1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 1 lop 3

12 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 414 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em có thể học làm toán, học vẽ, .trên mt không… - Giới thiệu đôi nét về máy tính: + Máy tính nh một ngời bạn với nhiều đức tính quý: chăm làm, làm đúng, làm nhanh và thân thiện.. Mục đíc

Trang 1

Chơng 1 Làm quen với máy tính

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 1 Ngời bạn mới của em

( tiết 1 )

A Mục đích, yêu cầu.

Giỳp HS làm quen với mỏy tớnh, HS biết được một số yờu cầu khi làm việc với mỏy tớnh như: tư thế ngồi, ỏnh sỏng, khởi động và thoỏt mỏy

- Học sinh hiểu khái niệm máy vi tính, các loại vi tính thờng gặp Nhận biết các

bộ phận quan trọng nhất của một máy tính để bàn

- Bớc đầu hình thành và rèn luyện cho học sinh kĩ năng làm quen với những thuật ngữ mới

- Bồi dỡng học sinh thái độ, ý thức về môn học

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

1 Giới thiệu mỏy tớnh

a Cỏc loại mỏy tớnh

- Cú nhiều loại mỏy tớnh khỏc

nhau

- Hai loại mỏy tớnh thường thấy là

mỏy tớnh để bàn và mỏy tớnh

xỏch tay

b Cấu tạo mỏy tớnh

Mỏy tớnh được chia làm 4 bộ phận

chớnh

- Màn hỡnh: Hiển thị thụng tin

- Bàn phớm: Nhập dữ liệu

- Chuột: Điều khiển mỏy tớnh thuận

lợi và nhanh chúng

- Thõn mỏy: Xử lớ

2 Làm việc với mỏy tớnh

a Bật mỏy

- Bật nỳt màn hỡnh

- Bật nỳt power trờn thõn mỏy

- Màn hình xuất hiện khi mt bắt

? hs nêu hiểu biết của mình

về máy tính (qua các phơng tiện truyền thông)

? Em có thể học làm toán, học vẽ, trên mt không…

- Giới thiệu đôi nét về máy tính:

+ Máy tính nh một ngời bạn với nhiều đức tính quý:

chăm làm, làm đúng, làm nhanh và thân thiện

+ Máy tính giúp em học bài, tìm hiểu thế giới xung quanh

− HS trả lời

− HS nghe, ghi bài

Trang 2

đầu làm việc gọi là màn hình

nền

Màn hình xuất hiện khi mt bắt đầu làm

việc gọi là màn hình nền

Chỳ ý: Những hỡnh vẽ nhỏ trờn màn

hỡnh gọi là biểu tượng

b Thoỏt mỏy

Nhấn trỏi chuột vào Start chọn Turn

off computer chọn turn off

c Tư thế ngồi

- Ngồi thẳng, t thế thoải mái, không

nhìn quá lâu vào màn hình

- Khoảng cách giữa mắt và màn hình:

50cm - 80cm

- Tay đặt ngang tầm bàn phím và không

phải vơn xa

- Chuột đặt bên tay phải

d Ánh sỏng

Máy tính nên đặt ở vị tri sao cho

ánh sáng không chiếu thẳng vào

màn hình và không chiếu thẳng vào

mắt

GV nêu các bớc cơ bản để bắt đầu sử dụng máy tính

? Làm thế nào để bóng đèn

điện sáng

Còn với máy tính?

