Hương LiênĐánh dấu vào ô trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây và viết trả lời cho câu 7, câu 8.. Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0.5 điểm; trả lời sai hoặc không
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo Bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II trờngtiểu học tam thanh Năm học 2009 - 2010
Mụn : Toỏn (Lớp 4)
Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài : 40phỳt (khụng tớnh thời gian giao đề)
Họ và tờn học sinh: ………
Lớp:………….Trường:………
Điểm Lời phờ của Giỏo viờn Họ tờn, chữ ký GV chấm bài 1)………
………
2)………
………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM. Cõu 1 Khoanh vào chữ cỏi đặt trước đỏp ỏn đỳng : 1 Chữ số 9 trong số 295836 chỉ: A 90 B 90 000 C 9 000 D 900 2 Phõn số bằng phõn số : A B C D Cõu 2 Khoanh vào chữ cỏi đặt trước đỏp ỏn đỳng : 1 Một miếng kớnh hỡnh thoi cú độ dài cỏc đường chộo là 10 cm và 14 cm thỡ diện tớch miếng kớnh đú là: A 70 cm B 140cm2 C 70 cm2 D 24cm2 2 Một ụ tụ chở được 245 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 60kg Hỏi ụ tụ đú chở được bao nhiờu tạ gạo ? A 14700 tạ B 1470 tạ C 174 tạ D 147 tạ
Cõu 3 Điền số thớch hợp vào chỗ chấm :
a) 10 069 g = kg g b) 105 phỳt = giờ phỳt c) 50 400 dm2 = m2 d) 8 m2 5 cm2 = cm2
Trang 2
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 1 a Đặt tính rồi tính :
1122 35 23520 : 56
b Tính : + : -
Câu 2 Tìm y :
a) 75 y = 450 4 b) 714 : y = 105 : 5
Câu 3 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 24m và chiều dài
bằng chiều rộng
Tính diện tích của mảnh vườn ?
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm (4 điểm,)
Câu 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi phần 0,5 điểm, khoanh thừa hoặc không khoanh
không cho điểm
Kết quả: 1.B 2.C
Câu 2: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi phần 1 điểm, khoanh thừa hoặc không khoanh
không cho điểm
Kết quả: 1.C 2.D
Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,25 đ.
a) 10 069 g = 10 kg 69g b) 105 phút = 1 giờ 45 phút
c) 50 400 dm2 = 504 m2 d) 8 m2 5 cm2 = 80 005 cm2
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Kết quả: a 39270 ; 420 b ;
Câu 2: (2điểm) Thực hiện đúng mỗi phần 1 điểm.
a) 75 y = 450 4 b) 714 : y = 105 : 5
y = 1800 : 75 y = 714 : 21
y = 24 y = 34
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Câu 3: (2 điểm)
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
Chiều rộng: 24m
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 2 = 1 (phần)
Chiều dài khu vườn hình chữ nhật đó là:
24 : 1 3 = 72 (m)
Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật đó là:
72 – 24 = 48 (m)
Diện tích khu vườn hình chữ nhật đó là:
72 48 = 3456 (m2)
Đáp số: 3456 m2
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0, 5 điểm 0,25 điểm
Trang 4Phòng giáo dục và đào tạo Bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II trờngtiểu học tam thanh Năm học 2009 - 2010
Mụn : Tiếng Việt – Bài đọc (Lớp 4)
Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài : 40phỳt (khụng tớnh thời gian giao đề)
Họ và tờn học sinh: ………
Lớp:………….Trường:………
Điểm Lời phê của Giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm bài 1)………
………
2)………
………
A – KIỂM TRA ĐỌC
I Đọc thành tiếng (5 điểm)
HS đọc một đoạn văn khoảng 80 chữ thuộc chủ đề đó học ở HKII (GV chọn cỏc đoạn văn trong SGK Tiếng Việt 4, tập hai; ghi tờn bài, số trang trong SGK vào phiếu cho từng HS bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đó đỏnh dấu)
II Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm) Thời gian làm bài 35 phỳt
Hội thả chim bồ cõu
