Bài 1:Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng: anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang. Với mỗi từ in đậm đó, em hãy: a) Giải thích nghĩa của nó. b) Nêu hai câu tục ngữ, ca dao ca ngợi những phẩm chất tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam. Bài 2: a. Dấu phẩy có tác dụng gì trong câu ? b.Viết 4 câu nói về hoạt động của học sinh trong giờ học trên lớp để minh họa các tác dụng khác nhau của dấu phẩy. Bài 3:Tìm quan hệ từ, cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu ghép: a) Tiếng cười ... đem lại niềm vui cho mọi người ... nó còn là một liều thuốc trường sinh. b) Những hạt mưa to .... nặng bắt đầu rơi xuống ... ai ném đá, nghe rào rào. Bài 4: Mạ non bầm cấy mấy đon Ruột gan bầm lại thương con mấy lần. Mưa phùn ướt áo tứ thân Mưa bao nhiêu hạt , thương bầm bấy nhiêu ( Tố Hữu, Bầm ơi ) Hãy viết đoạn văn trình bày cảm nhận của em về đoạn thơ trên.
Trang 1Họ và tên:
Lớp: Môn: Ngữ Văn 6 (Thời gian: 45 phút.)Kiểm tra tiếng việt
Ngày kiểm tra: / …… 11/2010
Đề bài 1:
I TRẮC NGHIậ́M: 2 điờ̉m (mụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m)
Hãy khoanh tròn đáp án đúng ở các chữ cái A, B, C, D
Cõu 1: Từ dùng đờ̉ làm gì?
A Dùng đờ̉ đặt cõu B Dùng đờ̉ tạo ra văn bản
C Dùng đờ̉ tạo thành mụ̣t bài văn D Dùng đờ̉ tạo thành mụ̣t đoạn văn
Cõu 2: Từ thuõ̀n Viợ̀t do đõu mà có?
A Vay mượn của nhiờ̀u nước B Nhõn dõn ta sáng tạo ra
C Vay mượn của tiờ́ng Hán D Mượn của tiờ́ng Pháp
Cõu 3: Có mṍy cách giải nghĩa của từ?
A Hai cách B Ba cách C Bụ́n cách D Năm cách
Cõu 4: Từ có thờ̉ có mṍy nghĩa?
A Mụ̣t nghĩa B Hai nghĩa
C Mụ̣t nghĩa hay nhiờ̀u nghĩa D Ba nghĩa
Cõu 5: Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
Cõu 6: Nguyờn nhõn nào dõ̃n đờ́n dùng từ sai?
A Do khụng hiờ̉u nghĩa B Hiờ̉u nghĩa chưa chính xác
C Lõ̃n lụ̣n những từ đụ̀ng õm D Tṍt cả A, B, C
Cõu 7: Chọn mụ̣t trong hai từ sau đõy đờ̉ điờ̀n vào chụ̃ trụ́ng cho đúng nghĩa.
(A Bản, B Bảng)
Bác Hụ̀ đọc………tuyờn ngụn đụ̣c lọ̃p
Cõu 8: Dòng nào dới đây là cụm danh từ?
II TỰ LUẬN: (8 điờ̉m)
Cõu 1: ( 3 điểm) Trình bày các cách giải nghĩa của từ?
Giải thích các từ sau theo những cách đã biờ́t:
- giờ́ng, rung rinh, hèn nhát, trung thực
Cõu 2: ( 2 điểm) Danh từ là gì? Danh từ giữ chức vụ gì trong cõu? Liợ̀t kờ 5 danh từ chỉ sự vọ̃t mà em
biờ́t?
Cõu 3: (3 điểm) Xác định cụm danh từ trong câu dới và điền vào mô hình cụm danh từ?
" Vua cha yêu thơng Mị Nơng hết mực, muốn kén cho con một ngời chồng thật xứng đáng"
II Phần tự luận( 8 điểm):
1.Cõu 1( 2 điểm): Phát hiợ̀n lụ̃i sai và chữa lại lụ̃i sai trong các cõu sau?
a Thõ̀y giáo là người truyờ̀n tụng cho em kiờ́n thức
b Khuụn mặt của bộ Lan tròn vo thọ̃t đáng yờu
2 Cõu 2 ( 2 điểm): Trình bày mụ hình của cụm danh từ Lṍy mụ̣t ví dụ vờ̀ cụm danh từ rụ̀i sau đó
điờ̀n vào mụ hình của cụm danh từ?
3.Cõu 3( 4 điểm) : Tìm và chỉ ra danh từ trong đoạn văn sau?
“Mụ̣t năm sau khi đuổi giặc Minh, mụ̣t hụm Lờ Lợi – bṍy giờ đã làm vua – cưỡi thuyờ̀n Rụ̀ng dạo quanh hụ̀ Tả Vọng Nhõn dịp đó Long Quõn sai Rùa Vàng lờn đòi lại thanh gươm thõ̀n Khi thuyờ̀n Rụ̀ng tiờ́n ra giữa hụ̀, tự nhiờn có mụ̣t con rùa lớn nhụ đõ̀u và mai lờn khỏi mặt nước.Theo lợ̀nh vua thuyờ̀n đi chọ̃m lại….”
( Sự tích Hụ̀ Gươm – Ngữ văn 6 tọ̃p 1)
Đáp án Kiểm tra tiếng việt 6 - Đề 2
I TRẮC NGHIậ́M: 2 i m (m i cõu úng 0.25 i m)điờ̉m (mụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m) ờ̉m (mụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m) ụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m) điờ̉m (mụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m) điờ̉m (mụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m) ờ̉m (mụ̃i cõu đúng 0.25 điờ̉m)
1
Trang 2Đáp án A B A C B D A C
II TỰ LUẬN: (8 điờ̉m)
Câu 1:* ý 1 (1 điểm) - Trình bày khái niợ̀m mà từ biờ̉u thị.
- Đưa ra những từ đụ̀ng nghĩa hoặc trái nghĩa
* ý 2 (2 điểm)
- Giờ́ng: hụ́ đào thẳng đứng, sõu vào trong lòng đṍt, đờ̉ lṍy nước Theo cách trình bày khái niợ̀m
- Rung rinh: chuyển đụ̣ng qua lại, nhẹ nhàng, liên tiếp Theo cách trình bày khái niợ̀m
- Hèn nhát: thiếu can đảm( đến mức đáng khinh bỉ) Giải thích bằng cách đưa ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa
- Trung thực: thọ̃t thà, không nói dối, nói sai sự thật Giải thích bằng cách đưa ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Câu 2: - * ý 1 (0,5 điểm) Danh từ là những từ chỉ người, vọ̃t, hiợ̀n tượng, khái niợ̀m…
- * ý 2 (0,5 điểm) Danh từ thường làm chủ ngữ trong cõu, và làm vị ngữ khi đứng sau từ là
- * ý 3(1 điểm) Học sinh liệt kê đợc 5 danh từ chỉ sự vật: Gường, tủ, bàn, ghờ́,
Câu 3: 3 điểm - * ý 1 (1,5 điểm): Học sinh xác định đợc cụm danh từ:
"một ngời chồng thật xứng đáng"
- * ý 2 (1,5 điểm): Học sinh xếp vào mô hình cụm danh từ:
-2