- Máy tính cần đợc nối với nguồn điện để có thể hoạt

động

- Khi máy tính bắt đầu hoạt

động màn hình có thể xuất hiện với những hình ảnh nhỏ gọi là biểu tợng

Có thể sử dụng chuột mt để chọn biểu tợng của bài học hoặc trò chơi

? T thế ngồi học

? Lợng ánh sáng dùng để học

− HS nghe,quan sát, ghi bài

− HS ghi bài

3 Củng cố:

- Tóm tắt lại ý chính: Các bộ phận chính của máy tính, cách bật, tắt máy tính

4 Hớng dẫn về nhà.

- Tìm hiểu thêm thông tin về máy tính trên các phơng tiện thông tin đại chúng nh: báo chí, sách tin học …

Trang 3

Chơng 1 Làm quen với máy tính

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 1 Ngời bạn mới của em

( tiết 2 )

A Mục đích, yêu cầu

- Học sinh phân biệt đợc các bộ phận của máy tính: CPU, màn hình, bàn phím, con chuột máy tính

- Hình thành và rèn luyện cho học sinh các kĩ năng: bật, tắt, t thế ngồi khi làm việc với máy tính

- Rèn cách thức học tập chủ động, độc lập, khoa học

B Phơng pháp, Phơng tiện dạy.

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài học.

I.Kiểm tra bài cũ

? Nêu hai loại máy tính thờng

gặp

? Bộ phận quan trọng nhất của

máy tính để bàn

? T thế ngồi làm việc với máy

vi tính

II.Nội dung bài thực hành.

1 Thực hành.

Nhận biết và phân biệt đợc

các bộ phận của máy tính

CPU: có công tắc bật máy, ổ

CD, ổ đĩa A

- Màn hình: có các nút hiệu

chỉnh, công tắc bật tắt màn

hình

- Chuột: phân biệt nút trái

chuột, nút phải chuột

- Bàn phím: có các phím chữ,

số, các kí tự khác

− GV đa ra câu hỏi và gọi HS lên trả lời

− GV gọi HS nhận xét câu trả

lời

− HV nhận xét và cho điểm

− Đặt câu hỏi:

? cho biết các bộ phận của máy tính

−GV hớng dẫn hs cách nhận biết và phân biệt các bộ phận cơ bản của máy tính để bàn

−GV sử dụng chuột, bàn phím

để hs quan sát sự thay đổi trên màn hình

−GV nhận xét

− HS trả lời câu hỏi

− HS nhận xét

− HS quan sát và trả lời

− HS quan sát

Trang 4

*Mở máy, thực hành gõ một

vài phím và di chuyển chuột

để thấy sự thay đổi trên màn

hình

Ngồi trớc máy vi tính đúng t

thế, sử dụng chuột trong trò

chơi

2 Bài tập.

Bài 1: Điền Đ vào ô đúng vào

ô vuông

□ Máy tính giúp em học

làm toán, học vẽ

□ Máy tính giúp em liên

lạc với bạn bè

□ Có nhiều loại máy tính

khác nhau

□ Em không thể chơi trò

chơi trên máy tính

Bài 2 : Điền từ thích hợp vào

chỗ (……)

a, Màn hình máy tính có cấu

tạo và hình hạng giống

nh-

………

b, Ngời ta coi là bộ não của

máy tính

c, Két quả của máy tính hiện

ra trên…………

d, Em điều khiển máy tính

bằng………

B3 Em hãy thay từ gạch chân

bằng nhũng từ đúng nghĩa

a) Máy tính làm việc rất

chậm chạp

b) Máy tính luôn cho kết

quả không chính xác

B4 Sắp xếp các cụm từ dới

đây thành câu có nghĩa:

a)Nguồn điện, khi nối với,

máy tính làm việc

b)Có nhiều, màn hình nền,

trên, biểu tợng

B5 Em hãy chọn và gạch dới

cụm từ thích hợp(trong ngoặc)

−GV hớng dẫn t thế ngồi

−GV quan sát, sửa lỗi kịp thời cho HS Giải đáp kịp thời các thắc mắc của HS

−GV hớng dẫn hs cách thoát khỏi trò chơi và tắt máy

−Đáp án

Bài 2:

a, màn hình Ti vi

b, Bộ xử lí

c, Màn hình

d, chuột

Bài 3

a) Làm rất nhanh

b) Chính xác

Bài 4

a) Khi nối với nguồn điện máy tính làm việc

b)Có nhiều biểu tợng trên màn

− HS thực hành

− HS làm bài tập

Trang 5

để đợc câu đúng:

a) Nếu thờng nhìn gần

màn hình, em dễ bị(ho,

cận thị, sổ mũi.)

