1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2009-2010

3 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi phản ứng trong bình đạt trạng thái cân bằng, áp suất khí trong bình bằng 0,8 áp suất ban đầu.Hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là Câu 3: Dẫn 2,688 lit hỗn hợp gồm O2 và O

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2009-2010

MÔN : Hóa học 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

Câu 1: Xét phản ứng thuận nghịch sau: 2 SO2(k) + O2(k)  2 SO3 (k)

Tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào nếu thể tích bình chứa tăng gấp đôi ?

Câu 2: Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào một bình kín có dung tích 2 lit ( có chứa sẵn xúc tác với thể tích không đáng kể) được giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt trạng thái cân bằng,

áp suất khí trong bình bằng 0,8 áp suất ban đầu.Hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là

Câu 3: Dẫn 2,688 lit hỗn hợp gồm O2 và O3 (đktc) vào dung dịch KI dư thu được 20,32 gam một chất màu đen tím.Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn đầu lần lượt là

A 30% và 70% B 33,33% và 66,67% C 46,33% và 53,67% D 40% và 60%

Câu 4: Hoà tan 3,38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hoà dd X

Công thức phân tử oleum X là

A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.4SO3 D H2SO4.nSO3

Câu 5: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra một khí

duy nhất là SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) có V = 0,112 lít (ở đktc ) Công thức của hợp chất sắt đó là

Câu 6: Nhiệt phân 31,6g KMnO4 được V lít O2 đktc và 29,2 gam rắn Chỉ ra giá trị V là hiệu suất của phản ứng nhiệt phân

A 3,2 lít, 85% B 1,68 lít, 75% C 3,36 lít, 50% D 1,68 lít, 92,4%

Câu 7: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với

oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 8: Một hợp chất tạo bởi mangan và oxi, trong đó tỉ lệ về khối lượng giữa mangan và oxi la 55:

24 Công thức hóa học của oxit đó là

Câu 9: Cho 6,72g Fe tác dụng với 0,3 mol dung dịch H2SO4 đặc nóng sinh ra khí SO2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

A 0,06 mol Fe2(SO4)3 B 0,03 mol FeSO4

Trang 2

C 0,12mol Fe2(SO4)3 D 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

Câu 10: Cho a gam MCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 4,9%(lỗng) thu được dung dịch muối MSO4 7,336% Cho bay hơi 207,2 gam dung dịch muối trên thu được 27,8 gam tinh thể Cơng thức của phân tử tinh thể là

A CuSO4.5H2O B FeSO4.5H2O C ZnSO4.7H2O D FeSO4.7H2O

Câu 11: Cho phản ứng sau:

N2O4 (1) 2NO2

(2) (không màu) (màu nâu đỏ) Phản ứng sẽ biến đổi thế nào khi tăng áp suất?

A chuyển dịch theo chiều (1) B chuyển dịch theo chiều (2)

C Khí từ khơng màu sang màu nâu đỏ D khơng chuyển dịch

Câu 12: Cho 1,26 gam hỗn hợp (Mg, Al) cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch axit

sunfuric đặc, vừa đủ tạo ra 0,015 mol sản phẩm khử cĩ lưu huỳnh duy nhất Sản phẩm khử đĩ là

Câu 13: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ∆H< 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Giảm nhiệt độ và áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 14: Hồ tan hết 12,00 gam hỗn hợp kim loại A gồm Fe và kim loại R hố trị (II) khơng đổi vào

200,00 ml dung dịch HCl 3,50 M thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch B Mặt khác nếu cho 3,6 gam kim loại R tan hết vào 400 ml dung dịch H2SO4 1,00M thì axit cịn dư Kim loại R là

Câu 15: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Cơng thức muối được tạo thành và khối lượng là

C NaHSO3 ;15g và Na2SO3 ; 26,2g D Na2SO3 ; 24,2g

Câu 16: Hịa tan 33 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 600ml dung dịch HCl 1,5 M Nhận định đúng

A dung dịch HCl hịa tan vừa đủ hỗn hợp X

B dung dịch HCl dư

C hỗn hợp X khơng tan hết

D khơng thể biết hỗn hợp X cĩ tan hết hay khơng

Câu 17: Cùng một lượng R khi lần lượt hồ tan hết bằng dung dịch HCl và H2SO4 đặc nĩng thì khối lượng SO2 sinh ra gấp 48 lần H2 Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat Kim loại R là

Câu 18: Hồ tan hồn tồn 3,22 g hỗn hợp X ( Fe, Mg, Zn ) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 tạo ra 1,344 lit H2 (đktc) và dung dịch Y chứa m (g) muối Giá trị của m là

A 8,98 B.7,25 C.3,55 D 5,67

Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, PbS. B FeS, Sn, Na, KOH.

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

Câu 21: Cĩ một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%

A 70,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 69,44 tấn

Câu 22: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đktc) là

Trang 3

Câu 23: Có 4 lọ khí không màu mất nhãn gồm: O2, CO2, O3, HCl Phương pháp hóa học nào sau đây

để nhận biết được các khí ?

A Giấy quỳ tím ẩm, dd nước vôi trong, dd KI có hồ tinh bột

B dd KI có hồ tinh bột và dd KOH

C Giấy quỳ tím ẩm và dd AgNO3

D dd nước vôi trong và quỳ tím ẩm

Câu 24: Hệ số của phản ứng:

FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O

A 8, 12, 4, 5, 8, 4 B 2, 8, 1, 3, 2, 4 C 2, 4, 1, 1, 2, 4 D 4, 8, 2, 4, 4, 4

Câu 25: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen do phản ứng

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S↓ + 2H2O

Chỉ ra phát biểu đúng

A Ag là chất oxi hóa; H2S là chất khử B.Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa

C.O2 là chất oxi hóa; H2S là chất khử D.O2 là chất khử; Ag là chất oxi hóa

Câu 26: Cho các muối sau : natri florua (1), natri clorua (2), natri bromua (3), natri iotua(4) Muốn

điều chế các hiđro halogenua ta có thể dung muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc

A (3) và (4) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 27: Người ta đã sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi:

t0C CaCO3 CaO + CO2

∆H>0

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A Thổi không khí nén vào lò nung vôi B Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp

C Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt D Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí A và dung dịch

B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thu được 120 g muối khan CT của oxit sắt FexOy là

Câu 29: Hoà tan chất X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, vừa đủ giải phóng SO2 Nếu tỉ lệ mol của axit và SO2 là 2: 3 thì X là chất nào sau đây

Câu 30: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k) Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đang xét là K = 1/64 Phần trăm HI bị phân hủy ở nhiệt đô trên là

Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 l khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH Tiến hành cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4g SO2 Lượng SO2 đem cho tác dụng vừa đủ với V(lit) dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của V bằng

(Cho biết: H = 1; Cl = 35,5; O = 16; S = 32; Zn = 65; Al = 27; Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; Mn = 55;

K = 39; Na = 23; Ca = 40; Be = 9; C = 12; N = 14; Ag = 108; Br = 80)

- HẾT

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w