Ý nghĩa của dãy điện hóa: dự đoán chiều của phản ứng xảy ra giữa 2 cặp oxi hóa-khử : theo quy tắc α chất khử mạnh + chất oxi hóa mạnh → chất khử yếu + chất oxi hóa yếu 1 Tính chấ
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I Vị trí của kim loại
- Nhóm IA (trừ H), IIA, IIIA (trừ B); một phần của nhóm IVA,VA,VIA
- Các nguyên tố nhóm B
- Họ latan và actini.
- Cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 4p 6 ….
- Muốn viết cấu hình electron của ion, phải viết cấu hình của nguyên tử→cấu hình của ion
II Cấu tạo của kim loại:
1) Đặc điểm cấu tạo: - nguyên tử kim loại thường có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
- bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn phi kim cùng chu kì.
2) Cấu tạo tinh thể:
- Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn ( trừ thủy ngân ở thể lỏng) và có cấu tạo tinh thể
- Có 3 kiểu MTT
Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Ví dụ: Li, Na, K,… độ đặc khít: 68%) Mạng tinh thể lập phương tâm diện Ví dụ: Cu, Ag, Al Au,… (độ đặc khít: 74%) Mạng tinh thể lục phương: Ví dụ: Be, Mg, Zn,…(độ đặc khít: 74%)
3) Liên kết kim loại: được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự
tham gia của các electron tự do
III Tính chất vật lí
Tính dẻo: dẻo nhất: Au, Ag, Al, Cu,…
Tính dẫn điện: tốt nhất: Ag, Cu, Au, Al…
1) Chung Dẫn nhiệt: tốt nhất: Ag, Cu, Al, Fe…
1) Tác dụng với phi kim
a) Tác dung với clo: hầu hết các kim loại tác dụng trực tiếp với clo
Trang 2Lưu ý: -HNO 3 ,H 2 SO 4 đặc nguội làm thụ động hố Al , Fe, Cr
3Cu+8HNO3 lỗng→3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu+8HNO3 đặc→Cu(NO3)2 + NO2 + 4H2O
2Fe + 6H2SO4 đ,to→Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3) Tác dụng với dung dịch muối:
- Điều kiện kim loại tác dụng với dung dịch muới KL không tan
NaOH + CuSO4 →Cu(OH)2 + Na2SO4
Fe + 2AgNO3 →Fe(NO3)2 + 2Ag
Nếu AgNO3 còn dư thì:
Fe(NO3)2 + AgNO3 →Fe(NO3)3 + Ag
DÃY ĐIỆN HĨA CỦA KIM LOẠI
I Cặp oxi hóa khử của kim loại
Quy ước: oxi hóa khử / Ag Ag Fe+/ ; 3 + /Fe2 +
II Dãy điện hóa
Tính oxi hĩa của ion kim loại tăng dần
Trang 3III Ý nghĩa của dãy điện hóa: dự đoán chiều của phản ứng xảy ra giữa 2 cặp oxi hóa-khử : theo quy
tắc α ( chất khử mạnh + chất oxi hóa mạnh → chất khử yếu + chất oxi hóa yếu)
1) Tính chất hóa học: Tương tự như tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim
2) Tính chất vật lí và cơ học: khác nhau nhiều so với các chất ban đầu
- Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn so với các kim loại ban đầu
- Tính cứng và dòn của hợp kim trội hơn so cới các đơn chất ban đầu
- Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với nhiệt độ nóng chảy của các KL
ban đầu
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
I Khái niệm: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy của kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường
II Hai dạng ăn mòn kim loại
1)Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa –khử trong đó các electron của kim loại được chuyển trực
tiếp đến các chất trong môi trường.Thường xảy ra ở to cao
3 Fe +2 O2
o
t
→Fe3O43Fe + 4H2O →to Fe3O4+ 4H2
2) Ăn mòn điện hóa học
a) Khái niệm : là quá trình oxi hóa – khử trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dd chất điện li
và tạo ra dòng e chuyển từ cực âm đến cực dương.
