c Tìm từ trái nghĩa thích hợp với từ in nghiêng để điền vào chỗ chấm.. 2.Tập làm văn:6đ Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp quê em... Kiểm tra đọc: *Giáo viên chấm theo thang điểm 6 điểm
Trang 1Trường Tiểu học Hải Vĩnh ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên Khối 5 – Năm học: 2009-2010
Lớp:5 Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 60 phút
A Kiểm tra đọc: (10đ)
1 Giáo viên cho học sinh đọc các bài tập đọc đã học vào cuối buổi.(6đ)
2 Bài tập:(4đ)
a) Đánh dấu x vào ô trống từ “đi” được dùng với nghĩa chuyển.
Anh ấy vừa đi vừa hát
Bạn Thanh đi một nước cờ rất hay
Ông cụ lâm bệnh nặng vừa đi hôm qua
b)Tìm từ đồng nghĩa và trái từ trái nghĩa với từ “ im ắng”
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
c) Tìm từ trái nghĩa thích hợp với từ in nghiêng để điền vào chỗ chấm Một miếng khi đói, bằng một gói khi
Đoàn kết là sống, chia rẻ là
d) Tìm những đại từ có trong câu ca dao sau: Cái cò,cái vạc, cái nông Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò ? B.Kiểm tra viết:(10đ) 1 Chính tả (Nghe-Viết)-(4đ): Bài “Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”- SGK TV5/tập1/95
2.Tập làm văn:(6đ) Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp quê em.
Điểm
Trang 2ĐÁP AN - HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TIẾNG VIỆT
A Kiểm tra đọc:
*Giáo viên chấm theo thang điểm (6 điểm)
*Bài tập: (4 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 1điểm
a) Đánh dấu x vào ô trống từ “đi” được dùng với nghĩa chuyển.
Anh ấy vừa đi vừa hát
Bạn Thanh đi một nước cờ rất hay
Ông cụ lâm bệnh nặng vừa đi hôm qua
b)Tìm từ đồng nghĩa và trái từ trái nghĩa với từ “ im ắng”
Từ đồng nghĩa: im lặng,
Từ trái nghĩa: ồn ào,
c) Tìm từ trái nghĩa thích hợp với từ in nghiêng để điền vào chỗ chấm.
Một miếng khi đói, bằng một gói khi no
Đoàn kết là sống, chia rẻ là chết
d) Tìm những đại từ có trong câu ca dao sau:
Cái cò,cái vạc, cái nông
Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò ?
B.Kiểm tra viết:(10đ)
1 Chính tả (Nghe-Viết)-(4đ):
Bài “Nỗi niềm giữ nước giữ rừng”- SGK TV5/tập1/95
Viết dúng chính tả, trình bày sạch sẽ ghi điểm(4điểm)
Sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
2.Tập làm văn:(6đ) Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp quê em.
* Yêu cầu chung
- Viết đúng thể loại văn miêu tả( kiểu bài tả cảnh)
- Bố cục rõ ràng, trình tự miêu tả hợp lí
- Diễn đạt trôi chảy, lối viết văn có hình ảnh, có cảm xúc, trình bày sạch sẽ, ít sai lỗi chính tả, ngữ pháp
Hải Vĩnh, ngày 12 tháng 10 năm 2009
Khối trưởng
Lê Nhật Phương
x
Trang 3Trường Tiểu học Hải Vĩnh ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Năm học 2009 - 2010 Lớp: 5 Môn : Tiếng Việt
Họ tên: Thời gian: 60( phút)
A LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (4 điểm)
Câu 1: Dùng chữ (Đ) ghi nghĩa đen, chữ (B) ghi nghĩa bóng sau câu có từ được dùng
diễn đạt một nội dung(1điểm)
* Ăn
a Nó ăn hối lộ b Nó thích ăn quà
c Tôi đang ăn cơm d Tàu vào ăn than
Câu 2: Tìm những từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau ( 1 điểm)
a .đi đôi với hành
b Ăn học hay
c Không biết thì , muốn giỏi thì
d Đi một ngày đàng một sàng
Câu 3: Hãy cho biết các bộ phận trong câu sau: ( 1điểm) Để học giỏi môn Tiếng Việt, chúng em cần đọc nhiều sách (1) (2) (3)
-(1) là:
-(2) là:
-(3) là:
Câu 4: Đặt câu theo cấu trúc sau: (1 điểm) a C-V, C-V
b Nếu C-V thì C-V
B TẬP LÀM VĂN: (6 ĐIỂM) Hãy tả hình dáng và những nét tốt của một bạn trong lớp em được nhiều người quý mến
Trang 4
HƯỚNG DẪN CHẤM- GIỮA KII
MÔN: TIẾNG VIỆT
*Kiểm tra đọc: 10 điểm
A LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (4 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 1điểm
Câu1:
a B
b Đ
c Đ
d B
Câu 2:
a học
b vóc
c hỏi,học
d học, khôn
Câu 3:
1- Trạng ngữ
2- chủ ngữ
3- vị ngữ
Câu 4: Đặt mỗi câu theo đúng cấu trúc ghi 0,5 điểm
B TẬP LÀM VĂN: (6 ĐIỂM)
* Yêu cầu chung
- Viết đúng thể loại văn miêu tả( kiểu bài tả người)
- Bố cục rõ ràng, trình tự miêu tả hợp lí
- Diễn đạt trôi chảy, có cảm xúc, trình bày sạch sẽ, ít sai lỗi chính tả, ngữ pháp
Hải Vĩnh, ngày 10 tháng 10 năm 2009
Khối trưởng
Lê Nhật Phương