1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hướng dẩn tài liệu ôn ds9 chương1,2

13 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 574,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số bậc nhất A.. Đối với học sinh tB, yếu Bài tập:.

Trang 1

Hớng dẫn bài tập

và đáp án đề kiểm tra

Chơng i

Căn bậc hai – căn bậc ba căn bậc ba A- Đối với học sinh TB Yếu– Yếu

Bài 1: a)

3

5

2

1

x

Bài 2: a) 2 < 5 b) 3 2 > 17 c)

6

1 2 6 2

1

Bài 3: a) 12 75  4 3 3 25  2 3 5  30

b)

5

14 5

6 5

7 3

5 35

36 25

49 9

25 25

36 25

24 1 9

7

c)

2

5 4

25 12

21 7

25 12

21 7

25

d) 0,04.25 = 0,2 5 = 1 e) 90.6, 4= 24

121 12111 g)

1

Bài 4: a x = ± 5 b x = ± 10 c x = ± 2

Bài 5: a) 5 20 80 = 5+ 2 5+ 4 5 = 7 5

b) 3 123 2. 24 = 3 + 2 3 + 12 3 = 15 3

c) x 4x 16x = x 2 x 4 x  3 x (x 0)

Bài 6: a) x = 6 b) x = 1

Bài 7: a) (  1 2 ) 2 = 1  2  2  1

Bài 8: a) (  7 ) 2  7 2 = 7 + 7 = 14

b) ( 5  3 ) 2  ( 2  5 ) 2 = 5  3  2  5  3  5  5  2  1

Bài 10: a)

5

1 ) 1 5 ( 5

1 5 5

5

1 5

b)

a a a

1

1

a a

a

Bài 11: a)

3 2

1 3 2

1

) 3 2 )(

3 2 (

3 2 )

3 2 )(

3 2 (

3 2

Trang 2

b) 4

2 1

2 2 2 2 ) 2 1 )(

2 1 (

2 2 )

2 1 )(

2 1 (

2 2 2

1

2 2

1

2

5 4

5 2 3 4

3 2 5 2

1 3 2

1

Bµi 12:a)

1

2 1

1 1

) 1 )(

1 (

1 )

1 )(

1 (

1 1

1

x x

x x

x x

x x

x

x 1

b)

y x

x y

x

y x y x y x y x

y x y

x y x

y x y

x

y

2 )

)(

( ) )(

(

1 1

2

9 9

3 3

2

9 3

1 3

1

x x

x x

x x

b)

8 2 4 4 4 4 ) 4 (

4

) 2 ( ) 2 ( 4

1 : 2

2 2

x x

x x x x

x

x x

x x

x

x

x

B- §èi víi häc sinh Kh¸, giái

Bµi 1: a) §Ó

4 2

1

2 

hoÆc x ≤ -2

b) §Ó 1 9 2 3

x cã nghÜa th× 1 - 9x2 ≥ 0 

3

1 3

1

c) §Ó

1 2

1 2

x x

x

th×

2 1 1

0 )1 1 ( 2 0

2

2

1

0

  

x x x x x x

x

x

x ;

d) §Ó

1 2

3 3 2

x

x

2 2 0 1 2 0 3 2

  

x x x

Bµi 2: a, 32

a cã nghÜa khi a ≠ 0

b,

1

3

a cã nghÜa khi a – 1 > 0  a > 1

c,

6

5

a cã nghÜa khi a < - 6

Trang 3

b) 5 2 6    3 2 2 3 2  2 2   3  22  3  2  3  2.

Bài 4: A = (2 3 + 3 2): 6 - 2 2 = 2  3  2 2  3  2

( Có thể làm theo cách C2 = = 20, do C < 0 nên C = 20 )

C = - 2( HD: Cách 1: 2B = 2; Cách 2: B2 = 2 do B < 0 nên B = - 2 )

E= 3  1  21  12 3 = 1

4 x   48 x  8 x  2 x  4

2

4

x 

c) 9x 1  21  3 x   1 21 x   1 7 x  1 49 x 50

x

x

4

x x



Bài 6 : A =

x x

x x

3 2

1

1 2

=

1 3

1

x x

B =

1 2

2

1 2

2

1

a a

1

1

a

x x

x x

x

x x

x

x

1

1 1 :

1

1

x x

Bài 7 A = x 2x 1  x 2x 1

1 1 x 2 1 x 1 1 x 2

2

1

1 1 x 1

1

1 1 x 2 1

1 x

 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iều kiện xác điều kiện xác định của A là 2x – 1 ịnh của A là 2x – 1  0  x 