) ➊ 2 kim loại phải khác nhau (hoặc KL – PK)
b) Đk ăn mòn điện hóa: ) ➋ 2 kim loại tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn
) ➌ 2 kim loại tiếp xúc cùng dung dịch chất điện li ( hoặc không khí ẩm)
c) Cơ chế:
Kim loại mạnh đóng vai trò cực âm, bị ăn mòn
Ví dụ 1: Xét sự ăn mòn của thép
Cực âm (anot) - Fe Cực dương (catot) - C
Fe→Fe2+ + 2e O2 +2H2O + 4e →4OH
-⇒chất khử- quá trình oxi hóa ⇒chất oxi hóa- quá trình khử
Sau đó Fe2+¾¾ ¾ ¾O ,H O2 2 ® Fe3+ ¾¾ ¾ ¾O ,H O 2 2 ® Fe2O3.nH2O (gỉ sắt)⇒sắt bị ăn mòn
Ví dụ 2: Xét sự ăn mòn của mối nối của 2 sợi dậy Fe-Cu trong không khí ẩm
Cực âm (anot) - Fe Cực dương (catot) - Cu
Fe→Fe2+ + 2e O2 +2H2O + 4e →4OH
-⇒chất khử- quá trình oxi hóa ⇒chất oxi hóa- quá trình khử
tạo thành dòng điện
tạo thành dòng điện
Trang 4ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I Nguyên tắc: khử ion kim loại trong hợp chất → Kim loại tự do
II Các phương pháp điều chế
Ví dụ: Viết sơ đồ điện phân, phương trình điện phân khi điện phân dung dịch
2) nhiệt luyện: chuyển ion KL
trong hợp chất thành oxit, sau đó
dùng các chất khử CO, C, H
2 để khử
( các chất khử này không khử được
Al2O3)FeS
2 +O
2Fe
2O
3 + SO2
Fe2O3 + 3CO 2Fe +3CO22ZnS + 3O
2 ZnO + 2SO
2ZnO +C Zn +CO
CuO + H2 Cu + H2ORiêng đối với kim loại kém hoạt động Ag, Hg …chỉ cần đốt cháy quặng sunfur thì thu được kim loạiHgS +O
2 Hg + SO
2
3) thủy luyện: sử dụng kim
loại mạnh đẩy ion ra khỏi dung dịch
Ag2S + 4 NaCN 2Na[Ag(CN)2] +Na2S2Na[Ag(CN)
1) điện phân : đpnc muối
clo rua, oxit của kim loại
Trang 5a) AgNO3
b) CuCl2
c) NaCl
d) NaOHe) H2SO4f) KCl a molvà CuSO4 b mol
12
H O O +2H +2echất oxi hóa sự khử chất khử sự oxi hóa
2AgNO +H O 2Ag + O +HNO
Trang 6Chú ý: điện phân dung dịch NaOH, H2SO4 chính là điện phân nước
II Điện phân nóng chảy
Tương tự như điện phân dung dịch, chỉ khác là không có nước nên các ion kim loại trực tiếp điện phânVí dụ: Viết sơ đồ điện phân, phương trình điện phân khi điện phân nóng chảy
2NaCl Na+
→b)
m
t :(s)96500n
Trang 7BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 2: Cho các cấu hình e :
(I) 1s2 2s2 2p6 3s1 (II) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 (III) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 (IV) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 (V) 1s2 2s2 2p1
Các nguyên tố kim loại là
A (I) (III) (V) B (I) (III) C (II) (IV) (V) D Chỉ có (I)
Câu 3: Nguyên tố R thuộc CK4, nhóm (VIIB) Ion R2+ có cấu hình e:
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào không chứa các nguyên tố kim loại?
A IA , IIA B IVA , VA , VIA C IB → VIIIB D VIIA
Câu 6: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa :
A Các ion kim loại và electron tự do trong mạng tinh thể.
B Các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
C Các ion dương kim loại và ion âm phi kim.
D Các nguyên tử kim loại và electon tự do trong mạng tinh thể.
Câu 7: Các tính chất vật lý chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) gây nên chủ yếu
bởi :
A Cấu tạo mạng tinh thể kim loại B Các ion dương trong mạng tinh thể
C Các electron độc thân trong tinh thể kim loại D Các electron tự do trong tinh thể kim loại Câu 8: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 9: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 12: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Câu 13: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là :
Câu 14: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố
nào sau đây :
Câu 15: Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là :
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb ,Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 16: Trong số các kim loại sau: Mg, Al, Pb, Cu, Ag kim loại nào khử được Sn2+ trong dung dịch SnCl2?
Câu 17: Trong số các kim loại sau:Fe, Cu ,Zn, Na, Ag, Al Số lượng kim loại tác dụng được với dung
Trang 8Câu 20: Nhúng 1 lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl , HNO3 , H2SO4 đặc, nóng , NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là bao nhiêu ?
Câu 21: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây sai ?
A Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ B Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag
Câu 26: Nhúng 1 vật bằng Zn vào dung dịch AgNO3 Phản ứng hóa học xảy ra, phương trình nào dưới đây biểu diễn sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên ?
A Zn2+ + 2e → Zn B Zn→ Zn2+ + 2e C Ag+ + e → Ag D Ag→ Ag+ + 1e
Câu 27: Bạc có lẫn tạp chất là: Zn, Sn, Pb Để loại bỏ các tạp chất, người ta cho mẩu bạc này tác dụng
với dung dịch muối nào sau đây ?
Câu 28: Cho một ít kim loại Na vào dung dịch FeCl3 , hiện tượng hóa học là :
A Có sủi bọt khí H2, sau đó kết tủa trắng xanh xuất hiện
B kim loại Fe sinh ra bám vào kim loại Na.
