Hạt phấn rơi lên đầu nhụy hoa của cùng 1 cây.. Hạt phấn rơi lên đầu nhụy của chính hoa đó.. Hạt phấn rơi lên đầu nhụy hoa của cây khác cùng loài.. Hạt phấn rơi lên đầu nhụy hoa của cây k
Trang 1ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC 2009-2010
Môn : Sinh học - Khối 11
Thời gian làm bài : 60 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I, TRẮC NGHIỆM( 4đ): Chọn đáp án đúng.
C©u 1: Sinh sản nảy chồi gặp ở động vật nào sau đây ?
A Động vật nguyên sinh B Ruột khoang, giun dẹp.
C Bọt biển, ruột khoang D Bọt biển, giun dẹp.
C©u 2 : Sự phát triển ở động vật nào sau đây khác với các động vật còn lại ?
C©u 3 : Đặc điểm nào không phải là hướng tiến hóa trong sinh sản ở động vật ?
A Từ thụ tinh cần nước -> thụ tinh không cần nước B Từ đẻ nhiều con đến đẻ ít con.
C Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong D Từ đẻ ít con đến đẻ nhiều con.
C©u 4 : Hình thức nào không tạo được cơ thể mới ở động vật ?
A Phân đôi B Nhân bản vô tính C Trinh sinh D Nuôi mô sống C©u 5 : Thụ phấn chéo là :
A Hạt phấn rơi lên đầu nhụy hoa của cùng 1 cây.
B Hạt phấn rơi lên đầu nhụy của chính hoa đó.
C Hạt phấn rơi lên đầu nhụy hoa của cây khác cùng loài.
D Hạt phấn rơi lên đầu nhụy hoa của cây khác loài.
C©u 6 : Động vật nào sau đây có cơ quan sinh sản lưỡng tính ?
C©u 7 : Để tạo ưu thế lai hoặc tăng năng suất vật nuôi người ta không dùng phương pháp nào ?
A Cải thiện nuôi dưỡng, chăm sóc B Lai giống.
C©u 8 : Sinh sản phân mảnh gặp ở nhóm động vật nào ?
A Ruột khoang, giun dẹp B Động vật nguyên sinh.
C Bọt biển, giun dẹp D Bọt biển, ruột khoang.
C©u 9 : Các hình thức sinh sản vô tính tự nhiên ở thực vật là :
A Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng B Giâm, chiết, ghép cành.
C©u 10 : Hoocmôn nào ức chế biến đổi sâu thành nhộng ?
A Ecđixơn B Juvenin C Tirôxin D Juvenin và ecđixơn C©u 11 : Phát triển quan biến thái hoàn toàn có ở :
C©u 12 : Hoocmôn nào kích thích hình thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp ở nữ ?
A Ơstrôgen B Tirôxin C Prôgesteron D Testosteron C©u 13 : Thực vật có hình thức sinh sản bằng bào tử là :
A Dương xỉ, nhãn, trắc bách diệp B Rêu, dương xỉ, rau bợ.
C Rêu, dương xỉ, sung D Cỏ tranh, rau bợ.
C©u 14 : Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là :
A Khả năng phân chia của tế bào thực vật B Tính toàn năng của tế bào thực vật.
C Tính toàn năng của cơ thể thực vật D Tính thống nhất của cơ thể thực vật C©u 15 : Ở thực vật có hoa, noãn cầu(trứng) được tinh trùng thụ tinh ở :
C©u 16 : Sự thay đổi đột ngột về hình thái cấu tạo, sinh lí của động vật sau khi sinh hoặc nở từ trứng
ra gọi là :
A Biến thái B Đột biến C Biến đổi kiểu hình D Biến đổi hình thể.
Trang 2II TỰ LUẬN.
Câu1: (3đ)
a, Trình bày quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi ở thực vật?
b, Chỉ ra sự giống và khác nhau trong hình thành hạt phấn và túi phôi?
