1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHUYÊN ĐỀ CSDL VÀ LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG WEB 1- P12 pptx

5 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề CSDL và Web– Bài 9 : PHP và File, Session, Cookies, Mail
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành CSDL và Lập Trình Ứng Dụng Web
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 303,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số mail server thông dụngƒ MS Exchange ƒ hMailServer... © 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTNƒ Kích hoạt bằng gửi email: Accountaccountid, name, password, active, active_key B1.. Phát sinh activ

Trang 1

© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN

<?php

require_once "Mail.php";

$username = "ttbhanh@gmail.com";

$password = "smtp_password";

$headers = array ('From' => ’ttbhanh@gmail.com’,

'Subject' => ‘Test send mail’);

$smtpMail = Mail::factory('smtp', array ('host' => $host,

'auth' => true, 'username' => $username, 'password' => $password));

$mail = $smtpMail->send($to, $headers, ‘this is my message’);

if (PEAR::isError($mail))

echo($mail->getMessage());

else

echo("<p>Message successfully sent!</p>");

?>

Trang 2

Một số mail server thông dụng

ƒ MS Exchange

ƒ hMailServer

Trang 3

© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN

ƒ Kích hoạt bằng gửi email:

Account(accountid, name, password, active, active_key) B1 Phát sinh active_key (một chuỗi ký tự, số ngẫu nhiên) B2 Lưu xuống CSDL (thông tin tài khoản + active_key)

B3 Gửi mail mã kích hoạt hoặc link kích hoạt cho người dùng.

B4 Người dùng click vào link kích hoạt hoặc nhập mã kích hoạt vào trang kích hoạt tài khoản.

http://example.com/activate.php?uid=abc&key= active_key

Trang 4

Nội dung

ƒ Kỹ thuật Upload File bằng PHP

ƒ Kỹ thuật gửi mail bằng PHP

ƒ Sử dụng Cookie trong PHP

ƒ Sử dụng Session trong PHP

Trang 5

© 2009 Khoa CNTT - ĐHKHTN

Cookie – Ví dụ 1

cookie

setcookie

$_COOKIE[fieldName]

Client

Lưu username & password

Webserver

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN