trưng cho mỗi loài, thông
tin này có vai trò :
A Thông tin về cấu trúc của AND qua các thế hệ để duy trì tính đặc trưng của AND
Trang 14B Thông tin về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử AND qua quá trình nhân đôi.
C Thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin trong tế bào và do đó quy định mọi tính trạng của cơ thể
D Quy định thời điểm và vị trí tổng hợp các loại ARN cũng như chi phối cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin
Cấu trúc di truyền của ban đầu như sau: 60AA : 190aa ( Aùp dụng cho câu 120 và 121 )
Câu 120: Nếu đây là 1 quần thể tự thụ, cấu trúc di truyền của quần thể sau 6 thế
hệ :
C 80AA : 120Aa : 100aa D 40AA : 120Aa : 90aa
Câu 121: Nếu đây là 1 quần thể giao phối ngẫu nhiên, cấu trúc di truyền của quần
thể sau 5 thế hệ :
A 0,14736AA : 0,0576Aa : 0,458528aa
B 0,0576AA : 0,414736Aa : 0,458528aa
C 0,414736AA : 0,0576Aa : 0,14736aa
D 0,0576AA :0,458528Aa : 0,414736aa
Câu 122: Một quần thể ban đầu có cấu trúc như sau : 0,62AA : 0,28Aa : 0,1aa
Cấu trúc di truyền của quần thể sau 3 thế hệ tự thụ phối sẽ là:
A 0,2225AA : 0,035Aa : 0,7425aa B 0,7425AA : 0,035Aa : 0,2225aa
C 0,2225Aaa : 0,7425Aa : 0,035aa D 0,7425AA : 0,2225Aa : 0,035aa
Hãy xét xem các dạng dưới đây thuộc dạng đột biến gì ?
1.ABCDEF GHIKL → ABCDEG FHIKL
2.ABCDE FGHI → ABCDE FFGHI
A.[1] Đảo đoạn tâm động;[2 ] mất đoạn
B.[1 ] Đảo đoạn ngoài tâm động;[ 2] lặp đoạn
C.[1] Đảo đoạn,[2] mất đoạn
D.[1 ] Đảo đoạn gồm tâm động,[2 ] lặp đoạn
Câu 125: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ
thể mang kiểu gen XAXa là:
A.XAXA; XaXa và 0 B.XAXa;XAXa và 0
Câu 126: Cơ sở di truyền học của quá trình hình thành loài bàng con đường lai xa
và đa bội hoá là:
Trang 15A Cơ thể lai xa thực hiện việc duy trì và phát triển nòi giống bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng.
B Tế bào của cơ thể lai khác loài chứa bộ NST của 2 loài bố mẹ nên cách
li sinh sản với 2 loài bố mẹ
C Sự tứ bội hóa ở cơ thể lai xa sẽ làm cho tế bào sinh dục của nó giảm phân bình thường giúp cơ thể lai xa có khả năng sinh sản hữu tính
D Đa bội hóa làm tăng số lượng và hoạt động của vật liệu di truyền ở cơ thể lai dẫn đến những thay đổi lớn về kiểu gen và kiểu hình
Câu 127: Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp
ở những nhóm sinh vật :
A Thực vật và động vật ít di động xa B Thực vật
C Động vật bậc thấp D Thực vật và động vật kí sinh
Câu 128: Trong điều kiện tự nhiên dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt
loài :
Câu 129: Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay
liên tục tạo thành :
A.Quần xã B Các chi C Các nhóm giao phối D Các nòi
Câu 130: Tiêu chuẩn phân biệt nào là tiêu chuẩn cần đặc biệt chú ý khi phân biệt
giữa các loài động vật, thực vật bậc cao
A Tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh B Tiêu chuẩn di truyền
C Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái D Tiêu chuẩn hình thái
Câu 131: Trong tiêu chuẩn địa lý – hoá sinh, hai loài khác nhau sẽ được phân biệt
bởi :
A Sự khác biệt trong cấu trúc và đặc điểm sinh hoá của các phân tử
prôtêin
B Sự thích nghi với những điều kiện sống nhất định của mỗi loài
C Sự khác biệt về số lượng, hình thái của các nhiễm sắc thể và cách phân bố của các gen trên đó
D Sự đứt quãng về một tính trạng nào đó
Câu 132: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức
thường được thấy phổ biến ở :
A Thực vật và động vật kí sinh B Thực vật
C Thực vật và động vật ít di động xa C Động vật
Câu 133: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý, phát biểu nào
dưới đây là không đúng :
A Điều kiện địa lý là nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi
B Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức xảy ra chủ yếu ở động vật
C Cách li địa lý là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài
D Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
Trang 16Câu 134: Giả sử một gen có 2 alen là A và a với p và q là tần số tương đối của A
và a Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử sẽ tạo ra thế hệ sau với thành phần kiểu gen là:
C p2AA : 2pqAa : q2aa D 2p2AA : 1pqAa :2q2aa
Câu 135: Quần thể nào trong các quần thể sau không đạt trạng thái cân bằng
Hacđi- Vanbéc ?
