1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHK II-11NC(DE+DA) 2 DE KHAC NHAU 03

3 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ.. Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.. Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.. Ảnh qua thấu kính phân kì luôn luôn cùng c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ÂN THI

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 11NC

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Từ trường đều có các đường sức sau:

A Song song và cách đều nhau B Khép kín

C Luôn có dạng là đường tròn D Có dạng thẳng

Câu 2: Đối với mắt cận thị thì:

A Khi nhìn vật ở vô cùng, mắt có thể nhìn rõ mà không cần điều tiết

B Muốn nhìn vật ở xa, mắt phải điều tiết tối đa

C Khi không điều tiết, tiêu điểm ảnh của thủy tinh thể nằm trước võng mạc

D Điểm cực cận ở xa mắt hơn so vơi mắt bình thường

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực Lo-ren-xơ:

A Vuông góc với từ trường B Vuông góc với vận tốc

C Không phụ thuộc vào hướng của từ trường D Phụ thuộc vào dấu của điện tích

Câu 4: Chọn câu sai:

A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh của những vật nhỏ

D Kính lúp là thấu kính phân kì

Câu 5: Một vật sáng AB đặt cách màn một khoảng 100cm Giữa vật và màn có một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm

Để vật cho ảnh rõ nét trên màn thì vị trí của thấu kính là:

A d = 40cm B d = 60cm C d = 50cm D d = 30cm.

Câu 6: Chọn câu sai Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

A Dòng điện biến thiên với tốc độ lớn B Dòng điện giảm nhanh

C Dòng điện có giá trị lớn D Dòng điện tăng nhanh

Câu 7: Một ống dây dài 50(cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2(A), ống dây có 497 vòng Cảm ứng

từ trong ống dây:

A B=25.10− 4T B B=25.10− 2T C B=80.10− 2T D B =80.10− 4T

Câu 8: Một thấu kính có độ tụ 4(đp), đó là:

A Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -4cm B Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm

C Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -25cm D Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 4cm

Câu 9: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn thì:

A Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới B Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

C Góc khúc xạ có thể lớn hơn 90 0 D Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra

Câu 10: Gọi α là góc hợp bởi mặt phẳng chứa diện tích S với vecto cảm ứng từ B Từ thông qua diện tích S có độ lớn cực tiểu khi: A α = π/2 B α = 0 C α = π/4 D α = π/3

Câu 11: Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự f1 và thị kính có tiêu cự f2=6cm, khoảng cách giữa hai kính là 20cm Một vật AB đặt trước vật kính một khoảng 5cm Một người có mắt không tật, có khoảng cực cận 25cm Mắt quan sát ảnh của AB ở trạng thái không điều tiết Tiêu cự của vật kính và số bội giác lúc này là:

A f1 = 6,7cm, G = 9,5 B f1 = 5,7cm, G = 8,6 C f1 = 7,8cm, G = 7,3 D f1=3,7cm, G = 6,8

Câu 12: Theo đinh luật khúc xạ ánh sáng thì:

A Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới B Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới

C Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

D Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới

Câu 13: Chọn câu sai:

A Ảnh qua thấu kính phân kì luôn luôn cùng chiều với vật

B Ảnh qua thấu kính hội tụ ngược chiều với vật khi vật nằm ngoài OF

C Ảnh qua thấu kính phân kì luôn luôn nhỏ hơn vật

D Ảnh qua thấu kính hội tụ luôn luôn ngược chiều với vật

Trang 2

Câu 14: Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm cho ảnh thật A ' B' cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật đó tời thấu kính là: A 36cm B 18cm C 6cm D 150cm

Câu 15: Chọn câu sai Từ thông của một mạch kín (C) biến thiên khi:

A Diện tích S của mặt được giới hạn bởi vòng kín (C) thay đổi

B Góc tạo bởi vecto cảm ứng từ và mặt phẳng chứa diện tích S thay đổi

C Từ trường qua mạch kín (C) tăng D Từ trường qua mạch kín (C) có giá trị rất lớn

Câu 16: Vật AB cao 2cm nằm trước một thấu kính hội tụ, cách thấu kính hội tụ 15cm cho ảnh A ' B' cao 6cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 60cm B 45cm C 75cm D 30cm

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai: Lực từ là lực tương tác

A Giữa hai dòng điện B Giữa hai điện tích đứng yên

C Giữa một nam châm và một dòng điện D Giữa hai nam châm

Câu 18: Thấu kính hội tụ là thấu kính có:

A Bán kính hai mặt cầu bằng nhau B Tiêu cự âm

C Độ tụ dương D Một mặt phẳng và một mặt cầu

Câu 19: Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với thủy tinh (n=1,5) với góc tơi i=450 thì góc khúc xạ trong thủy tinh là: A r=370 3′ B r=520 2′ C r=2808′ D r=310 2′

Câu 20: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n=1,414 ≈ 2 Biết rằng tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Góc khúc xạ r có thể nhận giá trị là:

Câu 21: Đối với thấu kính phân kì:

A Vật thật và ảnh thật của nó luôn ngược chiều nhau B Vật thật và ảnh ảo của nó luôn ngược chiều nhau

C Vật thật có thể cho ảnh thật tùy vào vị trí của vật đối với thấu kính D Vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 22: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng 10cm, có cường độ lần lượt là I1=4A, I2=6A và ngược chiều nhau Vecto cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M cách I1 một khoảng 4cm và cách I2 một khoảng 6cm là:

A B=4.10-7T B B=4.10-5T C B=4π.10-5T D B=0T

Câu 23: Lăng kính có góc chiết quang rất bé A=80, chiết suất n=1,8 Góc lệch của một tia sáng khi gặp lănh kính dưới góc tới nhỏ sẽ là: A D=4,40 B D=6,40 C D=9,60 D D=14,40

Câu 24: Một electron bay vào không gian có từ trường điều có cảm ứng từ B = 0,2(T) với vận tốc ban đầu

) / (

10

v = vuông góc với từ trường Lực lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:

A 3 , 2 10−14N B 6 , 4 10−15N C 6 , 4 10−14N D 3 , 2 10−15N

Câu 25: Khi ánh sang truyền từ thủy tinh (n = 1,5) sang không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị:

A igh = 410 8 ′ B igh = 320 5 ′ C igh = 400 4 ′ D igh = 480 8 ′

Câu 26: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 nhỏ hơn thì góc tới giới hạn i gh được xác định bởi công thức:

A sin i gh = 1/n 1 B sin i gh = n 1 /n 2 C sin i gh = 1/n 2 D sin i gh = n 2 /n 1

Câu 27: Trong một từ trường đều, từ thông gửi qua một diện tích S giới hạn bởi một vòng dây kín phẳng được tính bởi công thức: A φ =B S B φ =B S.sinα C φ =B S.cosα D φ = B S cos2α

Câu 28: Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16(A) đến 0(A) trong 0,01s; suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 64V, độ tự cảm có giá trị:

A L = 0,032H B L = 0,04H C L = 0,25H D L = 4,0H

Câu 29: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 60cm Khi đeo kính có độ tụ 2dp, người này có thể nhìn rõ vật gần nhất cách mắt: A 45cm B 27,3cm C 34,5cm D 30cm

Câu 30: Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện:

A Vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và véctơ cảm ứng từ B Chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn

C Chỉ vuông góc với véctơ cảm ứng từ D Có chiều hướng theo véctơ cảm ứng từ

ĐIỀN ĐÁP ÁN

Trang 3

made cauhoi dapan

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w