b) Ngồi thẳng với t thế

thoải mái, em sẽ

không bị(vẹo cột sống,

mỏi cổ, đau cổ tay)

BTVN :,6 (trang 10)

hình nền

Bài 5

a) Cận thị

b) vẹo cột sống

3 Củng cố:

- Nhận xét buổi thực hành rút ra u nhợc điểm

4 Hớng dẫn về nhà.

- Y/c về nhà đọc trớc bài “Thông tin xung quanh ta”

Trang 6

Ch¬ng 1 Lµm quen víi m¸y tÝnh

TuÇn : 2

Bài 2: THÔNG TIN XUNG QUANH TA.

I MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:

- Nhận biết được ba dạng thông tin cơ bản.

- Biết được con người sử dụng thông tin khác nhau cho những mục đích khác nhau.

- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, thước.

- Hs: SGK, vở.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 TỔ CHỨC ỔN ĐỊNH LỚP.

2 KIỂM TRA BÀI CŨ: Gọi HS lên bảng làm bài B2 trang 6 SGK

cùng học tin học quyển 1.

3 BÀI MỚI.

HS

1 Thông tin dạng

văn bản:

Thông tin là những gì đem lại

sự hiểu biết cho chúng ta về thế giới xung quanh.

Hỏi: Xung quanh chúng ta có

rất nhiều thông tin, em hãy cho 1 số ví dụ về thông tin.

- GV hướng dẫn học sinh trả lời và nhóm lại thành từng nhóm.

- Gọi học sinh nhận xét về những thông tin đã đưa ra.

- Kết luận thông tin gòm 3 dang: văn bản, âm thanh, hình ảnh

- Sách giáo khoa, sách truyện, những bài báo chứa đựng thông tin dạng văn bản.

- Gọi 1 số học sinh làm bài tập B1 (trang 11- sgk).

- Nhận xét câu trả lời.

- Chú ý lắng nghe.

- Trả lời câu hỏi.

- Nhận xét về các thông tin.

+ Thông tin có thể nghe được và nhìn thấy được.

- Chú ý lắng nghe

và ghi chép vào vở.

Trang 7

2 Thông tin dạng

âm thanh:

3 Thông tin dạng

hình ảnh:

- Tiếng trống trường cho em biết giờ ra chơi bắt đầu hoặc kết thúc, tiếng em bé khóc cho em biết em đói bụng hoặc buồn ngủ là những thông tin dạng âm thanh.

- Bức tranh, bức ảnh trong sách giáo khoa cho em hiểu thêm nội dung bài học, đèn giao thông lúc xanh lúc đỏ cho em biết khi nào được phép qua đường là những thông tin dạng hình ảnh.

- Trả lời câu hỏi + Thông tin trên bảng ở hình 11 là: Cổng trời Quảng

Bạ thuộc tỉnh Hà Giang: Là cửa ngõ đầu tiên lên cao nguyên Đồng Văn,

Độ cao so với mặt biển là: 1500m

- Chú ý lắng nghe + ghi chép vào vở.

- Chú ý lắng nghe + ghi chép vào vở.

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Nhắc lại 3 dạng của thông tin gồm: văn bản, âm thanh, hình ảnh.

- Về nhà làm các bài tập từ B2 đến B6(Trang 14, 15 SGK) và đọc trước bài "Bàn phím máy tính".

Trang 8

Chơng 1 Làm quen với máy tính

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 3,4 Bàn phím máy tính- Chuột máy tính

( tiết 1 )

A Mục đích, yêu cầu.