Câu 2(2đ): Phân biệt thụ tinh ngoài và thụ tinh trong ở động vật?.
Câu 3(1đ): Nêu những ưu điểm và hạn chế của sinh sản vô tính?
*******************************
Trang 3ĐÁP ÁN MễN SINH 11
I TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
11 12 13 14 15 16
II TỰ LUẬN
Cõu 1:3đ
a)* Hỡnh thành hạt phấn(Thể giao tử đực)
- Mỗi tế bào mẹ khi 4 tế bào đơn bội (n)(hoặc 4tiểu bào tử đơn bội) 0,25đ
- Mỗi tế bào đơn bội hạt phấn cú thành(màng)dày trong chứa 2 tế bào khụng cõn đối: tb
sinh sản bộ và tb sinh dưỡng lớn 0,5đ
+ Tế bào sinh sản sẽ phỏt sinh cho 2gtử đực(2tinh tử)
+ Tế bào dinh dưỡng phõn húa thành ống phấn
* Hỡnh thành tỳi phụi(thể gtử cỏi)
- Tb trong noón(2n) cho 4 tế bào con đơn bội 0,25đ
- Một trong 4 tế bào sẽ nguyờn phõn liờn tiếp 3lần để tạo nờn tỳi phụi 0,25đ, ba tế bào đơn bội kia tiờu biến dần 0,25đ
- Tỳi phụi (thể gtử cỏi)chứa noón cầu đơn bội (n) (trứng) và nhõn cực (2n)(tb cực) 0,25đ
b, Sự giống và khỏc nhau trong hỡnh thành hạt phấn và tỳi phụi
* Giống:
- Cú sự GP của tb(2n) ->4 tb đơn bội(n) 0,25đ
- Tb đơn bội NP -> thể gtử( gtử) 0,25đ
* Khỏc:
- Hỡnh thành hạt phấn: cả 4tb(n) đều NP để hỡnh thành 4 hạt phấn(4thể gtử), mỗi hạt phấn chứa
2gtử đực 0,25đ
- Hỡnh thành tỳi phụi: 1tb(2n) GP-> 4tb(n), 3 tb tiờu biến, chỉ cú 1tb NP hỡnh thành 1 tỳi
phụi(1thể gtử), mỗi tỳi phụi chỉ chứa 1gtử cỏi(1trứng) 0,25đ
Cõu 2: 2đ
Diễn ra trong nớc ngoài cơ thể
con cái 0,25đ
Diễn ra trong c.quan sinh dục con
cái 0,25đ
Không có cơ quan sinh dục
phụ 0,25đ Có cơ quan sinh dục phụ 0,25đ
Không có giao phối, con cái đẻ
trứng vào mt nớc, con đực bơi
theo hoặc bám vào lng con cái
để tới tinh dịch 0,25đ
Có sự giao phối, con đực chuyến tinh trùng vào trong cơ thể con cái
nhờ cquan sinh dục phụ 0,25đ Hiệu quả thụ tinh thấp.0,25đ Hiệu quả thụ tinh cao 0,25đ
Cõu 3: 1đ
*Ưu điểm của sinh sản vụ tớnh.
- Cỏ thể sống đơn lẻ vẫn cú thể tạo ra số lượng lớn con chỏu trong thời gian ngắn Vỡ vậy cú lợi
trong trường hợp mật độ quần thể thấp 0,25đ
- Tạo ra cỏ thể mới giống nhau và giống cỏ thể mẹ về mặt di truyền 0,25đ
GP NP
GP
Trang 4- Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động 0,25đ
*Nhược điểm của sinh sản vô tính.
- Tạo ra các thế hệ con cái giống nhau về mặt di truyền Vì vậy khi điều kiện sống thay đổi, có
thể dẫn tới hàng loạt có thể bị chết , thậm chí toàn bộ quần thẻ bị tiêu diệt 0,25đ