C Có sủi bọt khí H2 và xuất hiện kết tủa nâu đỏ
D Có sủi bọt khí H2 và xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 29: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội Kim loại M là :
2-Câu 32: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm :
Câu 35: Nung nóng 16,8 g bột sắt và 6,4 g bột lưu huỳnh ( không có không khí ) thu được sản phẩm
X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra ( đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Giá trị của V là :
Trang 9Câu 36: Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H2 ( đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích H2 thu được là :
Câu 37: Cho 6,72 lít khí H2 ( đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A Thể
tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là :
Câu 38: Cho 1,12 g bột sắt và 0,24 g bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4, rồi khuấy
kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng Sau phản ứng , khối lượng kim loại có trong bình là 1,88 g Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 trước phản ứng là:
Câu 39: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của
hợp chất hóa học giữa đồng và kẽm Công thức hóa học của hợp chất là :
Câu 40: Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng
của hợp kim là :
A 80% All và 20% Mg B 81% Al và 19% Mg C 91% Al và 9% Mg D 83% Al và 17% Mg Câu 41: Nung một mẫu gang có khối lượng 10g trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,448 lít CO2 ( đktc) Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu gang là :
Câu 43: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
A Ngâm trong dung dịch HCl
B Ngâm trong dung dịch HgSO4
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Câu 44: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là
C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D Không kim loại nào bị ăn mòn
Câu 45: Một vật bằng hợp kim Zn – Cu để trong không khí ẩm (có CO2) xảy ra sự ăn mòn điện hóa học Quá trình xảy ra ở catot :
C Quá trình oxi hóa Zn D Quá trình oxi hóa ion H+
Câu 46: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong
môi trường được gọi là :
A Sự khử kim loại B Sự tác dụng của kim loại với nước
Câu 47: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng
nào trong các hiện tượng cho dưới đây ?
A Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
B Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
C Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
D Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân
Câu 48: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để
khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là :
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thủy luyện
C Phương pháp điện phân D Phương pháp thủy phân
Câu 49: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có
cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 g Kim loại đó là :
Câu 50: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
Trang 10A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3
C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 51: Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
Câu 52: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Y dung dịch Y chứa :
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
Câu 53: Cho CO dư đi qua hỗn hợp gồm : CuO , Al2O3 , MgO Sau khi phản ứng kết thúc, chất rắn thu được là :
A Al , Cu , MgO B Cu,Al2O3,MgO C Cu , Al , Mg D Mg,Cu, Al2O3
Câu 54: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
Câu 55: Cho các chất rắn Fe, Cu, Ag và các dung dịch CuSO4 , FeSO4, Fe(NO3)3 Số cặp xảy ra phản ứng
Câu 56: Trong cấc chất Na, Be, K2O, CaO, Fe, Mg Số chất tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là:
Câu 57: Cho một lượng dung dịch NH3 vào dung dịch X chứa 2 muối AlCl3, FeSO4 thu được kết tủa
A Nung kết tủa A thu được chất rắn B Cho khí H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C Chất rắn C
gồm có
A Al, Fe B Al2O3, Fe C Al2O3, FeO D Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4
Câu 58: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là :
A Al, Fe, Cr B Hg, Cu, Ag C Mg, Zn, Cu D Sr, Ag, Au.
Câu 59: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là :
A Al, Fe, Cr B Zn, Cu, Sn C Mg, Zn, Cu D Sr, Ag, Au.
Câu 60: Dãy gồm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy :
A Al, Fe, Cr B K, Ba, Al C Mg, Zn, Cu D Sr, Ag, Au.
Câu 61: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối :
A Al, Fe, Cr B Fe, Cu, Ag C Mg, Zn, Cu D Sr, Ag, Au.
Câu 62: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với điện cực trơ , ion Pb2+ di chuyển về :
A anot và bị oxi hóa B anot và bị khử C catot và bị oxi hóa D catot và bị khử Câu 63: Trong số các kim loại sau Ag, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác dụng với O2 ?
Câu 64: Từ dung dịch AgNO3 có thể điều chế Ag bằng phương pháp :
A Thủy luyện B Điện phân dung dịch C Nhiệt phân D A,B,C đều được Câu 65: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hh rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà không
làm thay đổi khối lượng Ag?
Câu 66: Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây ?
Câu 67: Để điều chế Ca từ CaCl2 người ta sử dụng phương pháp nào ?
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Câu 68: Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 g muối sunfat Kim loại đó là :
Câu 69: Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng ,dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ( đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
Trang 11Câu 70: Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,05 mol
H2SO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X, dung dịch Y và Khí Z Cho khí Z đi qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu Giá trị của m là :
Câu 71: Hòa tan 6 g hợp kim Cu, Fe, và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H2 ( đktc) và 1,86
g chất rắn không tan Thành phần phần trăm của hợp kim là :
A 40% Fe, 28% Al, 32% Cu B 41% Fe, 29% Al, 30% Cu
C 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D 43% Fe, 26% Al, 31% Cu
Câu 72: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO ( nung nóng ) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 28 g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 74: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí ( đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là :
Câu 75: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất có thể phản ứng được với dung dịch HCl ?
