1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi T.anh L3+4

2 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu : 3điểm.. c, My grandfather live …………..the first floor.. c, Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.. 1, Hãy khoanh tròn một từ có cách phát âm p

Trang 1

PhòNG gd- hUYệN THáI THUỵ

Trờng tiểu học thụy việt

Môn thi: Tiếng anh

( Thời gian làm bài 40 phút )

năm học 2004 2005

Name : Group : 4

1, Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu : ( 3điểm )

a, ( I / we / he ) am a pupil

b, Where ( are / do / is ) you live ?

c, My mother ( gets / get ) up at 5 a m

d, I like ( a / an / some ) apple

2, Hãy ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B : ( 2 điểm )

A B

1, What/s your name ? a, Mrs Thu

2, Hou old are you ? b, I am ten years old

3, Who is your teacher ? c, I go to school at 6.30 a.m

4, What time do you go to school ? d, My name is Trang

1 + 2+ 3+ 4+

3, Điền “ in , at , hoặc on “ vào chỗ trống : ( 2 điểm )

a, My sister is a teacher She is ……… school

b, We live ……… a big house

c, My grandfather live ………… the first floor

d, I live ……….Nam Dịnh city

4, Hãy viết lại các câu sau bằng tiếng anh : ( 3điểm )

a, Tôi là một học sinh

………

b, Tôi tới trờng vào 6.30 sáng

………

c, Tôi sống trong một căn hộ nhỏ

………

d, Số điện thoại của tôi là 713 747

………

The end

PhòNG gd- hUYệN THáI THUỵ

Trờng tiểu học thụy việt

Môn thi: Tiếng anh

( Thời gian làm bài 40 phút )

năm học 2004 2005

Name : Group : 3

1, Hãy khoanh tròn một từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại

Trang 2

( 2 ®iÓm ).

a, cat name family dad

b, city primary my pretty

c, ten hello pretty seven

d, this that thank brother

2, H·y khoanh trßn mét tõ kh¸c lo¹i víi c¸c tõ cßn l¹i : (2 ®iÓm )

a, nine school six eight

b, book ruler cat pen

c, What we Who Where

d, He They His You

3, H·y s¾p xÕp c¸c tõ sau thµnh c©u hoµn chØnh ( 3 ®iÓm )

a, is / my/ This / teacher

b, her / is / what / name ?

c, big / is / My / school / nice / and

4, H·y giíi thiÖu vÒ trêng cña em ( 3 ®iÓm )

This is my school

- Tªn : ………

- VÞ trÝ : ………

- §Æc ®iÓm : ………

the end

Ngày đăng: 08/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w