A 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa B 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
C 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa D 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
Câu 136: Quần thể nào trong các quần thể sau không thay đổi cấu trúc khi ngẫu
phối ?
A 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa B 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
C 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa D 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa
Câu 137: Ở một loài thực vật: RR: đỏ; Rr : hồng; rr ; trắng Quần thể nào không
thay đổi cấu trúc khi ngẫu phối ?
A 100% hoa hồng B 50% hoa đỏ và 50% hoa hồng
C 50% hoa hồng và 50% hoa trắng D 100% hoa đỏ
Câu 138: Quần thể nào trong các quần thể sau sẽ thay đổi cấu trúc khi ngẫu phối ?
A 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa B 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
C 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa D 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
Câu 139: Nhận định nào sau đây không đúng với quần thể giao phối ?
A Có sự giao phối tự do và ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
B Có sự đa hình với nhiều kiểu gen và kiểu hình khác nhau trong quần thể
C Phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
D Có sự phân hoá thành các dòng thuần tồn tại độc lập trong quần thể
Câu 140: Nội dung định luật Hacđi – Vanbéc :
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của ………… ( A: quần thể giao phối; B: quần thể tự phối ), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh
hướng……… ( X :thay đổi liên tục; Y: duy trì không đổi ) từ ……… ( M: cá thể này sang cá thể khác; N : thế hệ này sang thế hệ khác )
Câu 141: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số tương đối của các alen
trong quần thể ?
A Quá trình đột biến B Quá trình giao phối
C Quá trình chọn lọc tự nhiên D Di nhập gen và yếu tố ngẫu nhiên
Câu 142: Một đột biến xảy ra làm cho prôtêin do gen đột biến tổng hợp kém 1 axit
amin và có 3 axit amin mới so với prôtêin do gen ban đầu tổng hợp Đây là dạng đột biến :
A Mất 3 cặp Nu nằm trong 4 bộ ba kế tiếp
B Mất 3 cặp Nu nằm trong 1 bộ ba
C Mất 3 cặp Nu nằm trong 2 bộ ba kế tiếp
D Thêm 3 cặp Nu nằm trong 3 bộ ba kế tiếp
Câu 143: Biến dị tạo ra do sự sắp xếp lại vật chất di truyền là :
A Đột biến thể dị bội B Đột biến thể đa bội
Trang 17C Biến dị tổ hợp D Thường biến
Câu 144: Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và
tỷ lệ giữa các loại Nu trong gen ?
A Mất 1 cặp Nu và đảo vị trí giữa 2 cặp Nu
B Thêm 1 cặp Nu và thay thế 1 cặp Nu cùng loại
C Đảo vị trí 1 cặp Nu và thay thế 1 cặp Nu cùng loại
D Thay thế 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác
Câu 145: Lamác là nhà tự nhiên và triết học của nước nào ?
Câu 146: Đacuyn là nhà tự nhiên học của nước nào ?
