Đọc, viết các từ sau cỡ chữ nhỡ: làng xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam, cảm ơn, tháng tám, cành trám, Vịnh Hạ Long, tiếng chuông, nhóm lửa, số tám, đám cới, ống nhòm
Trang 1Họ và tên :……… Lớp: 1E
Ôn luyện bài 60
I Đọc, viết các vần sau (cỡ chữ nhỡ):
om, am, an, on, ăn, ăng, ênh, inh, anh
II Đọc, viết các từ sau (cỡ chữ nhỡ):
làng xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam, cảm
ơn, tháng tám, cành trám, Vịnh Hạ Long, tiếng chuông, nhóm lửa, số tám, đám cới, ống nhòm, vầng trán, làm ruộng, khóm mía, chỏm núi, dũng cảm, khám bệnh, hòm th, ngọn gió, sơng mù, trang vở, đu quay, thành phố, trăng rằm, cánh diều, làm bài, đuôi sam
III Đọc, viết các câu sau (cỡ chữ nhỏ):
Ma tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
Mặt trời đã lên cao Lúa trên nơng chín vàng Trai gái bản mờng cùng vui vào hội
IV Nối?
V Điền vần:
- am hay om ? số t……… , đ……… cới, gầy c…`… , h…`……răng
- an hay am ? b…`… ghế, l…`… bài, nhà s…`…… , trái c………
***Ghi nhớ: - Hoàn thành các bài ở vở bài tập Tiếng Việt, bổ trợ TV, trắc nghiệm TV đến bài 60 Làm bài 14 ở vở bổ trợ và nâng cao Toán