1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu trúc câu tiếng anh

12 768 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

There + Verb + Subject + Adverbial Complement ==> There+ V + S +Adv C Trong mẫu câu này, sau There + động từ là chủ ngữ và một trạng từ/phó từ, có thể kéo dài thành cụm từ, có thể là cụm

Trang 1

There + Verb + Subject + Adverbial Complement ==> (There+ V + S +Adv C)

Trong mẫu câu này, sau There + động từ là chủ ngữ và một trạng từ/phó từ, có thể kéo dài thành cụm từ, có thể là cụm từ chỉ nơi chốn

1 There are some boys at the door

Có mấy cậu bé ở cửa

2 There comes an end to all things

Một kết thúc đến với tất cả mọi thứ ===> Việc gì rồi cũng kết thúc

3 There are many houses there

Có nhiều ngôi nhà ở đó

4 There are many apples on the table

Có nhiều trái táo trên bàn

5 There is much sugar in my coffee

Có nhiều đường trong cà phê của tôi

NTT giải thích thêm nhé:

There + Be : có, nghĩa là có mặt, có tồn tại, chứ không phải là sở hữu, không thuộc về ai

Ex: There is a bicycle in the schoolyard

(Có cái xe đạp trong sân trường ==> không phải xe của tôi, cũng không biết của ai, thấy nó ở đó thì nói thôi)

There are twenty students in the class

(Có 20 học sinh trong lớp ==> thấy họ ở trong lớp thì nói)

Sau đây là 31 sơ đồ mô hình mà mình có được, chúc vui

SƠ ĐỒ MÔ HÌNH ĐỘNG TỪ

1) La ( Linking verb + adjective: Hệ động từ + tính từ )

The soup was delicious

2) Ln ( Linking verb + noun: Hệ động từ + danh từ )

Frank became a teacher

3) I ( Intransitive verb: Nội động từ)

Frank is reading

4) Ipr ( Intransitive verb + prepositional phrase: Nội động từ + cụm giới từ )

People are comlaining about the traffic

5) Ip ( Intransitive verb + particle: Nội động từ + tiểu từ )

The monkeys chattered away

6) Inpr ( Intransitive verb + noun or prepositional phrase:

Nội động từ + danh từ hoặc cụm giới từ )

The meeting lasted three hours / for three hours

7) It ( Intransitive verb + to-infinitive: Nội động từ +to-động từ nguyên thể )

Jane hesitated to phone the office

8) Tn ( Transitive verb + noun: Ngoại động từ + danh từ )

Trang 2

A small boy opened the door.

9) Tn.pr ( Transitive verb + noun + prepositional:

Ngoại động từ + danh từ + cụm giới từ )

The accused convinced the court of his innocence

10) Tn.p ( Transitive verb + noun + particle:

Ngoại động từ + danh từ + tiểu từ )

The nurse shook the medicine up

11) Tf ( Transitive verb + finite ‘that’ clause:

Ngoại động từ + mệnh đề hạn định mở đầu bằng ‘that’ )

Officials believe that a settlement is possible

12) Tw ( Transitive verb + wh-clause:

Ngoại động từ + mệnh đề mở đầu bằng cụm từ có wh )

We hadn’t decided what we ought to do next / what to do next

13) Tt ( Transitive verb + to-infinitive: Ngoại động từ + to-động từ nguyên thể) Mary hates to drive in the rush-hour

14) Tnt ( Transitive verb + noun + to-infinitive:

Ngoại động từ + danh từ + to-động từ nguyên thể )

I expect the parcel to arrive tomorrow

15) Tg ( Transitive verb + noun + -ing form of a verb:

Ngoại động từ + dạng –ing của động từ )

Peter enjoys playing football

16) Tsg ( Transitive verb + noun(+ ’s) + ing form of a verb:

Ngoại động từ + danh từ có ‘s + dạng –ing của động từ )

We dread Mary/Mary’s talking over the business

17) Tng ( Transitive verb + noun + ing form of a verb:

Ngoại động từ + danh từ + dạng –ing của động từ )

She spotted a man waving in the crowd

18) Tni ( Transitive verb + noun + infinitive:

Ngoại động từ + danh từ + động từ nguyên thể )

We watch the men unpack the china

19) Cna ( Complex-transitive verb + noun + adjective:

Ngoại động từ phức + danh từ + tính từ )