A CaCO3 , Zn, Fe (OH)3 , AgNO3 B Na2SO3 , CuS, Mg, KOH
C Ba (HCO3)2 , Ag, Na2O, Mg (OH)2 D Cu, CaO, Cu (OH)2 , KHSO3
Câu 76: Cho bốn dung dịch axit sau :
(1) HCl ; (2) H2SO4 đậm đặc ; ( 3) HNO3 loãng; (4) H2SO4 loãng
Câu 77: Kim loại Ag có thể phản ứng được với dung dịch axit nào ?
A Cả bốn dung dịch B dung dịch (2) và (3) C dung dịch (2) D dung dịch(3)
Câu 78: Cho các kim loại sau : Au, Zn, Mg, Ag, Pt, Al, Cu, Fe và Hg Có bao nhiêu kim loại phản
ứng được với dung dịch HNO3 đậm đặc nguội ; HNO3 loãng ; HNO3 đậm đặc nóng ?
Câu 79: Phản ứng nào sau đây là sai ?
A 2Fe + 3Cl2 → 2Fe Cl3 B Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
C Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O D Fe(OH)2 + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + 2H2O
Câu 80: Cho kim loại X vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng không thu được Cu kim loại Vậy X là kim loại nào ?
Câu 81: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A dung dịch từ màu xanh lam chuyển sang màu lục nhạt , có kim loại màu đỏ bám trên đinh sắt
B Xuất hiện bọt khí thoát ra và kim loại màu đỏ bám dính vào đinh sắt
C Xuất hiện bọt khí thoát ra và kết tủa màu xanh của Cu(OH)2
D Màu xanh của dung dịch chuyển dần sang màu vàng của ion sắt và có kim loại màu đỏ bám trên
Câu 85: Chọn câu sai:
A Hợp kim và vật liệu có chứa kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
B Tính chất hóa học của hợp kim tương tự tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim
Trang 12C Tính chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim khác so với tính chất của các đơn chất tạo nên
hợp kim
D Giống như kim loại , hợp kim có cấu tạo tinh thể và có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 86: Khi nhúng 1 mẫu nhỏ đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư thì có hiện tượng nào sau đây ?
A dung dịch có màu vàng nâu và có kim loại màu đỏ sinh ra
B dung dịch có màu xanh,có kim loại màu trắng xám sinh ra,Cu tan hết
C dung dịch có màu xanh,Cu tan hết
D dung dịch có màu vàng nâu ,Cu tan hết
Câu 87: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Dùng chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất
Câu 88: Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb.Dùng dung dịch nào sau đây có thể loại bỏ được
tạp chất ?
Câu 89: Nhúng 1 lá Fe nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g Xem như thể tích dung dịch không đổi , thì nồng độ M của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là :
Câu 93: Cho 4,8g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít NO duy nhất (đkc) Kim loại R là :
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp Mg , Fe trong dung dịch H2SO4 loãng 0,5M thu được 43,3g
hh muối sunfat Thể tích dung dịch H2SO4 tối thiểu cần dùng là :
Câu 99: Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng 7g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là:
Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại X, Y kế tiếp nhau trong
nhóm IIA vào dung dịch HCl → 1,12 lít CO2 ở đkc Kim loại X và Y là :
Trang 13Câu 101: Hòa tan hoàn toàn 28,3g hh gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối
cacbonat của kim loại hóa trị II trong axit HCl dư → 4,48 lít khí (đkc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A là kim loại nào sau đây ?
Câu 105: Cho các kim loại sau : Al, Fe, Cu, Pb và Zn Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với
dung dịch H2SO4 loãng; dung dịch NaOH ?
Câu 106: Ion A2+ có cấu hình electron như sau : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Nguyên tố A thuộc chu kỳ và nhóm nào sau đây ?
A Chu kì 3 , nhóm IV A B Chu kì 3 , nhóm II A
C Chu kì 4, nhóm VIII B D Chu kì 4, nhóm II B
Câu 107: Nhúng lá kẽm nặng m gam vào một dung dịch có chứa 16,2 gam ion Ag+ Khi phản ứng kết
thúc , khối lượng lá kẽm tăng 25% so với khối lượng đầu Giá trị của m là :
Câu 108: Dãy cac kim loại nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử ?
Câu 109: Trong ăn mòn điện hóa , xảy ra:
A Sự oxi hóa ở cả hai điện cực B Sự khử ở cả hai điện cực
C Sự oxi hóa ở catot và sự khử ở anot D Sự khử ở catot và sự oxi hóa ở anot
Câu 110: Có ba vật bàng sắt : (1) được tráng thiếc, (2) được tráng kẽm , (3) được tráng đồng Do sử
dụng lâu ngày nên có những vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong , nếu để ba vật này trong không khí
ẩm thì sắt ở vật nào bị ăn mòn ?