2 1

Trang 4

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó A 2 =

x 1 nếu 1 x 2 2 1 1 x 1 1 x

1 x 2

1 nếu 2 1 1 x 2 1 1 x 1

1 x 2 1

1

x

2

 A =

x 1 nếu 2 x 4

1 x 2

1 nếu 2

2 2 x 2

2

ĐKXĐ : x  2

B = 2 2 nếu 2  x <4

B = 2 x  2 nếu x  4

C =

2

1

1 1

1

a

a a

a

a

a

 1 a 0 a

a 1

1 a a 2 1 a

1 a 1

a 1 a

a 1

a a 1 a

) (

) )(

(

) (

(

D =

1 x 2 x

1 x 1

ĐKXĐ: x  1

D = 1

Bài 8 a, a + b = -1; a2 + b2 =

2

3

, ; a2 - b2 = 2, a.b =

-4 1

S = a7 + b7 =

2

2

1 

 a6 +

2

2

1 

b a 2

2 b

a 2

1

b a b a 3 b a 2

2 b

a b a 3 b a

2

1

=

32

29 2

16

1 3 8 2

2 2

3 16

1 3 8

27

2

1

(

b) 1, S1 = 2 + 3+ 2 - 3 = 4

S2 = 7 + 4 3 + 7 - 4 3 = 14

S 3 = a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) = 43 – 3.4 = 52

S4 = a4 + b4 = (a2 + b2)2 – 2a2b2 = 196 – 2 = 194

S5 = a5 + b5 = a4 ( 2 + 3) + b4(2 - 3) = 2(a4 + b4) + 3(a4 - b4)

=

Trang 5

= 2(a4 + b4) + 3(a - b)(a + b)( a2 + b2) = 2.194 + 3.2 3.14 = 472

2, Ta có Sn + 2 = 2 + 3= an + 1 (2 + 3) + b n + 1(2 - 3)

= 2(an + 1 + b n + 1) + 3(2 + 3) an – 3(2- 3) bn

= 2Sn +1 + (3 + 2 3) an + (3 - 2 3) bn = = 2Sn +1 + (4+ 2 3) an + (4 - 2 3) bn – (an + bn) = 2Sn +1 + 2 an+1 + 2 bn+1 – (an + bn) = 4Sn + 1- Sn

Vậy Sn + 2 = 4Sn + 1- Sn

x A

 1 0

x x

Lỳc đú

x A

1

A

x

b) x  11 6 2 3  3  2.3 2   2 2 3  22

A

x

1

A

x

1 1; 1;2; 2

x   

x   1 1 x  2 x  4

x   1 1 x  0 x 0

x   1 2 x  3 x  9

x   1 2 x  : vụ nghiệm.1

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó P =

2

4 3

4 2 3

2

3

x

x x

x x x x x

x

b) Với 0  x 4 ta có P > 1 khi

Trang 6

4 4 2

Vậy P >1 khi 0 x< 4

Bài 11; Ta có ax3 = by3  ax2 =

x

by 3

Tơng tự ta có: by2 =

y

cz3

; cz2 =

z

ax 3

Suy ra: ax2 + by2 + cz2 =

x

by3 +

y

cz 3

+

z

ax3

Mà ax3 = by3 = cz3  ax2 + by2 + cz2 = ax3( )

z

1 y

1 x

1

 = ax3 = by3 = cz3

x

cz by

2 2 2 y

cz by

z

cz by

3

3

3

c

b

cz by

z

1 y

1 x

1

cz by

ax  

c b a cz by

ax     

Bài 12: a) Để P có nghĩa thì

 9 x 0 x

b) Ta có P =

9 x

x 11 3 9

x

3 x 1 x 9

x

3 x x 2

(

=

3 x

x 9

x

x 3 x 9

x

x 11 3 3 x 2 x x 6 x

9 0

0 3 3

9 0 0 1 3 9

0

1 3

x x

x x

x x

x x x

2010

2012 2009

2011 5

7 4

6 3

5 2010

2 1 2009

2 1 5

2 1 4

2

1

3

2

=

3

503 2011 4

3

2012 2011 2010

2009 5

4

3

2012 2011 7

6

.

.

.

.

.

.

.

B =

n 1 n

n 1 n 2

3

2 3 1 2

1 2 1 n n

1 4

3

1 3 2

1 2

1

1

= 2 1 3 2  n1 n  n1 1 n1 1

Đáp án đề kiểm tra chơng I

Môn: Đại số

Thời gian: 90 phút

Đề 1

Trang 7

Câu 1(2,5điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm): 1điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

a) ĐKXĐ của các biểu thức 2 x 3 là 2x – 3  0  x 

2 3

1,5điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm b) ĐKXĐ của các biểu thức 2 3

x  - 3 1 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

Câu 2: (3 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

2

1 28

2

3 7 2

3 2 1 7 2

3 7 2

1,5điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

b) (  5 2 6 ) 2- 5 = 5  2 6  5 = 5 - 2 6- 5 = - 2 6

1,5điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

Câu 3: (3điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

2

1 x 1 x

x 2 1

x

1 x 1 x 1

x

1 x 1 x

)