The fridge keeps the beer cool

20) Cnn ( Complex-transitive verb + noun +noun:

Ngoại động từ phức + danh từ + danh từ )

The court considered Smith a trustworthy witness

21) Cnna ( Complex-transitive verb + noun + as + noun or adjective:

Trang 3

Ngoại động từ phức + danh từ + as + danh từ hoặc tính từ )

The police didn’t accept the story as the truth/ as genuine

22) Cnt ( Complex-transitive verb + noun + to-infinitive:

Ngoại động từ phức + danh từ + to-động từ nguyên thể )

The thief forced Jane to hand over the money

23) Cng ( Complex-transitive verb + noun + -ing form of a verb

Ngoại động từ phức + danh từ + dạng –ing của động từ )

The policeman got the traffic moving

24) Cni ( Complex-transitive verb + noun + infinitive:

Ngoại động từ phức + danh từ + động từ nguyên thể )

Mother won’t let the children play in the road

24) Dnn ( Double-transitive verb + noun + noun:

Ngoại động từ kép + danh từ + danh từ )

Henry taught the children French

25) Dnpr ( Double-transitive verb + noun + prepositional:

Ngoại động từ kép + danh từ + cụm giới từ )

Henry taught French to the children

26) Dnf ( Double-transitive verb + noun + finite ‘that’ clause:

Ngoại động từ kép + danh từ + mệnh đề hạn định mở đầu bằng ‘that’ )

Colleagues told Paul that the job would be easy

27) Dprf ( Double-transitive verb + prep phrase + finite ‘that’ clause:

Ngoại động từ kép + cụm giới từ + mệnh đề hạn định mở đầu bằng ‘that’ ) Employers announced to journalists that the dispute had been settlled

28) Dnw ( Double-transitive verb + noun + wh-clause:

Ngoại động từ kép + danh từ + mệnh đề mở đầu bằng cụm từ có wh )

The porter reminded guests where they should leave their luggage

29) Dprw ( Double-transitive verb + prepositional phrase + ‘wh’ clause:

Ngoại động từ kép + cụm giới từ + mệnh đề mở đầu bằng cụm từ có wh ) You should indicate to the team where they are to assemble/ where to assemble

30) Dnt ( Double-transitive verb + noun + to-infinitive )

Ngoại động từ kép + danh từ + to-động từ nguyên thể )

The director warned the actors not to be late

31) Dprt ( Double-transitive verb + prepositional phrase + to-infinitive)

Ngoại động từ kép + cụm giới từ + to-động từ nguyên thể )

Fred signalled to the waiter to bring another chair

Mẫu 1f: It + Verb + Subject Complement + (real) Subject

Trang 4

* Subject Complement trong mẫu câu này là danh từ hoặc tính từ.

* (real) Subject là:

- 1 (cụm) gerund hoặc hiện tại phân từ (V-ing)

- 1 (cụm) động từ nguyên mẫu có To (to Infinitive (Phrase) )

- "For + (Pro)noun + to Infinitive (Phrase)"

- 1 mệnh đề That (That Clause)

1 It + V + Subject Complement + V-ing

It doesn't seem much good going on

2 It + V + Subject Complement + to Infinitive (Phrase)

It seemed a pity not to use it

It seems (to me) a bold plan to advance against such strong opposition

3 It + V + Subject Complement + For + (Pro)noun + to Infinitive (Phrase)

It doesn't seem much use for us to catch the 2 o' clock train

It seems (to me) unlikely for him not to be well

4 It + V + Subject Complement + That Clause

It appears unlikely that we should arrive in time

It seems (to me) unlikely that he is not well

Mẫu 1d: It + Be + Subject Complement + (real) Subject

1 It is easy to do that

2 It is useless to try

3 It will be wiser to drive slowly

4 It would be a mistake to ignore his advice

5 It is no good hoping for their help

6 It was a difficult business getting everything in time

7 It is likely that there will be rain

8 It is doubtful whether he will be able to come

9 It is difficult for anyone to be angry with her

10 It is foolish for you to behave like that/ to behave like that/ behaving like that

Trong mẫu câu này, chúng ta dùng It để thay thế cho chủ ngữ thật khi chủ ngữ thật là:

- Infinitive phrase (câu 1,2,3,4)

- Gerundial phrase (câu 5,6)

- (Noun) Clause (7,8)

- "For + (Pro)noun + to Infinitive" (câu 9,10)

Subject Complement sẽ là:

- Adjective

- Noun

Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive

5 Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive ==> (S + V + Pro/N + (not)To Infinitive) Mẫu câu này tương tự như mẫu 4 nhưng các bạn để ý là có Pro(noun) trước To Infinitive

I do not want anyone to know

Can you help me to carry this box?