Hằng năm, vào mựa đụng xuõn, thời tiết bắt đầu ấm ỏp, nhiều làng ở vựng đồng bằng và trung du Bắc bộ thi nhau mở hội thả chim bồ cõu Đõy là một trũ chơi dõn gian lành mạnh, nhẹ nhàng, một thỳ vui tao nhó được nhiều người ưa thớch trong lỳc nụng nhàn
Đàn chim phải bay được qua ba tầng: hạ, trung và thượng mà khụng phạm lỗi Đàn chim càng lờn cao càng bú đàn, bốc nhanh, khi bay vũng nhỏ như vũng hương khúi, vỗ cỏnh liờn tục và dúng thẳng với tõm điểm của bói thi Hội thi thả chim bồ cõu là một thỳ vui lõu đời mang ý nghĩa giỏo dục sõu sắc và tế nhị
Bồ cõu là giống chim hiền lành, được xem là biểu tượng của hoà bỡnh và thuỷ chung Bồ cõu lại sống theo bầy đàn, cú tinh thần đồng đội, khụng bỏ đàn khi bay Con người đó dựa vào những đặc tớnh ấy để nghĩ ra trũ chơi lành mạnh này
Hội thả chim bồ cõu là một thỳ vui lõu đời mang ý nghĩa giỏo dục sõu sắc về tinh thần tập thể và đức tớnh chung thuỷ cho con người
Trang 5Hương Liên
Đánh dấu vào ô trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây và viết trả lời cho câu 7, câu 8.
1- Hội thả chim bồ câu được tổ chức vào thời gian nào ?
A Mùa đông B Mùa xuân C Mùa đông xuân
2- Em hiểu nghĩa nông nhàn là gì?
A Những người nông dân không phải làm việc gì đi chơi xuân
B Người nông dân nhàn nhã
C Nghề nông vào thời kì nhàn rỗi
3- Bồ câu có những tính tốt nào?
A Biểu tượng hoà bình và thuỷ chung
B Sống theo bầy đàn, hiền lành, có tinh thần đồng đội
C Có tinh thần tập thể và chung thuỷ
4 Ý chính của bài là gì?
A Giới thiệu về trò chơi dân gian
B Giới thiệu về chim bồ câu
C Cả hai ý trên
5- Trong bài, kiểu câu Ai là gì? có mấy câu?
A 3 câu B 4 câu C 5 câu
6- Trong bài có những loại câu nào em đã học?
A Chỉ có câu kể
B Chỉ có câu kể, câu khiến
C Có cả câu kể, câu khiến, câu hỏi
7- Chủ ngữ trong câu cuối là:
A Con người
B Chim bồ câu
C Hội thả chim bồ câu
Trang 6Phòng giáo dục và đào tạo Bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II trờngtiểu học tam thanh Năm học 2009 - 2010
Mụn : Tiếng Việt – Bài viết (Lớp 4)
Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài : 40phỳt (khụng tớnh thời gian giao đề)
Họ và tờn học sinh: ………
Lớp:………….Trường:………
Điểm Lời phê của Giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm bài 1)………
………
2)………
………
B – KIỂM TRA VIẾT
I Chớnh tả nghe – viết (5 điểm) – 20 phỳt.
V ương quốc vắng nụ cười
(SGK – trang 179)
Trang 7II Tập làm văn (5 điểm) – 40 phút.
Đề bài: Em hãy tả một cây bóng mát hoặc một cây hoa ở sân trường em.
Trang 8HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
A – KIỂM TRA ĐỌC
I Đọc thành tiếng (5 điểm)
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 – 4 tiếng: 0.5 điểm; đọc sai quá 5 tiếng: 0 điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 – 3 chỗ: 0.5 điểm; 4 chỗ trở lên: 0 điểm)
- Giọng đọc bước đầu có biểu cảm: 1 điểm
(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0.5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 80 chữ/phút) : 1 điểm
(Đọc quá 1 – 2 phút: 0.5 điểm; quá 2 phút: 0 điểm)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0.5 điểm; trả lời sai hoặc không ttả lời được: 0 điểm)
II Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Câu 1: C (0.5 điểm) Câu 4: C (0.5 điểm) Câu 7: C (1điểm) Câu 2: C (0.5 điểm) Câu 5: B (1 điểm)
Câu 3: B (1 điểm) Câu 6: A (0.5 điểm)
B – KIỂM TRA VIẾT
I Chính tả (5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0.5 điểm
*Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình
bày bẩn, … bị trừ 1 điểm toàn bài
II Tập làm văn (5 điểm)
Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm:
- Viết được bài văn tả c ây hoa hoặc cây bóng mát trong sân trường em đủ các phần
mở bài, thân bài, kết bài theo yêu cầu đã học; độ dài bài viết khoảng 15 câu.