Câu 111: Nhúng bốn thanh sắt nguyên chất vào bốn dung dịch sau : Cu(NO3)2 , FeCl3, CuSO4+
H2SO4, Pb(NO3)2 Số trường hợp xuất hiện sự ăn mòn điện hóa là :
Câu 112: Nhúng thanh sắt vào cốc thủy tinh có chứa dung dịch HCl , sau đó nhỏ tiếp vài giọt CuCl2
vào thì hiện tượng quan sát được là :
A Ban đầu khí thoát ra nhiều, khi nhỏ CuCl2 vào thì khí thoát ra ít hơn
B Ban đầu có khí thoát ra , khi nhỏ CuCl2 vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và khí thoát ra ít hơn so với ban đầu
C Ban đầu có khí thoát ra , khi nhỏ CuCl2 vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và không
có không khí thoát ra nữa
D Ban đầu khí thoát ra ít, khi nhỏ CuCl2 vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và khí thoát
ra nhiều hơn
Câu 113: Có bốn dung dịch : Al2(SO4)3 , FeCl2, Zn(NO3)2 và Pb(NO3)2 Kim loại có thể khử được tất
cả các cation trong bốn dung dịch là kim loại nào sau đây ?
Trang 14Câu 115: Có năm dung dịch , mỗi dung dịch chứa một loại ion sau : Zn2+ , Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ Lấy năm thanh chì, mỗi thanh chì nhúng vào một dung dịch trên thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
Câu 116: Trong thiết bị điện phân :
A Anot đóng vai trò là cực dương , ở đây xảy ra sự oxi hóa
B Anot đóng vai trò là cực âm , ở đây xảy sự oxi hóa
C Catot đóng vai trò là cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hóa
D Canot đóng vai trò là cực dương , ở đây xảy ra sự khử
Câu 117: Điện phân nóng chảy 8,94 gam muối clorua của kim loại hóa trị 1 thì thu được 1,344 lít khí
( đktc) ở anot Muối đem điện phân là :
Câu 118: Sau khi điện phân dung dịch nào sau đây thì môi trường thu có pH < 7
Câu 119: Khi điện phân dung dịch nào sau đây thì ban đầu ở catot không có khí thoát ra ?
Câu 120: Phương trình điện phân nào sau đây là sai ?
A CuCl2 →ñpdd Cu + Cl2 B 2NaCl →ñpdd 2Na + Cl2
Câu 121: Điện phân d d chứa 1,35g muối clorua của một kim loại cho đến khi ở catot có khí thoát ra
thì ngừng thu được 0,224 lít khí ở anot (đ k c) Kim loại đó là:
Câu 122: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunphat của kim loại hóa trị II với cường độ
dòng điện 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g Kim loại đó là:
Câu 123: Để hòa tan hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp A gồm MgO , Fe3O4, CuO cần dùng 2 lít dung dịch HCl xM Sau phản ứng thu được 59,85 gam muối Giá trị của x là :
Câu 124: Hòa tan 19,3 gam hỗn hợp B gồm Fe và Al bằng dung dịch H2SO4 , thu được 8,96 lít H2
( đktc) và m gam muối Giá trị của m là :
Câu 125: Hòa tan hoàn toàn 23,3 gam hỗn hợp C gồm Mg, Al , Cu trong HNO3 , thu được m gam muối và 11,2 lít ( đktc) khí NO Giá trị của m là :
Trang 15KIM LOẠI KIỀM
I Vị trí và cấu tạo:
Gồm các nguyên tố Li; Na; K; Rb; Cs; Fr (nguyên tố phóng xạ)
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns 1
- Kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 rất thấp (giảm dần Li→Cs) → tính khử tăng từ Li→Cs
II Tính chất vật lí:
1) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn các kim loại khác vì các kim loại kiềm có cấu
trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện là kiểu mạng tương đối kém đặc khít, đồng thời các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn Điều đó làm cho liên kết kim loại trong kim loại kiềm yếu
2) Khối lượng riêng: nhỏ vì các kim loại kiềm có thể tích mạng tinh thể lớn
3) Kiềm rất mếm vì do liên kết kim loại trong kim loại kiềm nhỏ.Có thể dùng dao cắt kim loại
Các kim loại kiềm và hợp chất của chúng khi cháy tạo ngọn lửa có màu đặc trưng riêng: Li có màu đỏ,
Na tạo màu vàng, K tạo màu tím⇒nhận biết
2) Tác dung với axit:
2M+ 2H+→2M+ + H2↑
Chú ý phản ứng giữa kim loại kiềm với axit sẽ gây nổ
3) Tác dung với nước:
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp
- Độ cứng có cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn thấp
- Khối lượng riêng tương đối nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn nhôm, (trừ Ba)
Chú ý: Các tính chất vật lý của kim loại kiềm thổ biến đổi không theo quy luật nhất định do chúng
có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
Trang 16- Be không tác dụng với nước ở bất kì nhiệt độ nào
III Điều chế: Điện phân muối nóng chảy muối clorua tương ứng
CaCl2 ñpnc→Ca+Cl2
MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
I Một số tính chất chung
1) Sự phân hủy bởi nhiệt:
Ca(HCO3)2 →to CaO + 2CO2 + H2O
Mg(HCO3)2 →to MgO + 2CO2 + H2O
Mg(OH)2 →to MgO + H2O
II Một số hợp chất của kim loại IIA
- chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước
- dd Ca(OH) 2 (nước vôi trong) là một bazơ
mạnh.