Trang 5

We can't allow them to do that.

He likes his wife to dress well

Didn't I ask you not to do that?

She can't bear you to be unhappy

Did you mean us to know?

We should prefer them to come next week

The rain caused the weeds to grow fast

They lead me to believe that there was no danger

Lưu ý:

- Pro(noun) + To Infinitive kết thành một khối, được xem là Direct Obiect

Những động từ dùng trong mẫu này:

a Những động từ diễn tả sự cho phép , ra lệnh và yêu cầu:

to allow, to permit, to lead, to suffer, to order, to command, to compel, to force, to cause, to

persuade, to request, to get

Ex: My friend persuaded me to go with him

b Những động từ diễn tả ý thích hoặc không thích:

to want, to wish, to prefer, to desire, to like, to hate, (can't) bear

Ex: I wish you to come as soon as possible

c Những động từ diễn tả hoạt động trí óc:

to deny, to know, to mean, to acknowledge, to understand, to admit, to expect

Ex: He didn't expect her to reply but she did

Mẫu câu 6a: Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive

Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive ==> (S + V + Pro/N + Bare Infinitive)

Mẫu câu này tương tự như mẫu 5 nhưng các bạn để ý là dùng Bare Infinitive (động từ nguyên mẫu không To) nên không có not

Watch that boy jump!

Did you see him go out? Did anybody hear Jonn leave the house?

We felt the house shake I like to hear her sing

Did you notice anyone come in?

Lưu ý:

- Pro(noun) + Bare Infinitive (động từ nguyên mẫu không To) kết thành một khối, được xem là Direct Obiect

- Động từ chỉ ra sự nhận biết bằng giác quan: feel, hear, listen to, look at, notice, observe, perceive, see, watch

- Bare Infinitive chỉ một hành động đã hoàn tất

- Khi chuyển qua thụ động cách (passive) phải thêm To:

Ex: Did you see him go out?

==> Was he seen to go out?

Did anybody hear Jonn leave the house?

==>Was John heard to leave the house?

Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive

Trang 6

Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive ==> (S + V + Pro/N + Bare Infinitive)

1 They made me do that

2 What makes you think so?

3 Let me go

4 We can't let the matter rest here

5 I have let you have news

6 Shall I help you (to) carry that box upstairs?

7 We bade the men leave the hall

8 I have never known him behave so badly before

9 Have you ever known her lose her temper?

Lưu ý:

- Động từ trong mẫu 6B không chỉ sự nhận biết bằng giác quan: Make , Let, Bid, Help, Know

- Động từ Help có thể dùng với cả To Infinitive và Bare Infinitive

- Động từ Know luôn luôn dùng với thì Hoàn Thành

- Động từ See, Hear sẽ có nghĩa “have experience, have knowledge”

- Động từ Let không thể chuyển sang thụ động (passive), thường được thay thế bằng Allow

Ex: Let me go ===> I am allowed to go

(nếu hét lên thất thanh, câu này sẽ có nghĩa là ”Buông tôi ra!”chứ không phải chỉ là "Hãy để tôi đi") Mẫu 1c: Subject + Be + To Infinitive

Mẫu này ngắn và đơn giản, NTT post lên luôn:

Subject + Be + To Infinitive (Chủ ngữ + Be + Động từ nguyên mẫu có To)

1 The house is to let

2 The coast is still to come

3 The causes are not far to seek

4 You are to be congratulated

5 My aim is to help you

6 To know all is to forgive all

Subject Complement = To Infinitive

MẪU CÂU 1

Công thức của mẫu này là :

Chủ từ + động từ + túc từ trực tiếp

Trong đó túc từ trực tiếp có thể là đại từ ,hoặc danh từ hay một mệnh đề danh từ khởi đầu bằng what Những ví dụ về mẫu câu này:

( màu đen đậm : chủ từ ,màu đỏ : động từ ,màu xanh : túc từ trực tiếp )

1 I know your name

2 Do you want any help ?

3 You did not answer my question

4 Who know the answer ?

5 Have you had breakfast ?

6 She said “good morning”

7 She laughed a merry laugh

8 Please describe carefully what you saw

Trang 7

Mẫu 1b: Subject + Be + Adverb/ Prepositional Phrase

NTT đưa tiếp lên đây nhé:

