1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HỌC SINH YẾU CUOI NĂM 09 - 10

4 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi tất cả bao nhiêu chiếc kẹo?. .Giải...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH CUỐI NĂM 2009 – 2010 Tên học sinh: Lớp 1

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính nhẩm: 66 – 60 = 98 – 90 = 72 - 70 =

20 + 10 + 10 = 30 + 20 + 10 = 70 + 10 – 20 =

Bài 3: a Viết số: - Sáu mươi: Bảy mươi: Bảy mươi mốt:

b Viết theo mẫu: - Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị - Số 85 gồm chục và đơn vị - Số 73 gồm chục và đơn vị Bài 4: Viết các số: 73, 39, 65 - Theo thứ tự từ bé đến lớn:

- Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 5: An có 8 quả bóng, An thả 4 quả bóng bay đi Hỏi An còn lại mấy quả bóng? Giải:

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH CUỐI NĂM 2009 – 2010 Tên học sinh: Lớp2

B ài 1: S ố? (1 đi ểm)

110, 130, , 150, , 170

B ài 2: (2 đi ểm) Đ ặt t ính r ồi t ính: 36 + 36; 100 – 2; 48 + 48; 83 + 17

B ài 3: T ìm x: (2 đi ểm) X x 3 = 15 4 x X = 28

Bài 4: Tính: (3 điểm) 2: 2 x 0 = 0 : 3 x 3 = 4 : 2 x 1 =

5 x 1 = 0 : 4 x 1 = 4 x 2 x 1 =

Bài 5: (2 điểm) Có một số kẹo chia đều cho 3 em, mỗi em được 5 chiếc kệo Hỏi tất cả bao nhiêu chiếc kẹo? Giải

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH LỚP 4

Bài 1: (2 điểm)Viết tỉ số của a và b, biết:

a a = 2 b = 3

b a = 7 b = 4

Bài 2: Tính: (3 điểm) 5 4 3 2 

6 1 12 5 

14 1 7 3 

Bài 3: Hiệu của hai số là 85 Tỷ số của hai số đó là 83 Tìm hai số đó.(1,5 điểm)

Bài 4: (1,5 điểm) Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là 83

Bài 5: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 54 m và chiều rộng 32 m.(2 điểm)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH LỚP 3 CUỐI NĂM HỌC 2009 – 2010

Bài 1: (2 điỂm) Đặt tính rồi tính

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) 3897 ; 3898; ; ; ;

Bài 3: >, <, = (2 điểm) 8357 8257 36478 36488

89429 89420 8398 10010

Bài 4: (1 đ)Viết số: 30620; 31855; 16999 - Theo thứ tự từ bé đến lơn:

Bài 5: Tìm x: (1 điểm) x + 1536 = 6924

Bài 6: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài 14 cm Tính diện tích miếng bìa đó (1,5 đ)

Bài 7: Tính diện tích hình vuông có cạnh 7 cm (1,5 đ)

Ngày đăng: 07/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w