Bài 4: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một tổ học sinh dự định trồng 120 cây con.. Số cây được chia đều cho mỗi bạn.. Nhưng khi bắt đầu trồng tổ được tăng cường thêm 3 b
Trang 1THI HỌC KÌ II- Năm học 2009-2010
MÔN TOÁN- LỚP 9
Thời gian: 90 phút
Bài 1:
Giải các phương trình và hệ phương trình:
a) (x + 3)(x – 3) = 7x – 19
b) (x – 3)2 = 2(x + 9)
c) 2 3 1
x y
x y
Bài 2:
Cho Parabol (P) 2
2
x
y= a) Vẽ (P)
b) Tìm a, b để đường thẳng y = ax + b tiếp xúc với (P) tại điểm M trên (P) có hoành
độ bằng 2
Bài 3:
Cho phương trình x2 + (m – 1)x – 2m – 3 = 0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn 2 2
1 1
4
x + x =
Bài 4:
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một tổ học sinh dự định trồng 120 cây con Số cây được chia đều cho mỗi bạn
Nhưng khi bắt đầu trồng tổ được tăng cường thêm 3 bạn nữa nên mỗi bạn trồng ít hơn so với dự định lúc đầu là 9 cây
Tính số học sinh lúc đầu trồng của tổ đó ?
Bài 5:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và điểm M trên cạnh BC ( M khác B và C)
Kẻ đường thẳng qua B vuông góc với DM ở E và cắt đường thẳng DC ở K
a)Chứng minh tứ giác BDCE nội tiếp Xác định tâm O đường tròn ngoại tiếp
tứ giác đó
b)Chứng minh rằng khi M di chuyển trên cạnh BC số đo góc CEK luôn không đổi c) Tính diện tích viên phân cung BEC của đường tròn (O) theo a
- HẾT