- Viết đúng ngữ pháp, trình bày bài viết sạch sẽ Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4.5 – 4 – 3.5 – 3 – 2.5 – 2 – 1.5 – 1 – 0.5
Trang 9Phòng giáo dục và đào tạo Bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
tr-ờngtiểu học tam thanh Năm học 2009-2010
Mụn : Lịch sử - Địa lớ (Lớp 4)
Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài : 40phỳt (khụng tớnh thời gian giao đề)
Họ và tờn học sinh: ………
Lớp:………….Trường:………
Điểm Lời phờ của Giỏo viờn Họ tờn, chữ ký GV chấm bài 1)………
………
2)………
………
PHẦN I: LỊCH SỬ Cõu 1: 1 Đỏnh dấu vào ụ chỉ mưu kế tài tỡnh của Ngụ Quyền trong trận Bạch Đằng: a Vút nhọn cọc gỗ, bịt sắt rồi chụn cọc xuống lũng sụng b Cho thuyền khiờu chiến, giả vờ thua chạy, nhử cho giặc vào sõu c Dựng lửa đốt thuyền của giặc d Cho quõn mại phục hai bờn bờ sụng, đợi thời cơ đỏnh ỳp Cõu 2: Đỏnh dấu vào ụ trước ý đỳng: Sau khi thống nhất giang sơn, Đinh Bộ Lĩnh đó làm gỡ? a Giải tỏn nghĩa quõn cho về làm ruộng b Đặt tờn nước là Đại Cồ Việt c Xõy kinh đụ trỏng lệ d Lờn ngụi Hoàng đế để khẳng định nước cú chủ Cõu 3: Vỡ sao Lớ Thỏi Tổ Lớ Cụng Uẩn lại quyết định dời đụ từ Hoa Lư ra Thăng Long? ………
………
………
………
Cõu 4: Cuộc khỏng chiến chống quõn xõm lược Mụng Nguyờn thắng lợi cú ý nghĩa như thế nào? ………
………
………
Trang 10PHẦN II: ĐỊA LÍ
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trung du Bắc Bộ là một vùng:
A Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp
B Đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp
C Đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải
D Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tại sao chúng ta cần bảo vệ và khai thác rừng hợp lí?
A Rừng mang lại nhiều lợi ích (gỗ, cây thuốc, thú quý…)
B Rừng giúp giảm xói mòn đất
C Rừng có tác dụng ngăn ngừa hạn hán, lũ lụt
D Rừng góp phần bảo vệ môi trường
E Cả 4 ý trên
Câu 2: Những điều kiện nào giúp cho đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?