Câu 147: Người đầu tiên xây dựng học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh
giới là:
Câu 148: Người đầu tiên dùng ngoại cảnh để giải thích tiến hoá là :
Câu 149: AND tái tổ hợp trong kĩ thuật cấy gen là :
A AND thể ăn khuẩn tổ hợp với AND của sinh vật khác
B AND plasmit tổ hợp với AND của sinh vật khác
C AND của thể truyền đã ghép với gen cần lấy của sinh vật khác
D AND của sinh vật này tổ hợp với AND của sinh vật khác
Câu 150: Người ta không ứng dụng kỹ thuật di truyền để :
A Tạo lượng lớn kháng sinh góp phần hạ giá thành thuốc kháng sinh
B Tạo hoocmôn insulin để điều trị bệnh đái tháo đường
C Chuyển gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh vào cây bông vải và đâu tương
D Tạo các giống cây ăn trái dạng đa bội lẻ, không hạt, năng suất cao, chất lượng tốt
Câu 151: Người ta ứng dụng kỹ thuật di truyền để :
1 Tạo số lượng lớn thuốc kháng sinh, góp phần hạ giá thành thuốc kháng sinh.2.Tạo các hoocmôn điều trị tiểu đường
3 Chuyển gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá vào cây bông vải
Câu 152: Mục đích của kỹ thuật di truyền là :
A Gây ra đột biến nhiễm sắc thể B Gây ra đột biến gen
C Tạo gen mới, gen lai D Tạo biến dị tổ hợp
Câu 153: Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo :
Câu 154: Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến ?
A Da người sạm đen khi ra nắng
B Cha mẹ bình thường sinh con bạch tạng
Trang 18C Hiện tượng đổ mồ hôi ở người khi trời nóng.
D Hiện tượng nổi da gà ở người khi trời lạnh
Câu 155: Tính chất nào sau đây không phải của thường biến ?
A Không di truyền cho thế hệ sau
B Xuất hiện đồng loạt mọi cá thể theo một hướng
C Giúp sinh vật thích nghi với thay đổi của môi trường
D Phần lớn có hại, một số ít trung tính và có lợi
Câu 156: Ví dụ nào sau đây minh hoạ cho thường biến ?
A Bố mẹ bạch tạng sinh con bạch tạng
B Trên cây hoa giấy đỏ đột nhiên xuất hiện một cành hoa trắng
C Lợn con sinh ra vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng
D Người da trắng sống lâu ngày ở vùng xích đạo da sạm đen
Câu 157: Tính trạng nào không phải tính trạng số lượng ?
A Số lượng trứng của một giống gà B Sản lượng sữa của 1 giống bò
C Chiều dài hạt của 1 giống lúa D Lượng bơ trong sữa của 1 giống bò
Câu 158: Trên cơ sở mức phản ứng của tính trạng, trong chăn nuôi và trồng trọt
người ta coi trọng yếu tố nào nhất ?
A Nước B Phân C Kỹ thuật sản xuất D Giống
Câu 159: Sự thay đổi theo chu kì mùa của môi trường sống là nguyên nhân gây
Câu 160: Hiện tượng nào sau đây làm tăng biến dị tổ hợp ?
1) Phân li độc lập 2) Hoán vị gen 3) Tương tác gen 4) Liên kết gen
Câu 161: Đoạn mạch khuôn khởi đầu của một gen cấu trúc :
3/ - TAXXAXGGXA… 5/ Phân tử mARN sinh ra từ gen đột biến là: 5/-
AUGXUGXXGU … 3/ Gen bình thường đã :
A Đảo vị trí 1 cặp Nu hình thành gen đột biến
B Thêm 1 cặp Nu hình thành gen đột biến
C Mất 1 cặp Nu hình thành gen đột biến
D Thay thế 1 cặp Nu hình thành gen đột biến
Câu 162: Dạng đột biến gen gây hậu quả nghiêm trọng nhất với sản phẩm giải
mã:
A.Thay thế 3 cặp Nu ở bộ ba mã hoá thứ nhất
B Thêm một cặp Nu ở bộ ba mã hoá thứ nhất
C Mất một cặp Nu trong bộ ba mã hoá thứ nhất
D Thay thế 1 cặp Nu trong mã mở đầu
Câu 163: Phép lai nào có thể sinh các cây F1 hữu thụ ?
Câu 164: Thể tam bội được hình thành do :
A Sự không phân li 1 cặp NST trong nguyên phân
Trang 19B Giao tử n + 1 thụ tinh với nhau.