Giúp học sinh:

- Học sinh bớc đầu làm quen với bàn phím, nhận biết đợc khu vực chính và hai phím có gai tên bàn phím

- Học sinh làm quen với thiết bị vào phổ biến nữa là chuột máy tính.Các em biết cách cầm chuột đúng và thực hành đợc một số thao tác với chuột

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

trò

I Kiểm tra bài cũ

1.Thông tin gồm những dạng cơ

bản nào? Cho VD?

I Bài mới

.Giới thiệu bài mới

Vào Bài mới

1 Bàn phím.

a Bàn phím

− Bàn phím là thiét bị nhập

Dliệu vào máy tính

− Làm quen với máy tính

b Khu vực chính của bàn

− GV đặt câu hỏi và gọi HS lên trả lời

− GV nhận xét và cho điểm

− GV giới thiệu nội dung bài học

− GV ghi bảng tiêu đề nội dung bài học

− GV cho HS quan sát bàn phím

và giới thiệu về tác dụng của bàn phím

− GV: dựng bàn phớm giới thiệu

sơ lược về bàn phớm Giới thiệu chi tiết về khu vực chớnh của bàn phớm: đặc biệt chỳ ý đến hàng phớm cơ sở và hai phớm cú gai

− HS trả lời

− HS lắng nghe

− HS lắng nghe

và ghi vở

− HS nghe và quan sát

- HS lắng nghe, quan sát

Trang 9

Bàn phím gồm những hàng

phím chính sau:

− Hàng phím số

− Hàng phím trên

− Hàng phím cơ sở

− Hàng phím dới

− Hàng phím cách

2 Chuột máy tính.

a Chức năng

Điều khiển máy tính thuận tiện

và nhanh chóng

b Con trỏ chuột

c Các thao tác sử dụng chuột

?Bài tập:

B1 Em hãy ghép mỗi cụm từ

bên trái với cụm từ thích hợp

bên phải để đợc câu đúng nghĩa:

- Hàng phím số

- Hàng phím trên

- Hàng phím cơ sở(chú ý 2 phím có gai)

- Hàng phím dới

- Khu vực chính của bàn phím:

+ Hàng phím cơ sở : A, S, D, F, G,

H, J, K, L,;,’

+Hàng phím trên: 12 phím

+Hàng phím dới:10 phím

+Hàng phím số: 12 phím

- Chú ý giới thiệu phím cách.

− GVgiới thiệu về chuột máy tính: Chuột có 2 nút: trái và phải

Khi nhấn nút sẽ điều khiển đợc máy tính.(gv thao tác với chuột

để hs quan sát)

− GV giới thiệu 1 vài hình dạng con trỏ chuột:

Biểu tợng Dùng để gõ chữ

vào máy tính Chuột máy là những hình vẽ tính nhỏ trên màn hình

nền của máy tính Màn hình giúp em điều khiển

máy tính đợc nhanh chóng và thuận tiện

Bàn phím cho biết kết quả

hoạt động của máy

tính

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe, quan sát

- HS làm bài tập

II Củng cố dặn dò:

− Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài

− Y/c về nhà đọc trớc bài “Máy tính trong đời sống

Trang 10

Chơng 1 Làm quen với máy tính

Tuần :

Ngày tháng năm 2 … … …

Bài 5 Máy tính tong đời sống

( tiết 1 )

A Mục đích, yêu cầu.

Giúp học sinh:

− Thấy đợc vai trò to lớn của máy tính trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

B Phơng pháp, phơng tiện dạy

1 Phơng tiện dạy: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính

2 Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thực hành

C Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

− Kiểm tra sí số

− Nhắc nhở t thế ngồi của HS

2 Nội dung bài mới

I Kiểm tra bài cũ

1.Em hãy cho biết các chữ ở hàng

cơ sở theo thứ tự từ trái sang phải?

2.hai phím có gai là phím nào?cho

biết các chữ cái Q W E R T Y thuộc

hàng nào trên bàn phím?