Mẫu 1b: Subject + Be + Adverb/ Prepositional Phrase

(Chủ ngữ + Be + Trạng từ (Phó từ)/ Cụm giới từ)

1 He is out/in

Anh ta đi vắng ,ở bên ngoài / ở bên trong

2 The war is over

Chiến tranh đã kết thúc

3 The time is up

Đã hết giờ

4 She is in good health.(= healthy)

Cô ấy khỏe mạnh

5 At last we were at liberty (= free)

Rốt cuộc chúng tôi cũng được tự do

6 That book is beyond me (= too far from me)

Quyển sách cách tôi quá xa

7 We were not out of danger (= safe)

Chúng tôi không còn an toàn nữa

8 The mare is in foal (= pregnant)

Con ngựa cái đã mang thai

9 It is of no importance.(= unimportant)

Nó không quan trọng

10 Everything is in good order.(= tidy)

Mọi thứ đều trật tự

11 The machine is out of order (= useless)

Cái máy này bị hư rồi

12 He was in a bad temper (= angry)

Anh ta đang trong cơn thịnh nộ

(Chắc các bạn dễ dàng nhận ra 2 phần Subject + Be nên NTT chỉ tô đỏ phần Adverb/ Prepositional Phrase thôi.)

Subject Complement có thể là:

- Một trạng từ/ phó từ

- Một cụm từ bắt đầu bằng một giới từ có nghĩa tương đương một tính từ

Một số cụm giới từ thường dùng:

- To be in love with (đang yêu ai)

- To be out of breath (hết hơi)

- To be in a hurry (đang vội vã)

Mẫu câu 2c: Here/There+ Verb + Subject (Noun)==> (Here/There+ V + S)

Here/There+ Verb + Subject (Noun)==> (Here/There+ V + S)

Đây là mẫu câu loại đảo ngữ Trong mẫu câu này, các bạn chú ý là động từ đứng trước chủ từ (chủ

từ bắt buộc là danh từ) dù là động từ gì Nhưng ta thường gặp To Be trong mẫu này

Here is your book

There comes the bus!

Here are the papers you've been looking for

There are the others! (others thay thế cho danh từ)

Trang 8

Mẫu câu 1g: Subject + Linking Verb + Subject Complement

Mẫu câu này dùng cho linking verbs, là những động từ dùng với tính từ, có môt số động từ có thể có nghĩa khác hơn lúc được dùng là động từ bình thường

Subject Complement = tính từ

Subject + Linking Verb + Subject Complement

1 The leaves are turning yellow

Lá cây đang chuyển/ngả màu vàng

2 The dinner smells good

Bữa ăn tối ngửi ngon

3 Why is he looking angry?

Tại sao anh ấy có vẻ giận dữ?

4 He is growing old

Ông ấy đang già đi (trở nên già)

5 Silk feels soft anh smooth

Lụa sờ mềm và mượt

6.This sentence doesn't sound right

Câu này nghe không đúng

7 She married young

Cô ấy lập gia đình sớm

8 Everything looks different

Mọi thứ có vẻ khác lạ

9 Please keep quiet

Xin giữ im lặng

10 The fire has burnt low

Ngọn lửa lụi dần (cháy thấp xuống/ tàn dần )

11 The door blew open

Cánh cửa (bị gió thổi) bật mở

12 He went mad

Anh ấy nổi điên

13 The city lies sleeping

Thành phố nằm, say ngủ

14 These vegetables don't taste fresh

Những rau này nếm không tươi

Mẫu câu 2a: Subject + Verb + Adverbial Complement ==> (S + V + Adv C)

Subject + Verb + Adverbial Complement ==> (S + V + Adv C)

Trong mẫu câu này, sau động từ là một trạng từ/phó từ, có thể kéo dài thành cụm từ, có thể là cụm

từ chỉ nơi chốn (hôm trước một số bạn lầm với mẫu câu 1b đấy), thậm chí thành một mệnh đề

Adverbial Complement = Adverb (trạng từ/ phó từ)

1 Come in

Cứ vào

2 Stand up

Đứng lên

3 We must turn back

Chúng ta/tôi phải quay lại

Trang 9

4 We didn't go anywhere last week.

Chúng ta/tôi không đi đâu tuần trước

5 He works hard

Anh ta làm việc chăm chỉ/ học chăm

Adverbial Complement = Phrase (cụm từ)