(

điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

x 1

x 0

nghiệm

ô 1 x

1 

1 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm Vậy không tồn tại giá trị của x điều kiện xác định của A là 2x – 1 ể A = 1

Câu 4: 1,5 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

 + x2 6x 11

B = x2 6x 12 x2 6x 11

 Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó B = 1

Ta có A.B = (x2 – 6x + 12) –( x2 – 6x + 11) = 1  A = 1

Chơng II

Hàm số bậc nhất

A Đối với học sinh tB, yếu

Bài tập:

Trang 8

Bài 2: Giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thị hàm số y =

-3

1 2

3

x

a) Với trục tung (0;

3

1

)

b) Với trục hoành ( ; 0 )

9 2

Bài 3: Hoành điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của hai điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thị hàm số y = 3x – 1 và y = 2x + 3

là nghiệm của phơng trình 3x – 1 = 2x + 3  x = 4

Tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm là: y = 3.4 – 1 = 11 Vậy toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm là (4; 11)

Bài 4: Đồ thị hàm số y = ax + b song song với hàm số y = 2x – 1  a = 2.

Vậy hệ số góc của hàm số là 2

Bài 5: Đồ thị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( 2; 3) có nghĩa là 3 = a.2 + 2  a =

2 1

O

-1

x

1

2

-2

y

1

Bài 1

a) y = x + 2

Chọn x = 0 thì y = 2

Chọn y = 0 thì x = -2

Đồ thị hàm số y = x + 2 là điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng

điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua hai điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm ( 0; 2) và ( -2; 0)

O

-3

x

1

1

y

b) y = 2x – 3

Chọn x = 0 thì y = -3

Chọn y = 0 thì x =

Đồ thị hàm số y = 2x – 3là điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng

thẳng điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua hai điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm ( 0; -3) và (; 0)

2 3

Trang 9

Bài 6: Cho hàm số y =

2

1

x + b, tìm b biết điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm M(4; 1)

Bài 8: Đồ thị hàm số y = ax + b song song với điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng y = - x +3 nên a

= -1

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó hàm số là y = -x + b

Đồ thị hàm số y = -x + b điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( -2; 1) có nghĩa là 1 = 2 + b 

b = -1

Vậy a = -1, b = -1

Bài 9: Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm có tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ bằng – 2

nên b = -2

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thị là y = ax - 2

Đồ thị hàm số y = ax – 2 điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm M( 1; -3) có nghĩa là -3 = a –

2  a = -1

Vậy a = -1; b = -2

Bài 10: Gọi hàm số bậc nhất cần tìm là y = ax + b

Theo bài ra điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thi hàm số cắt trục tung tại điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm có tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ bằng 2 nên b = 2

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó hàm số là y = ax + 2

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm có hoành điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ bằng

-2

1

, khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó

nó điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm

(-2

1

; 0) hay

-2

1

a + 2 = 0 

-2

1

a = -2  a = 4 Vậy hàm số là y = 4x + 2

B, Đối với học sinh khá, giỏi

Bài tập

Bài 1:

Trang 10

Bài 2: Gọi hàm số bậc nhất là y = ax + b

Đồ thị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( ; 1 )

3

1

có nghĩa là 1 =

3

1

a + b  b = 1 -

3

1

a (1)

Đồ thị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm B(-2; 3) có nghĩa là 3 = -2a + b  b = 3 + 2a (2)

Từ (1) và (2) ta có 1 -

3

1

a = 3 + 2a  3 – a = 9 + 6a  7a = - 6  a =

7

6

Thay vào (1) ta có b =

7 9

Vậy hàm số là y =

7

6

7 9

( Ta có thể tìm a, b bằng cách giải hệ phơng trình)

Bài 3:

Điểm có tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ bằng 1 thuộc điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng y =

-3

1 2

3

x có toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ là

)

;

9

4

Vậy điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm M( 1, 3) và cắt điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng y =

-3

1 2

3

x tại

điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm có tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ bằng 1 chính là điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua hai điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm có toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ là (1, 3) và ( ; 1 )

9

4

Tơng tự bài 3 ta có a =

13

18

; b =

13 21

Bài 4: Ta có f(x -3) = 3x + 1 = 3( x – 3) + 10

Vậy f(x) = 3x + 10

Bài 5: Đờng thẳng AB có phơng trình y = 4x – 5

Ta thấy các điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm C(2 ; 3); D( 2,5 ; 5) điều kiện xác định của A là 2x – 1 ều thoả mãn phơng trình điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng AB Vậy bốn điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A, B, C, D thẳng hàng

