Thùng thứ hai có 34 quả cam.. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu quả cam?. Hỏi Bắc có bao nhiêu viên bi?.A. Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu viên bi.. Sau khi bán một số con gà thì đàn gà nhà La
Trang 1Trờng Tiểu học PHAN CHU TRINH
Đề kiểm tra định kì lần 4 năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 1A2 (Thời gian 35 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu1: Số lớn nhất trong các số: 45 , 46 , 54 , 64 là:
Câu2: Kết quả của phép tính 59 + 10 - 7 là:
Câu3: Kết quả phép tính 41 + 17 - 5 là:
Câu4: Phép tính nào dới đây có kết quả là 100:
A 50 + 50 B 70 + 20 C 60 + 20 D 60 + 45
Câu5: Thùng thứ nhất có 25 quả cam Thùng thứ hai có 34 quả cam Hỏi cả hai thùng
có bao nhiêu quả cam ?
A 54 quả cam B 49 quả cam C 59 quả cam
II Phần tự luận:
Câu1: Bắc có 38 viên bi Bắc cho Nam 15 viên bi Hỏi Bắc có bao nhiêu viên bi?
Câu2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
- 6
2 1
2
+ 3 6 2
5 6
2 4
+
3 3
5 5
Có bao nhiêu hình tam giác:
Trang 2
TrƯờng Tiểu học Đồi ngô
Đề kiểm tra định kì lần 2 năm học 2007 - 2008
Môn Toán lớp 2 (Thời gian 35 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu1: Kết quả của phép cộng 28 + 37 là:
Câu2: Kết quả của phép trừ 82 - 14 là:
Câu3: Kết quả tính 73 - 28 + 39 là:
Câu4: Kết quả tính 95 - 59 - 17 là:
Câu5: Kết quả phép tính 100 - 64 + 26 là:
Câu6: Nam có một số viên bi, khi cho Hoà 7 viên bi thì Nam còn lại 28 viên bi Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu viên bi?
A 21 viên B 25 viên C 35 viên D 53 viên
Câu7: Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ ba, thì thứ ba tuần tuần tiếp theo là:
Câu8: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
II Phần tự luận:
Câu 1: Điền chữ số thích hợp voà chỗ trống:
- 6 7
4 9
+ 3
4 6 3
Câu2: Tìm X
a, X - 26 = 38 + 11 b, 74 - X = 27
Câu3: Đàn gà nhà Lan có 29 con gà mái và 37 con gà trống Sau khi bán một số con gà thì đàn gà nhà Lan còn lại 49 con gà Hỏi trớc khi bán đàn gà nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà?
A 2
B 4
C 5
D 6
Trang 4TrƯờng Tiểu học phan chu trinh Đề số 2 Đề kiểm tra định kì lần 4 năm học 2009 - 2010
Môn Toán lớp 1
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 3 điểm
Câu1: Số Tám mươi chín viết là:
Câu2: Số bé nhất có hai chữ số là:
Câu3: Kết quả phép tính 35 + 12:
Câu4: Kết quả phép tính 89 - 43 là:
Câu5: Số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 6: Co mấy hinh tam giac ?
A 3 ; B 4 ; C 5 ; D 6
II Phần tự luận: 6 điểm (1 điểm trinh bay)
Câu1: Đặt tính rồi tính:
A 25 + 34 B 86 - 24 C 52 + 12 D 75 - 63
Câu2: Điền dấu + ; - ; vào ô trống:
a, 30 10 = 20
b, 20 10 = 10
c,10 10 = 20
d, 12 16 = 28 Câu3: Một đàn cú 47 con vừa gà và vịt, trong đú cú 23 con gà Hỏi cú mấy con vịt ?
Trang 5Đáp án chấm kiểm tra định kì lần 4
môn toán lớp 2
I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm, các phơng án đúng là:
Câu1: Phơng án B Câu2: Phơng án C Câu3: Phơng án B Câu4: Phơng án C
Câu5: Phơng án B Câu6: Phơng án A Câu7: Phơng án C Câu8: Phơng án A
II Phần tự luận: (5 điểm)
Câu1: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Câu2: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Câu3: (2 điểm)
20 : 4 = 5 (m) (1,5 điểm)
Đáp số: 5 mét (0,25 điểm)