C Giao tử 2n thụ tinh với giao tử n
D Giao tử n + 1 thụ tinh với giao tử n
Câu 165: Thể tứ bội được hình thành do :
A Sự không phân li 2 cặp NST trong nguyên phân
B Giao tử n +2 thụ tinh với nhau
C Giao tử 2n thụ tinh với nhau
D Giao tử n + 1 thụ tinh với giao tử n
Câu 166: Việc chứng minh người có nguồn gốc từ động vật dựa vào :
1: Bằng chứng giải phẫu so sánh 3 Bằng chứng phôi sinh học
2: Cơ quan thoái hoá, hiện tượng lại giống
A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 1 ; 2 và 3
Câu 167: Những điểm giống nhau cơ bản giữa người và thú là :
A Cấu tạo và vị trí sắp xếp của các nội quan
B Có lông mao, tuyến sữa, đẻ con và nuôi con bằng sữa
C Bộ răng có sự phân hoá thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
D Cấu tạo bộ xương và sắp xếp các nội quan trong cơ thể
Câu 168: Trong quá trình phát triển phôi người, ở giai đoạn 18 – 20 ngày có đặc
điểm gì đáng chú ý ?
A Còn dấu vết khe mang ở cổ B Bộ não có 5 phần rõ rệt
C Ngón chân cái đối diện với các ngón khác D Có đuôi khá dài
Câu 169: Trong quá trình phát triển phôi người, ở giai đoạn 1 tháng có đặc điểm gì
đáng chú ý ?
A Còn dấu vết khe mang ở cổ B Bộ não có 5 phần rõ rệt
C Ngón chân cái đối diện với các ngón khác D Có đuôi khá dài
Câu 170: Trong quá trình phát triển phôi người, ở giai đoạn 2 tháng có đặc điểm gì
đáng chú ý ?
A Còn dấu vết khe mang ở cổ B Bộ não có 5 phần rõ rệt
C Ngón chân cái đối diện với các ngón khác D Có đuôi khá dài
Câu 171: Trong quá trình phát triển phôi người, ở giai đoạn 3 tháng có đặc điểm gì
đáng chú ý ?
A Còn dấu vết khe mang ở cổ B Bộ não có 5 phần rõ rệt
C Ngón chân cái đối diện với các ngón khác
D Có lông dày bao phủ toàn thân
Câu 172:Cho đậu Hà Lan hạt vàng trơn lai với đậu hạt vàng nhăn đời lai thu được
tỷ lệ 3 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 1 xanh trơn : 1 xanh nhăn.Thế hệ P có kiểu gen :
Câu 173: Yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính :
B.Các nhân tố môi trường trong và ngoài tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự phát triển cá thể
C Các nhân tố môi trường, yếu tố đột biến gen, đột biến NST
Trang 20Câu 174:Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh
sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp:
Câu 175:Ông ngoại bị bệnh máu khó đông, bà ngoại không mang gen gây bệnh,
bố mẹ không bị bệnh, các cháu trai của họ:
A.Một nửa số cháu trai bị bệnh B.Tất cả bình thườngC.Một phần tư cháu trai bị bệnh D.Tất cả bị bệnh
Câu 176:Điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến
theo hướng khác nhau là sự cách ly:
Câu 177:Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với 1 số yếu tố này nhưng hẹp
đối với 1 số yếu tố khác chúng có vùng phân bố:
Câu 178:Trên 1 đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt cào cào tăng →cỏ giảm →cào cào
giảm→ cỏ tăng→cào cào tăng … điều đó thể hiện quy luật sinh thái:
A Giới hạn sinh thái D.Tổng hợp các nhân tố sinh thái
B.Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
C.Không đồng đều của các nhân tố sinh thái
Câu 179:Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong
đất và trong các hang động là có sự:
A.Tiêu giảm hoạt động thị giác
B.Tiêu giảm hệ sắc tố C.Tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác
D Thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định
Câu 180:Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ:
Đáp án A – Trắc nghiệm Câu 1: a:A ; b: B Câu 2: a: B ; b : B Câu 3:a: A; b: B Câu 4: a: D ; b: B ; c : D Câu 5: a: C ; b: D Câu 6: B
Câu 7:a: C; b : D ; c : B ; d: D Câu 8: a: A; b: A; c : C Câu 10: B
Câu 9: a: C; b : A ; c : D Câu 104: a: B; b : D Câu 117: a: C; b : B