6 We talked face to face

Chúng tôi nói chuyện tay đôi (mặt đối mặt)

7 They were fighting tooth and nails (= fiercely)

Họ đánh nhau dữ dội

8 It looks like rain

Trời có vẻ sắp mưa

9 He will live a bachelor.(hiểu ngầm là "as" a bachelor)

Anh ta sẽ sống độc thân

10 The books were lying on the floor

Những cuốn sách đang nằm trên sàn nhà

Adverbial Complement = Clause (mệnh đề)

11 It looks as if it were going to rain

Trời trông có vẻ như sắp mưa

12 He behaves as if he owned the place

Anh ta cư xử như thể anh ta là chủ nơi này

Mẫu câu 1e: Subject + Verb + Subject Complement

Mẫu này không dùng To Be, nhưng các động từ to seem, to appear có nghĩa gần như To Be, phần Subject Complement có thể là Adjective (+ To Infinitive Phrase/ Prepositional Phrase) hoặc Noun Phrase

* S + V + Adjective (+ Prepositional Phrase)

1 He seemed much older

2 He seemed surprised at the news

3 The situation seemed quite hopeless

* S + V + Adjective (+ To Infinitive Phrase)

4 He seemed unable to get out of the habit

5 I seem (to be) unable to solve the peoblem

* S + V + Noun (Phrase)

6 This seems (to be) an important point

7 This appears (to be) the only exception to the rule

Mẫu câu thứ nhất (S + Be + SC)

NTT phải theo đúng thứ tự số mẫu câu (Verb Patterns) trong một cuốn tự điển để tôn trọng nguyên bản, theo đó thì mẫu S+V+O của đại hiệp wellfrog là mẫu thứ ba, khi nào đến mẫu đó NTT sẽ bổ sung vào thread ấy nhé

Trong mỗi mẫu câu lại có nhiều biến dạng, NTT sẽ làm đơn giản bằng cách đánh a,b,c,d Các bạn hãy cố gắng viết câu cho từng mẫu một nhé!

1a Subject + Be + Subject Complement (S + Be + SC)

1 This is a book

Trang 10

2 His father is a lawyer.

3 That house is the doctor's (1,2,3: SC = Noun)

4 Those shoes are mine

5 It is I (4,5: SC = Pronoun)

6 The total is seventy - three

7 I was the first

8 It is dark (6,7,8: SC = Adjective)

9 I was annoyed

10 That book is interesting (9,10: SC = Participle)

11 Seeing is believing (SC = Gerund)

12 The trouble is that we are short of books

13 Is this what you are looking for?

14 This is where I work

15 Everything is as it should be

16 Everything was just as we had left it (12,13,14,15,16: SC = Clause)

Các bạn hãy nhớ là sau To Be không có Object nhé, chỉ có Complement (bổ ngữ) thôi, và

Complement bổ nghĩa cho Subject

Một Subject Complement có thể là:

- 1 danh từ

- 1 đại từ

- 1 tính từ

- 1 gerund (V-ing)

- 1 phân từ (V-ed/ V3 hay V-ing)

- 1 mệnh đề

Những câu trên dùng từ rất đơn giản để cho dễ hiểu, các bạn hãy chú ý vào mẫu câu thôi nhé! Mẫu câu 7a: Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle

Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle ==> (S + V + Pro/N + Pre.P.)

1 I saw the thief running away

2 We watched the train steaming past

3 I heard him giving orders

4 Can you smell something burning?

5 You could feel her heart beating quickly

6 Did you notice anyone going out?

7 We listen to the band playing in ther park

8 Just look at the rain coming down

So sánh mẫu 6a với 7a:

* 6a:

- Pro(noun) + Bare Infinitive (động từ nguyên mẫu không To) = Direct Obiect

- Động từ chỉ ra sự nhận biết bằng giác quan: feel, hear, listen to, look at, notice, observe, perceive, see, watch

- Bare Infinitive chỉ một hành động đã hoàn tất

* 7a:

- Pro(noun) + Present Participle (V-ing) = Direct Obiect

- Động từ chỉ ra sự nhận biết bằng giác quan: feel, hear, listen to, look at, notice, observe, perceive, see, watch

- Present Participle chỉ một hành động đang xảy ra

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w