- Ca(OH) 2 có đầy đủ tính chất của của 1 bazơ
mạnh
Ca(OH) 2 + 2HNO 3 → Ca(NO 3 ) 2 +2H 2 O
Ca(OH) 2 +CuSO 4 → Cu(OH) 2 + CaSO 4
* Chú ý : Khi tác dụng với CO2 tùy thuộc
vào tỉ lệ số mol của CO2 và Ca(OH)2 mà
thu được muối khác nhau
- CaCO 3 tan trong H 2 O có CO 2
- là chất rắn, màu trắng , ít tan trong nước.
➌ CaSO 4 : thạch
cao khan
Trang 17Chú ý: MỘT SỐ DẠNG TOÁN CO 2 + Ca(OH) 2
Giải hệ xác định x, y⇒nCO2=x+2y
ĐS: nCO2= a hoặc x+2y
3
2 2
-Nước có chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+ gọi là nước cứng Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm
2) Phân loại nước cứng: có 3 loại
Trang 18t
→ CaCO3 + CO2 + H2OCa(HCO3)2 + Ca(OH)2 →2CaCO3+ 2H2O
Ca(HCO3)2 + Na2CO3→CaCO3 + 2NaHCO3
3Ca(HCO3)2 + 2Na3PO4 →Ca3(PO4)2 + 6NaHCO3
* Nước cứng vĩnh cửu : dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
CaCl2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaCl
3MgSO4 + 2Na3PO4 → Mg3(PO4)2 + 3Na2SO4
*Tính cứng toàn phần: dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
Kết luận: Na2CO3 ; Na3PO4 được dùng làm mềm cho cả 3 loại nước cứng Riêng Ca(OH)2 chỉ được
dùng làm mềm nước cứng tạm thời nhưng với lượng vừa đủ
➁ Phương pháp trao đổi ion
III/ Tính chất hóa học: thể hiện đầy đủ tính chất của kim loại
1) Tác dụng với phi kim.
Tác dụng trực tiếp và mạnh với nhiều phi kim như: O2, Cl2, S,…
Al + 4HNO 3 loãng→ Al(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O
Al + HNO 3 đ→t0 Al(NO 3 ) 3 + NO 2 + H 2 O
Al +HNO 3 đ →t0 Al(NO 3 ) 3 +NH 4 NO 3 +H 2 O
2Al + 6H 2 SO 4 đ→t0 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
Với HNO3 và H2SO4 đặc nguội: không tác dụng
3) Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm) ở nhiệt độ cao, Al khử Fe2O3, Cr2O3…thành kim loại tự do
2Al + Fe2O3 →t0 Al2O3 + 2Fe
Trang 194) Tác dụng với nước.
Các vật bằng nhôm không phản ứng với nước do có lớp oxit bảo vệ Nếu phá hủy lớp oxit này, n hôm
có thể khử được nước →H2↑
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑
Al(OH)3 sinh ra bám vào Al làm phản ứng dừng lại⇒Al không tan trong nước
5) Tác dụng với dung dịch kiềm.
Nhôm tan trong dung dịch kiềm như NaOH, Ca(OH)2…
Al + NaOH + H2O→ NaAlO2+ 3
2H2↑Hiện tượng trên được giải thích như sau:
Màng bảo vệ Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Nhôm khử nước
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 +3H2↑
Màng Al(OH)3 bị phá hủy
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2
IV Sản xuất trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân Có
2 công đoạn:
1) Tinh chế quặng boxit (Al2O3.2H2O): loại bỏ tạp chất SiO2, Fe2O3…
2) Điện phân Al 2 O 3 nóng chảy
Trước khi điện phân, người ta trộn criolit vào Al2O3, việc làm này có 3 tác dụng
+ làm giảm nhiệt độ của hỗn hợp điện phân ( từ 20500C xuống còn 9000C)
+ tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn
+ bảo vệ Al sinh ra không bị oxi hóa bởi oxi không khí
- Điều chế
AlCl 3 + 3NH 3 +3H 2 O→Al(OH) 3 +3NH 4 Cl AlCl 3 + 3NaOH (vừa đủ) Al(OH) 3 +3NaCl
+ phèn chua ( K2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay KAl(SO 4 ).12H 2 O)
+ phèn nhôm: khi thay K bằng
M 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay MAl(SO 4 ).12H 2 O)
Trang 20BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1: Cấu hình e của K+ là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p6
Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vậy M+ là cation nào sau đây?