Bài 6: Tìm x biết ba điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( x; -5), B(-5; 20); C (7; - 16) thẳng hàng

Đờng thẳng BC có phơng trình là: y = -3x + 5

Để điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( x; -5), B(-5; 20); C (7; - 16) thẳng hàng thì điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( x; -5) thuộc

điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng BC, có nghĩa là: - 5 = -3x + 5  x =

3 10

Bài 7: Gọi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng thoả mãn điều kiện xác định của A là 2x – 1 iều kiện bài ra là: y = mx + n ( n  0) (1)

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó ta có: n = b; ma + n = 0 hay m =

-a b

Thay vào (1) ta có : y =

-a

b

x + b  y +

a

b

b

y a

x

( do a, b  0)

Bài 8: Hàm số y = ax + b điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A(4; 3) có nghĩa là 3 = 4a + b

Theo bài ra ta có b nguyên dơng

Gọi (m; 0) là giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của điều kiện xác định của A là 2x – 1 ồ thị hàm số với trục hoành, m nguyên dơng Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó am + b = 0  3 = 4a – am =a(4- m)  a là ớc của 3

* Với a = 3  b = -9 ( không thoả mãn)

* Với a = 1  b = -1 (không thoả mãn)

Trang 11

* Với a = -1  b = 7

* Với a = -3  b = 15

Để kiểm tra chơng II

Môn: đại số

Thời gian :90 phút

y

Bài 10:

Các điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng y = ax – 1; y = 1,

y = 5 và trục tung tạo thành hình thang ABCD

nh hình vẽ

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ các điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm:

B(, C(

AB =, AD =

Ta có S

ABCD = ( + ).4:2 = 8

 a = 2

5

1

-1

C D

O

2

y

Câu 1: (4 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

a)(2 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

Khi a = 1, b = 2 thì hàm số trở thành y = x + 2

Chọn x = 0 thì y = 2

Chọn y = 0 thì x = -2

Đồ thị hàm số y = x + 2là điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng điều kiện xác định của A là 2x – 1 i

qua hai điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm ( 0; 2) và (-2; 0)

Trang 12

b) ( 2 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm) Đồ thị hàm số cắt trục tung tịa điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm có tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ bằng 3  b =

3

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó hàm số trở thành y = ax + 3

Đồ thị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A(1; 1) có nghĩa là 1 = a + 3  a = -2

Câu 2: (2 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm) Hoành điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của hai điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng y = 2x – 1 và y =

- x + 1

Là nghiệm của phơng trình 2x – 1 = - x + 1  3x = 2  x =

3 2

Khi điều kiện xác định của A là 2x – 1 ó tung điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm là y =

3 1

Vậy toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm là (

3

2

;

3

1

)

Câu 3: (4 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

Toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của d1 và d2 là A(-3; -5) ( 0,5

điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

Toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của d2 và d3 là B(-1; -1) ( 0,5

điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

Toạ điều kiện xác định của A là 2x – 1 ộ giao điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm của d1 và d3 là C(0; -2) ( 0,5

điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

O

y

-3

-5

-2

-1 -1

A

C

B

M

P

N

b) (2 điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm)

S

ABC = S

AMNP – S

AMB – S

CNB - S

APC

= 3.4 - 2.4:2 – 1.1:2 – 3.3:2

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Đồ thị hàm số y = ax + b  song song với hàm số y = 2x – 1  a = 2. - hướng dẩn tài liệu ôn ds9 chương1,2
i 4: Đồ thị hàm số y = ax + b song song với hàm số y = 2x – 1  a = 2 (Trang 8)
Đồ thị hàm số điều kiện xác định của A là  2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là  2x – 1 iểm A(  ; 1 ) - hướng dẩn tài liệu ôn ds9 chương1,2
th ị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A( ; 1 ) (Trang 10)
Đồ thị hàm số y = x + 2là điều kiện xác định của A là  2x – 1  ờng thẳng điều kiện xác định của A là  2x – 1 i - hướng dẩn tài liệu ôn ds9 chương1,2
th ị hàm số y = x + 2là điều kiện xác định của A là 2x – 1 ờng thẳng điều kiện xác định của A là 2x – 1 i (Trang 11)
Đồ thị hàm số điều kiện xác định của A là  2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là  2x – 1 iểm A(1; 1) có nghĩa là  1 = a + 3  a = -2 - hướng dẩn tài liệu ôn ds9 chương1,2
th ị hàm số điều kiện xác định của A là 2x – 1 i qua điều kiện xác định của A là 2x – 1 iểm A(1; 1) có nghĩa là 1 = a + 3  a = -2 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w