1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu luyen Violimpic 34

2 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tự luyện Violympic - Su tầm và biên soạn: ---Đề tự luyện violympic.

Trang 1

Đề tự luyện Violympic - Su tầm và biên soạn:

-Đề tự luyện violympic.

Bài 1:Cho phơng trình : 2 ( )

2 2 0

x + m+ x+ m= có nghiệm khi : a) m≥ 2 b) m≤ 2 c) ∀m d) Đáp án khác

Bài 2: Giá trị của m để phơng trình : 2 ( )

xmx m− = có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1 là:

a) m>1; m≠3 b) m<1; m ≠3 c) m≤1; m≠-1 d) m<1;m≠-1

Bài 3: Cho phơng trình x2 − 5mx− 4m= 0 Trong điều kiện phơng trình có nghiệm thì

hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của phơng trình không phụ thuộc vào tham số m là:

a) 4S+5P=0 b) -4S+5P=0 c) 4S-5P=0 d) -4S-5P=0

Bài 4: Giá trị nguyên không dơng của m để phơng trình: x−6 x+ −1 3m=0 có hai nghiệm phân biệt là:

Bài 5: Điều kiện cuẩ tham số m để phơng trình : 4 2

4 1 0

xx + − =m có 4 nghiệm phân

biệt là:

a) m>1 b) m<5 c) 1<m<5 d) 5

1

m m

>

 <

Bài 6: Giá trị của m để phơng trình : mx2 − 2(m+ 1)x m+ − = 4 0 có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn : x1+x2=3 là:

Bài 7: Phơng trình :3x2 + 2x− = 5 0 có hai nghiệm là x1;x2 thì giá trị của biểu thức

A= x3

1+x3

2 là:

Bài 8:Cho phơng trình: mx2 − 2(m+ 1)x m+ − = 4 0 Hệ thức liên hệ giữa các nghiệm

x1;x2 của phơng trình không phụ thuộc vào tham số m là:

a) 5-2S=P b) 2-5S=P c) 5-2P=S c) 2-5P=S

Bài 9: Giá trị của m để phơngtrình : ( ) 2

1 2 3 0

mxx+ = có hai nghiệm phân biệt cùng dấu là:

a) 1<m<4

3 b)-1<m< 4

3

1

3

m

≤ ≤ d) m>1; m≠ 4

3

Bài 10: Phơng trình bậc hai ẩn y có các nghiệm bằng bình phơng các nghiệm của

ph-ơng trình: x2 − 2x− = 3 0 là:

a)− −y2 10y+ = 9 0 b) y2 − 10y+ = 9 0

c) y2 + 10y+ = 9 0 d) y2 + 10y− = 9 0

Bài 11:Phơng trình bậc hai ẩn y có các nghiệm là nghịch đảo của các nghiệm của

ph-ơng trình : 2

2 0

x +mx− = là:

a) y2- my-2=0 b) 2y2- my-1=0

c) 2y2+my+1=0 d) 2y2- my+1=0

Bài 12: Cho a,b,c đôi một khác nhau, c khác 0 và hai phơng trình sau có ít nhất một

nghiệm chung: x2 +ax bc+ = 0 (1)

x + +bx ca= (2).

Nghiệm còn lại của phơng trình (1) là :

Trang 2

-Đề tự luyện Violympic - Su tầm và biên soạn:

-Bài 13: Cho hai phơng trình sau đây có ít nhất một nghiệm chung:

x +ax+ =

x + + =bx thì kết quả nào sau đây là đúng nhất:

a) a+b≤12 b)a b+ ≥ 12 c) a b+ ≥ 12 d) a b+ ≤ 12

Bà 14: Giá trị của m để phơng trình : x2 − 6x m+ = 0 có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

là:

Bài 15: Giá trị của m để phơng trình: 2 ( ) 2

2 3 3 0

xmx m+ − m= có hai nghiệm phân biệt 1<x1<x2<6 là:

a) 4 ≤ ≤m 6 b)4 < ≤m 6 c) 4 ≤ <m 6 d) 4<m<6

Bài 16: Phơng trình :x2-x+3m=0 có một nghiệm gấp hai lần một nghiệm của phơng trình: x2+x+m=0 là:

a) m=-50 b)m=-40 c)m=-30 d) m=-20

Bài 17: Ba phơng trình :

2 2 2

0 0 0

x ax b

x bx c

x cx a

+ + = + + =

khi đó a+b+c là:

a) a+b+c≤15 b)a+b+c≤14 c)a+b+c≤13 d)a+b+c≤12

Bài 18: Cho (P): y=x2 Gọi A và B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ lần lợt là -1;2 Phơng trình đờng thẳng AB là:

a)y=-x+2 b)y=x+2 c) y=x-2 d) -x-2

Bài 19: Cho (P): y= 2

4

x , điểm A thuộc (P) có hoành độ bằng 2 Phơng trình tiếp tuyến của Parabol tại A có phơng trình là:

a)y=x-1 b) y=x+1 c) y=-x-1 d) y=-x+1

Bài 20: Cho phơng trình 2 2

2x + 2mx m+ − = 2 0 có hai nghiệm là x1;x2 Giá trị lớn nhất của biểu thức A=2x x1 2+ + −x1 x2 4 là:

4

Ngày đăng: 08/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w