Câu 3: Để điều chế Na dùng phương pháp nào sau đây:
A khử Na2O bằng CO nung nóng B dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D điện phân muối NaCl nóng chảy
Câu 4: Na không bị khử trong các trường hợp nào sau đây?
A Điện phânnóng chảy NaOH B Điện phânnóng chảy NaCl
C Điện phândung dịch NaCl D Điện phânnóng chảy NaBr
Câu 5: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 mẫu nhỏ Na vào dung dịch Cu(NO3)2?
A Có kết tủa màu đỏ B Có kết tủa màu đỏ và sủi bọt khí
C Có sủi bọt khí và kết tủa màu xanh D Chỉ có sủi bọt khí
Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây sắp theo chiều tính khử tăng dần?
A Na,Mg,Al,Fe,Cu B Ba,Sr,Ca,Mg,Be C Al,Fe,Na,K,Mg D Li,Na,K,Rb,Cs Câu 7: Dãy các hiđroxit nào sắp theo chiều tính bazơ tăng dần?
A NaOH,Mg(OH)2,Al(OH)3 B Al(OH)3,Mg(OH)2,NaOH
C Mg(OH)2,NaOH,Al(OH)3 D Al(OH)3,NaOH,Mg(OH)2
Câu 8: Cho X vào dung dịch K2CO3 vừa thấy khí bay ra, vừa thu được chất kết tủa, X là:
Câu 9: Dãy gồm các kim loại dễ dàng hòa tan trong HNO3 đặc nguội là:
A Mg, Al, Zn, Cu B Mg, Ag, Cu, Fe C Mg, Zn, Cu, Ag D Zn, Al, Ag, Ni
Câu 10: Khi cho x mol NaOH tác dụng với y mol CO2 Muối NaHCO3 tạo thành khi:
Câu 11: Sản phâm điện phân nóng chảy NaOH là:
A Na, O2, H2O B Na, H2, O2 C Na, H2, H2O D Na, H2, O2, H2O
Câu 12: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình:
C sự khử phân tử H2O D sự oxi hóa phân tử H2O
Câu 13: Để điều chế NaOH trong Công nghiệp,người ta dùng cách nào sau đây?
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B Điên phân dung dịch NaCl không có màng
ngăn
C Điện phân NaCl nóng chảy D Cho Na tác dụng với H2O
Câu 14: Dãy các kim loại nào sau đây đều không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
A K,Ba,Cu,Zn B Fe,Al,Cu,Be C Na,Al,Mg,Fe D Al,Mg,Fe,Ca
Câu 15: Dãy nào gồm các kim loại đều tan trong nước:
Câu 16: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 17: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?
Trang 21A MgCl2 B Ca(HCO3)2 C MgSO4 D NaNO3
Câu 20: Cho Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số của phản ứng là:
Câu 21: Chỉ dùng dung dịch một hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn sau: Mg, Al, Al2O3?
Câu 22: Khi cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu xảy ra phản ứng có phương trình ion là:
A 2Al + 3Cu 2Al3+ + 3Cu2+ B 2Al3+ + 3Cu 2Al + 3Cu2+
C 2Al + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu D 2Al3+ + 3Cu2+ 2Al + 3Cu
Câu 23: Hợp chất nào của Al tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ 1:1) cho sản phẩm NaAlO2:
Câu 24: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với
dung dịch kiềm:
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 25: Cho từ từ dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 quan sát hiện tượng thấy:
A tạo dung dịch trong suốt không màu
B tạo dung dịch trong suốt có màu
C có xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
D có xuất hiện kết tủa tan trong dung dịch NH3 dư
Câu 26: Cho 3 mẫu hợp kim: Mg – Al, Mg – K, Mg – Ag Chỉ dùng thêm 1 hóa chất để phân biệt 3
mẫu hợp kim trên là:
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C H2O D dung dịch Na2CO3
Câu 27: Nung 1 hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thì thu được hỗn hợp rắn gồm
A CaCO3 và Na2O B CaO và Na2CO3 C CaCO3 và Na2CO3 D CaO và Na2O
Câu 28: Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
Câu 29: Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử:
A cho Na tác dụng với H2O B điện phânnóng chảy NaOH
C cho Na tác dụng với CuCl2 D điện phândung dịch NaCl
Câu 30: Một dung dịch chứa các ion: Na+, Mg2+, HCO3-, Ca2+, Cl- dung dịch này thuộc loại nước có :
A tính cứng tạm thời B tính cứng vĩnh cửu C tính cứng toàn phần D nước mềm
Câu 31: Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời, dung loại hóa chất nào sau đây?:
Câu 32: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây:
A dùng H2 khử CaO ở nhiệt độ cao B dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dung dịch CaCl2
C điện phânnóng chảy CaCl2 D điện phândung dịchCaCl2
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là:
A Có kết tủa không tan B Có kết tủa sau đó kết tủa bị hòa tan
Câu 34: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại:
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 35: Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra:
Câu 36: Cho K từ từ vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng gì xảy ra:
C xuất hiện kết tủa đỏ D xuất hiện khí và có kết tủa xanh
Trang 22Câu 37: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với NaOH?
