1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề hóa tốt nghiệp 7

6 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy , nếu đem 11 gam hỗn hợp X hòa tan trong HCl dư thì thể tích H2 đktc thu được là : Câu 2: Chỉ dùng nước có thể nhận biết các chất nào sau đây đựng trong các lọ riêng biệt... Câu 12:

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

( Đề thi có 05 trang )

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT (tham khảo )

MÔN THI : HÓA HỌC.

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH :

Câu 1: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Vậy , nếu đem 11 gam hỗn hợp X hòa tan trong HCl dư thì thể tích H2 (đktc) thu được là :

Câu 2: Chỉ dùng nước có thể nhận biết các chất nào sau đây đựng trong các lọ riêng biệt

C Na2O , K2O , Al2O3 ; D Na2O , MgO , Fe2O3 ;

Câu 3: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi : (1) C3H7COOH , (2)

CH3COOC2H5 , (3) C3H7CH2OH , ta có thứ tự :

A (2) , (3) , (1) B (1) , (2) , (3) C (3) , (2) , (1) D (1) , (3) , (2)

Câu 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là

Câu 5: Cho các phản ứng :

(1) Fe2O3 + HNO3 

(2) Fe3O4 + HNO3 

(4) Fe(NO3)2 + AgNO3 

(5) FeCl3 + KI 

(6) Cu + HNO3 

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?

A 1, 2 , 4 , 6 B 2 , 3 , 6 C 2 , 4 , 5 ,6 D 1 , 3 , 5 , 6

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây đã được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử ?

Câu 7: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là :

A 1s22s22p63s23p63d54s1 ; B 1s22s22p63s23p64s13d5 ;

C 1s22s22p63s23p64s23d4 ; D 1s22s22p63s23p63d44s2 ;

Câu 8: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây

ra ?

Câu 9: Cho chuỗi biến hóa sau :

C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5

X,Y,Z lần lượt là :

A CH3CHO , CH3COOH , C2H5OH B CH3CHO , C2H4 ,C2H5OH

C C2H4, CH3COOH , C2H5OH D CH3CHO , C2H5OH , CH3COOH

Trang 2

Câu 10: Để hịa tan hồn tồn các kim loại Al , Fe , Mg , Pb , Ag cĩ thể dùng axit nào

Câu 11: Khi cho H2N -(CH2 )6 -NH2 tác dụng với axit nào sau đây thì tạo ra nilon – 6.6

Câu 12: Trong các thí nghiệm sau , thí nghiệm nào kết thúc thu được kết tủa Al(OH)3

A Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 ;

B Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 ;

C Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaAlO2 ;

D Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 ;

Câu 13: Ngâm Ni vào các dung dịch sau : NaCl , MgSO4 , AgNO3 , CuSO4 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb ( NO3 )2 Với những muối nào sau đây đều xảy ra phản ứng với Ni

A NaCl , AlCl3 , ZnCl2 B AgNO3 , CuSO4 , Pb ( NO3 )2

C MgSO4 , AgNO3 , CuSO4 D AgNO3 , CuSO4 , ZnCl2

Câu 14: Phân biệt ba dung dịch: H2N – CH2 - CH2 - COOH ; C3 H7COOH và

C2H5 –NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

Câu 15: Số đồng phân este cĩ CTPT C4H8O2 là :

Câu 16: Nhĩm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

?

Câu 17: Hịa tan 7,7 gam hợp kim gồm Na , K vào nước để thu được 3,36 lít khí (đktc) Vậy % khối lượng của Na , K lần lượt là :

Câu 18: cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt proton , nơtron và electron là 82 , trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mamg điện là 22 Nguyên tố X là

Câu 20: Đặc điểm giống nhau giữa Glucozơ và Saccarozơ là

A Đều cĩ trong củ cải đường

B Đều tham gia phản ứng tráng gương

C Đều hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường , cho dd xanh lam

D Đều sử dụng trong y học làm huyết thanh ngọt

Câu 21: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần

A C6H5NH2 , CH3NH2 , ( CH3 )2NH , NH3

B ( CH3 )2NH , CH3NH2 , NH3 , C6H5NH2

C CH3NH2 , ( CH3 )2NH , C6H5NH2 , NH3

D C6H5NH2 , NH3 , CH3NH2 , ( CH3 )2NH

Trang 3

Câu 22: Trong các phản ứng hĩa học, vai trị của kim loại và ion kim loại là :

A Đều là chất khử

B Kim loại là chất oxi hĩa, ion kim loại là chất khử

C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hĩa

D Kim loại là chất khử, ion kim loại cĩ thể là chất oxi hĩa hoặc chất khử

Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây cĩ thể phân biệt các dung dịch AlCl3 , NaCl , MgCl2 , FeSO4 đựng trong các lọ riêng biệt ?