………
………
………
………
Câu 2: a Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị hàng đầu cả nước? ………
………
………
………
b Hãy kể tên khác của Hà Nội mà em biết? ………
………
………
………
………
Trang 11HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
I Phần Lịch sử (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) a, b, d
Câu 2: (1 điểm) b, d
Câu 3: (1.5 điểm)
Lí Thái Tổ Lí Công Uẩn lại quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long vì: Đại La là vùng đất rộng và bằng phẳng, nằm ở trung tâm đất nước, đi lại thuận tiện, nhân dân không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú, tốt tươi…
Câu 4: (1.5 điểm)
Sau ba lần đại bại, quân Mông Nguyên không dám sang xâm lược nước ta nữa Đất nước sạch bóng quân thù, độc lập dân tộc được giữ vững
II Địa lí (5 điểm)
Câu 1: (0.5 điểm) B
Câu 2: (1 điểm) E
Câu 3: (1.5 điểm)
Những điều kiện giúp cho đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước:
- Đất phù sa màu mỡ
- Nguồn nước dồi dào
- Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa
Câu 4:
a (1điểm Mỗi ý đúng 0.5 điểm)
Nói Hà Nội là trung tâm chính trị hàng đầu cả nước vì:
- Đây là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao nhất cả nước
- Hà Nội là Thủ đô của nước ta
b (1 điểm, nêu được mỗi tên khác của Hà Nội được 0.5 điểm)
Các tên khác của Hà Nội: Đại La, Thăng Long, Đông Đô, Đông Kinh…
Trang 12Phòng giáo dục và đào tạo Bài kiểm tra định kỳ cuối kỳ II trờngtiểu học tam thanh Năm học 2009-2010
Mụn : Khoa học (Lớp 4)
Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài : 40phỳt (khụng tớnh thời gian giao đề)
Họ và tờn học sinh: ………
Lớp:………….Trường:………
Điểm Lời phờ của Giỏo viờn Họ tờn, chữ ký GV chấm bài 1)………
………
2)………
………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM. Cõu 1: Hoàn thành bảng sau: Thiếu chất dinh dưỡng Bị bệnh Đạm Suy dinh dưỡng (1)
- Bướu cổ - Phỏt triển chậm, kộm thụng minh Vi-ta-min D (2)
(3) Mắt nhỡn kộm (quỏng gà) (4) Chảy mỏu chõn răng
Cõu 2: Đỏnh dấu vào ụ chỉ ý đỳng nhất:
a Nguyờn nhõn gõy bệnh bộo phỡ là:
A- Ăn quỏ nhiều và khụng cõn đối
B- Ăn nhiều, khụng cõn đối và hoạt động quỏ ớt
C- Ăn nhiều rau
b Để phũng bệnh bộo phỡ cần:
A- Ăn uống hợp lớ, khụng ăn vặt
B- Cú thúi quen ăn uống điều độ, ăn chậm nhai kĩ
C- Tớch cực vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao
D- Tất cả cỏc việc nờu trờn
Cõu 3: Đỏnh dấu vào ụ chỉ ý đỳng:
Nếu sử dụng nguồn nước bị ụ nhiễm thỡ điều gỡ sẽ xảy ra đối với con người?
Trang 13A- Con người sẽ bị một số bệnh như tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, mắt hột… B- Con người có thể bị chết nếu trong nước có chứa chất độc
C- Con người vẫn khỏe mạnh
Câu 4: Đánh dấu vào ô chỉ ý đúng nhất:
Chúng ta phải tiết kiệm nước vì:
A- Để mọi người đều có nước dùng khi cần
B- Phải tốn nhiều công sức và tiền của mới sản xuất được nước sạch
C- Tiết kiệm được tiền khi phải trả tièn nước
D- Nguồn nước không phải là vô tận
E- Tất cả các ý trên
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Bài 1: Kể tên các biện pháp bảo vệ nguồn nước
………
………
………
………
………
Câu 2: a Không khí có những tính chất gì? ………
………
………
………
b Nêu các ứng dụng của không khí trong đời sống ………
………
………
………
Trang 14HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm (4 điểm, mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: (điền đúng mỗi chỗ trống được 0.25 điểm)
- Kết quả: (1) i-ốt; (2) còi xương, loãng xương; (3) vi ta min A ; (4) vi ta min C Câu 2: a (0.5 điểm) B; b (0.5 điểm) D
Câu 3: A, B (mỗi ý đúng 0.5 điểm)
Câu 4: E
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2.5 điểm Nêu mỗi ý đúng cho 0.5 điểm)
Các biện pháp bảo vệ nguồn nước:
- Giữ vệ sinh xung quanh nguồn nước
- Không đục phá ống nước làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nước
- Làm nhà tiêu tự hoại, cách xa nguồn nước
- Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp và nước mưa
- Xử lí nước thải sinh hoạt và công nghiệp trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung
Câu 2: (3.5 điểm)
a Các tính chất của không khí: (2 điểm)
- Không khí trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định
- Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra
b Các ứng dụng của không khí trong đời sống: (1.5 điểm, mỗi VD được 0.5 điểm)
Bơm bóng đá, bơm bóng bay, bơm săm lốp (xe đạp, xe máy ), bơm phao bơi…
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0.5 điểm
*Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình
bày bẩn, … bị trừ 1 điểm toàn bài