A CuO, ZnO, Na2O, CaO B Al2O3, MgO, HCl, Fe2O3
C Al, Al2O3, HCl, CO2 D H2SO4, Al(OH)3, Mg, Fe
Câu 38: Cho các chất Ca ,Ca(OH)2 ,CaCO3 , CaO Dựa vào sự quan hệ giữa các hợp chất vô cơ ,hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được
A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO →Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 →Ca → CaO
Câu 39: Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+,b mol Mg2+ , c mol Cl-,d mol HCO3− Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là
A a + b = c + d B 2a + 2b =c + d C 3a + 3b = c + d D 2a + c = b + d
Câu 40: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ muối Ca(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ;Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để làm mềm nước ?
Câu 41: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây ?
A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat
B Thổi khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
C cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 42: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây
Câu 43: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 ?
A Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu
B Sủi bọt khí và có kết tủa keo trắng không tan.
C Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan.
D Có kết tủa xanh lam không tan.
Câu 44: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư?
A Có kết tủa keo trắng không tan B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa bị hòa tan
C Có sủi bọt khí D Có kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
Câu 45: Al khử nước chậm và khó ,nhưng lại khử nước dễ dàng trong dung dịch kiềm là do
A Al tác dụng trực tiếp với NaOH B Al là kim loại lưỡng tính
C NaOH đã phá bỏ lớp bảo vệ Al2O3 và Al(OH)3 D Al đồng thời phản ứng với NaOH và H2O
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit ?
A Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3
B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
C Al2O3 không tan được trong dung dịch NH3
D Al2O3 là oxit lưỡng tính
Câu 47: Có các dung dịch KNO3 ,Cu(NO3)2 ,FeCl3 ,AlCl3 , NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên ?
Câu 48: Có các chất (1) NH3 ,(2)CO2 ,(3)HCl , (4)KOH ,(5)Na2CO3 Có thể dùng những chất nào để kết tủa Al(OH)3 từ dung dịch nhôm clorua ?
A (1) ,(4),(5) B (3) ,(4),(5) C (2) ,(3),(5) D (2) ,(3)
Câu 49: Có các chất (1) NH3 ,(2)CO2 ,(3)HCl , (4)KOH ,(5)Na2CO3 Có thể dùng những chất nào để
Trang 23Câu 50: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có bọt khí sinh ra B có kết tủa trắng và bọt khí
C không có hiện tượng gì D có kết tủa trắng
Câu 51: Chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?
Câu 52: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ?
A Ca(OH)2 + 2CO2→ Ca(HCO2)2 B CaCO3 + CO2+H2O → Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2+ H2O D Ca(OH)2 +CO2→ CaCO3 + H2O
Câu 53: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì thấy
A Có sủi bọt khí B Có sủi bọt khí và kết tủa trắng
C Có kết tủa trắng sau đó kết tủa bị hòa tan D Có kết tủa trắng xuất hiện
Câu 54: dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :
A BaCl2 , Na2CO3 , Al B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2
C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
Câu 55: Công thức của thạch cao sống là:
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nước có chứa nhiều ion Ca2+,Mg2+ là nước cứng
B Nước cứng chứa HCO3-,SO42- hay Cl- là nước cứng tạm thời
C Nước cứng chứa it hay không chứa ion Ca2+,Mg2+ là nước mềm
D Nước cứng chứa SO42-hay Cl- hay cả hai là nước cứng vĩnh cữu
Câu 57: Dùng hóa chất nào sau đây làm mềm được nước cứng chứa HCO3-,SO42-,Cl-?
Câu 58: Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(5) Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
Câu 59: Cho mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe2O3nguyên chất
C dung dịch HNO3 đặc nguội D dung dịch H2SO4 đặc nóng
Câu 60: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và MgCl2 thu được kết tủa A
Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:
Câu 61: Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nóng chảy khi điện phân vì lý do gì sau đây?
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống nhằm tiết kiệm năng lượng
B Làm tăng độ dẫn điện của hỗn hợp nóng chảy
C Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm sinh ra không bị oxi hoá.
D Cả A,B,C đều đúng.
Câu 62: Cho 1 mẩu hợp kim Na-Al vào nước (dư) thấy hợp kim tan hết Phản ứng xảy ra là:
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ B 2Al +2NaOH +2H2O → 2NaAlO2 +3H2↑
Câu 63: Cho 8,1g Al phản ứng với 16g Fe2O3 đun nóng.Khối lượng chất rắn thu được là