Câu 24: Cho dung dịch chứa các chất sau :

1 C6H5 _ NH2

2 CH3 _ NH2

3 HCOO _ CH2 _ CH2 _CH(NH2)_ COOH

4 H2N _ CH2 _COOH

5 H2N _ ( CH2)4 _CH(NH2) _ COOH

Những dung dịch làm quì tím hóa xanh

Câu 25: Để điều chế các kim loại Na , Mg , Ca trong cơng nghiệp , người ta dùng cách nào trong các cách sau ?

A Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

B Điện phân nĩng chảy muối clorua khan tương ứng

C Điện phân dung dịch muối clorua bão hịa tương ứng cĩ vách ngăn

D Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

Câu 26: Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong mơi trường axit là gì ?

Câu 27: Hấp thụ hồn tồn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa rồi đun nĩng phần dung dịch cịn lại thu được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là :

Câu 28: Trung hịa 1 mol α - aminoaxit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y cĩ hàm lượng Clolà 28,286 % về khối lượng Cơng thức cấu tạo của X là :

C H2N – CH2 – CH2 - COOH D CH3– CH ( NH2) – COOH

Câu 29: Cho 12 gam một kim loại X tan hết trong 600ml dung dịch H2SO4 1M Để trung hịa lượng axit dư cần 200ml dung dịch NaOH 1M Kim loại X là :

Câu 30: Các tác nhân hĩa học gây ơ nhiểm mơi trường nước gồm :

A Thuốc bảo vệ thực vật , phân bĩn hĩa học

B Các kim loại nặng : Hg, Pb, Sb ,

C Các anion : NO3- , PO43- , SO42-

D Cả A, B , C

Câu 31: Cho các chất (1) glucơzơ , (2) saccarozơ ,(3) tinh bột ,(4) glixerol ,

Trang 4

(5) xenlulozơ Những chất bị thủy phân là

A (1) , (3) , (5) B (1) , (4) , (3) C (2) , (3) , (5) D (2) , (4) , (5)

Câu 32: Cho 7,4g một este đơn chức no mạch hở tác dụng vừa đủ với 4gam NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,2g muối khan CTPT của este là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN :

-Câu 33: Để trung hòa 14g chất béo X cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là

Câu 34: Để xác định Glucozơ trong nước tiểu của bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau đây ?

Câu 35: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO

-3 và 0,02 mol Cl- Nước trong cốc là :

Câu 36: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Clo Dùng chất nào sau đây có thể khử được Clo một cách tương đối an toàn ?

A Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3 ; B Dùng khí CO2 ;

Câu 37: Trong ba chất Fe , Fe2+ và Fe3+ , chất có tính khử và chất có tính oxi hóa lần lượt là :

A Fe3+ , Fe2+ ; B Fe2+ , Fe ; C Fe3+ , Fe ; D Fe , Fe3+ ;

Câu 38: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 39: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau

Câu 40: Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl , nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì :

A Bọt khí H2 không bay ra nữa ; B Lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn ;

C Lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn ; D Lượng bọt khí H2 bay ra không đổi ;

III PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO :

Câu 41: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau

Xenlulozơ35 →% glucozơ80 →% C2H5OH60 →% Buta-1,3-đienTH→ Cao

su Buna

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là

Câu 42: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết Mx < 140 Công thức cấu tạo của X là

Trang 5

A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C2H3COOC6H5

Câu 43: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3:

C Có kết tuả sau đó kết tủa tan hết D Chỉ có kết tủa trắng tạo thành

Câu 44: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxihoa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO42- là:

Câu 45: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Ni-X) = 0,12V; Eo(Y-Ni)

= 0,02V; Eo(Ni-Z) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là

Câu 46: Cho các hợp chất 1 H2N−CH2−COOH 2 CH3COOH 3 C6H5COOH

4 H2N−CH(CH3)−CH2-COOH 5 H2N−CH(C6H5)−COOH

Khi thủy phân hoàn toàn hợp chất X:

H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CH2−CO−NH(C6H5)−CH−COOH thu được:

Câu 47: Cho 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brôm trong CCl4 Tỉ lệ số mắt xích của Stiren và Buta-1,3-đien là

Câu 48: Cho m g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, K và Mg Chia hỗn hợp thành ba phần bằng nhau Phần 1 cho hòa tan vào nước được V1 lít khí H2 Phần 2 hòa tan vào dung dịch NaOH được V2 lít khí H2.Phần 3 hòa tan vào dung dịch HCl dư thu được V3 lít khí H2 Các khí đều đo

ở cùng điều kiện So sánh thể tích các khí thoát ra trong các thí nghiệm trên

A V1≤ V2<V3 B V1=V2<V3 C V1 =V3 >V2 D V1<V2 < V3

- HẾT

-

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐÁP ÁN THI TRẮC NGHIỆM THPT

(tham khảo )

MÔN THI : HÓA HỌC.

Trang 6

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH :

2

13 14 1

5

16 17 1

8

19 20

2

1

2

2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

29 30 31 32

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN :

33 34 35 36 37 38 39 40

III PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

41 42 43 44 45 46 47 48

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w