- G/v nhận xét cho điểm

I Bài mới

.Giới thiệu bài mới

Vào bài mới

1 Trong gia đình

+Chọn chơng trình cho máy giặt

+Hẹn giờ đồng hồ cho đồng hồ

− GV đặt câu hỏi và gọi

HS lên trả lời

− GV gọi HS nhận xét câu tra rlờ của bạn

− GV nhận xét và cho diểm

- GV giới thiệu nội dung bài học

- GV ghi bảng tiêu đề nội dung bài học

− GV đa ra câu hỏi và gọi

HS trả lời

Câu hỏi: Em hãy kẻ tên một số thiết bị làm việc

− HS trả lời

− HS nhận xét

− HS lắng nghe

− HS lắng nghe và ghi vở

− H/s trả lời:

+Máy giặt +Ti vi +Đồng hồ điện tử +Điều hoà

Trang 11

+Chọn kênh cho ti vi

+Đặt chế độ cho điều hoà

2 Trong cơ quan, cửa hàng, bệnh

viện.

− Trong cơ quan: soạn và in án

văn bản, quản lí nhân sự

− Cửa hàng: quản lí kho hàng, tính

tiền

− Bệnh viện: chăm sóc bệnh nhân,

quản lí hồ sơ bệnh nhân

3 Trong phòng nghiên cứu

4 Mạng máy tính

− Nhiều máy tính nối với nhau tạo

thành mạng máy tình

theo chơng trình trong gia

đình?

− GV đa ra câu hỏi và gọi

HS trả lời Câu hỏi : Em hãy kể tên một số công việc dùng đến máy tính ở trờng học?

Câu hỏi: Em hãy kể tên một số công việc dùng đến máy tính ở bệnh viện?

Câu hỏi: Em hãy kể tên một số công việc dùng đến máy tính ở cửa hàng (siêu thị )?

− G/v giới thiệu:

+Trong pòng nghiên cứu và nhà máy, máy tính đã làm thay đổi cách làm việc của con ngời

+VD:Để tạo một mẫu ôtô

mới, ngời ta có thể vẽ bộ phận và lắp ghép chúng thành chiếc xe trên máy tính.Mộu ôtô cũng đợc kiểm tra bằng máy tính

− GV đa ra câu hỏi Câu hỏi: Trớc kia để liên lạc với bạn bè và ngời thân

ở xa chúng ta thờng làm gì?

-Ngày nay với sự phát triển mạnh mẽ của kha học kĩ thuật.Máy tính đợc phát triển rộng rãi và ngày càng

− H/s trả lời:

+Học tập +Soạn thảo +In ấn

− H/s trả lời:

+Phần mềm theo dõi bệnh nhân

+Quản lí bệnh viện +Phiếu khám bệnh

− H/s trả lời:

+Giá tiền +Kamera the dõi khách hàng +Thanh toán tiền

- HS lắng nghe

− H/s trả lời:Ta th-ờng viết th, gọi

điện thoại

- HS lắng nghe

Trang 12

− Rất nhiều máy tính trên thế giới

đợc nối với nhau tạo thành mạng

lớn mạng internet ra đời

nhu cầu kết nối các máy ttính là cần thiết. >Mạng máy tính ra đời

-Do nền kinh tế t/g phát triển không chỉ còn ở một quốc gia mà còn ra cả thế gới, do vậy nhu càu liên lạc trao đổi thông tin trở nên cần thiếtmạng internet ra

đời

-y/c học sinh đọc bài đọc thêm”ngời máy”

- HS lắng nghe

− - HS đọc bài

3.Củng cố dặn dò:

− Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài

− Y/c về nhà đọc trớc bài “Trò chơI Blocks”

Ngày đăng: 08/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gọi là biểu tượng - chuong 1 lop 3
Hình g ọi là biểu tượng (Trang 2)
Hình ảnh: - chuong 1 lop 3
nh ảnh: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w