1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra vật lý 9 ki II

6 287 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhìn thấy đúng viên bi trong nước Câu 4, Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là: a.Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.. Ảnh ảo ngược

Trang 1

Trường THCS Túc Duyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM (2009 - 2010) Lớp: Môn vật lý 9

I: Câu hỏi trắc nghiệm (khoanh tròn vào câu trả lời đúng) (5đ)

Câu 1, Đặc điểm nào sau đây phù hợp với thấu kính hội tụ

a Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b Có phần rìa dầy hơn phần giữa

c Phần rìa bằng phần giữa

d Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 2, Khi tia sang truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới , r là góc

khúc xạ, kết luận nào sau đây luôn đúng

Câu 3, Đặt mắt ở phía trên chậu đựng nước, quan sát viên bi ở đáy chậu, ta

quan sát được gì ?

a Không nhìn thấy viên bi

b Nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước

c Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước

d Nhìn thấy đúng viên bi trong nước

Câu 4, Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính

có đặc điểm là:

a.Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

b Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

d Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

Câu 5 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là:

a Hiện tượng ánh sáng đổi màu khi truyền từ môi trường này sang môi

trường khác

b Hiện tượng ánh sáng đổi phương truyền khi truyền từ môi trường này

sang môi trường khác

c Hiện tượng ánh sáng tăng độ sáng khi truyền từ môi trường này sang

môi trường khác

d Hiện tượng ánh sáng giảm độ sáng khi truyền từ môi trường này sang

môi trường khác

Câu 6 Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của

nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

b Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật

Trang 2

c Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.

d. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

Câu 7 Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:

a.Thấu kính phân kỳ.

b Thấu kính hội tụ.

c Kính lão.

d Kính râm

Câu 8 Ảnh trên phim trong máy ảnh bình thường là.

a Ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật

b Ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

c Ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

d Ảnh ảo ngược chiều và nhỏ hơn vật

Câu 9 Trong một môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền

theo đương nào?

a Đường thẳng

b Đường cong

c Đường xiên

d Cả 3 ý trên

Câu 10 Đặc điểm cảu ảnh tạo bởi TKPK là

a Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

b Ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật

c Mọi vị trí đều cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

d Tuỳ thuộc vào vị trí đặt vật

II, Câu hỏi tự luận :

Câu 11:(3đ)

Một vật AB co h = 5 cm, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội

tụ có tiêu cự f = 12 cm và cách thấu kính một khoảng d = 24 cm (như hình vẽ)

a, Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính hội tụ

b, Hãy tính chiều cao h’ của ảnh và khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính

Câu 12: (2đ)

Hãy vẽ ảnh của vật trong các trường hợp:

TH1:Vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ

Trang 3

TH2: Vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính phân kì

Sau đó hãy so sánh ảnh của vật thu được trong 2 trường hợp trên

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần trắc nghiệm:

Mỗi câu trả lời đúng (0,5 đ)

Trang 4

Phần tự luận:

Câu 11 (3 đ)

A, Vẽ dược ảnh A’B’của AB qua thấu kính hội tụ được ( 1 đ)

B, tính chiều cao h’ và d’ (2 đ)

Áp dụng công thức:

1f 1dd1'

Suy ra: d’ = d d.f f =2412.2412

 = 24 (cm) Xét hai tam giác AOB đống dạng với tam giác A’OB’

Ta có tỉ lệ thức: A AO'OA AB'B' suy ra A’B’ = h’ = A'O AO.AB = 2424.5 = 5 (cm)

Câu 12:

TH1:

Trang 5

TH2

So sánh:

Giống nhau:

Cả hai trường hợp đều cho ảnh ảo nằm trước gương và không hứng được trên màn

Khác nhau:

Đối với thấu kính hội tụ thi cho ảnh ảo lớn hơn vật , ảnh nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kínhvà thấu kính phân kì cho ảnh ảo nhỏ hơn vật và ảnh nằm trong khoảng tiêu cự

MA TRẬN ĐỀ

Trang 6

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Tổng

Thấu kính

phân kì và

thấu kính

hội tụ

Câu 1 (0.5 đ) Câu 10 (0.5 đ) Câu 6 (0.5 đ)

Câu 7 (0.5 đ) Câu 4 (0.5 đ)

Câu 12 (2 đ)

Câu 11 (3 đ)

7 câu (7.5 đ)

Mắt và

máy ảnh

Câu 8 (0.5 đ)

1 câu (0.5 đ)

hiện tượng

khúc xạ và

đường

truyền tia

sáng

Câu 9 (0.5 đ) Câu 5 (0.5 đ)

Câu 3 (0.5 đ)

Câu 2 (0.5 đ)

4 câu (2 đ)

Tổng 5 câu

(2.5 đ)

4 câu (2 đ)

2 câu (2.5 đ)

1 Câu (3 đ)

12 câu (10 đ)

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w