Nhúm cỏc kim loại nào sau đõy đều tỏc dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?. Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được 5,6 lớt H2 đktc và dung dịch
Trang 1Kim Loại Kiềm
Câu 1 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoỏ học của cỏc kim loại kiềm:
Câu 2 Nhúm cỏc kim loại nào sau đõy đều tỏc dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
Cõu 3 Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoỏt ra 4,48 lớt khớ (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiờu gam chất rắn khan
Câu 4 Hiện tượng nào đó xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
Cõu 5 Cho m gam kim loại kiềm vào 200 ml dd FeSO4 0,4M thu được 2,24 lớt H2(đktc).Tớnh khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 6 Cho m gam kim loại M vào nước thu được dd chứa 8,96 gam chất tan và thấy thoỏt ra 1,792 lớt H2 (đktc) Xỏc định
M
Cõu 7 Cho 14,0 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước (dư) thu được khớ H2 và dung dịch cú chứa 19,1 gam chất tan Vậy 2 kim loại kiềm là: (Cho H = 1; O = 16 Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133)
Cõu 8 Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được 5,6 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Trung hũa dung dịch X bằng dung dịch HCl, sau đú cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,05 gam hỗn hợp muối Vậy 2 kim loại kiềm là:
Cõu 9 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Be vào nước thu được V lớt H2 Mặt khỏc cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư thu được 2V lớt H2 Vậy % khối lượng của Na trong hỗn hợp X là: (Cho Be = 9; Na = 23)
Cõu 10.Cho 6,9 gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 15,7 gam chất tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiờu gam kết tủa?
Cõu 11 Cho 10,96 gam kim loại M vào100 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X và 1,792 lớt H2 (đktc) Cho dung dịch X vào 100 ml dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tớnh khối lượng kết tủa Y
Cõu 12 Hấp thụ hết 0,448 lớt khớ CO2 (đktc) bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 1,97 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là :
Cõu 13 Điện phân muối clorua nóng chảy thu đợc 1,792 lít khí (đkc)ở anôt và 6,24 gam kim loại ở catot.Công thức hoá học của muối đem điện phân là:
Câu 14 Cho 100gam CaCO3 tác dụng với axit HCl d.Khí thoát ra đợc hấp thụ hết bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%.Khối lợng muối natri thu đợc là bao nhiêu gam
Câu 15 Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy thu được 1,792 lit khớ (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot Cụng thức hoỏ hc của muối đem điện phõn là cụng thức nào sau đõy?
Cõu 16 Cho hỗn hợp Na và Mg lấy d vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí H2 thoát ra là :
Cõu 17 Cú thể dựng NaOH (ở thể rắn) để làm khụ cỏc chất khớ:
A NH3, SO2, CO, Cl2, H2 B NH3, O2, N2, CH4, H2 C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2
Cõu 18 Trong cụng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương phỏp:
C điện phõn dd NaNO3, khụng cú màng ngăn điện cực D Cho dd Na2CO3 tỏc dụng với Ca(OH)2 dư
Câu 19 Dóy nào dưới đõy chỉ gồm cỏc chất tan tốt trong nước?
Câu 20:Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na,K hoà tan hết vào nớc đợc dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đkc) Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà hết 1/3 thể tích dung dịch A là bao nhiêu:
Câu 21 Cú 3 dung dịch , mỗi dung dịch cú chứa 1 cation và 1 anion trong số cỏc ion sau (khụng trựng lặp giữa cỏc dung dịch): Ba2+, Mg2+, Na+, SO
2-4, Cl-, và CO
2-3 Vậy 3 dung dịch đú là:
Trang 2Câu 22 Cho 35,0 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào dung dịch HCl dư, toàn bộ khí CO2
thoát ra được cho vào 1,0 lit dung dịch NaOH 1,0M thì thu được dung dịch trong đó nồng độ NaOH còn 0,4M Vậy 2 muối trong hỗn hợp X là: (Cho C = 12; O = 16; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)
Câu 23 Cho 3,36 (lít) khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 0,5M và Na2CO3 0,8M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 24 Cho 6,72 lít CO2 (đktc) vào 1,0 lít dung dịch Ba(OH)2 thu được a gam kết tủa Tách kết tủa đun nóng nước lọc thu thêm a gam kết tủa nữa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là:
Câu 25 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dd X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
C©u 26 Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn : CaCl2, CaSO4.2H2O, Ca(NO3)2 và CaCO3
C©u 27 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm NaCO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
Câu 28 Cho 4,48 lít CO2 vào 200 ml dd NaOH thu được dd có chứa 10,6 gam Na2CO3 Xác định nồng độ mol/l của dd NaOH
đã dùng?
Câu 29 Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch có pH = 13 Tính x
Câu 30 Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỷ lệ số mol là 1: 1 ) vào nước thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Cho 5,04 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 31 Cho từ từ 200ml dd X gồm Na2CO3 1,0M và KHCO3 0,5M vào 200ml dung dịch HCl 2M Tính thể tích khí khí CO2
(đktc)
Câu 32 Cho 11,2 lít CO2 vào 200 ml dd KOH thu được dung dịch có chứa 20 gam muối Vây nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Câu 1: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng số hạt proton bằng 32.Vậy A, B là
Câu 2: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là
A nước vôi từ trong dần dần hóa đục
B nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong
C nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục
D lúc đầu nước vôi vẩn trong, sau đó mới hóa đục
Câu 3: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 4: Chất nào sau đ ây không bị phân hủy khi đun nóng ?
Câu 5: Cho các chất: khí CO2 (1), dd Ca(OH)2 (2), CaCO3(rắn) (3), dd Ca(HCO3)2 (4), dd CaSO4 (5), dd HCl (6) Nếu đem trộn từng cặp chất với nhau thì số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là
Câu 7: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
CaCl2 →+X CaCO3 →+Y Ca3(PO4)2 →+Z H3PO4 X, Y, Z lần lượt là?
Câu 8: Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Na+, 0,2 mol SO42 -, x mol Cl - Khối lượng chất tan có trong cốc là
Trang 3Câu 9: Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhóm IIA ,thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít H2 (đkc) Hai kim loại là
Câu 10: Hòa tan 20 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch
X và 4,48 lít CO2 (đkc) thoát ra Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 11: Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi có chứa 0,05 mol Ca(OH)2 ,thu được 4 g kết tủa Số mol CO2 cần dùng là
Câu 12: Nung 8,4g muối cacbonat (khan) của 1 kim loại kiềm thổ thì thấy có CO2 và hơi nước thoát ra Dẫn CO2 vào dd Ca(OH)2 dư thu được 10g kết tủa Vậy kim đó là
Câu 13: Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước, thu được 6,11 lít khí hidro (25oC và 1atm) Kim loại kiềm thổ
đã dùng là
Câu 14: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Câu 15: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 16: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác,
khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa
đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh
ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
Câu 21: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Câu 22: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 23: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
Câu 24: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 25: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 26: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại
đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
Trang 4A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr.
Câu 27: Dẫn hh khí A gồm SO2 và CO2 (ở đktc) vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 54g kết tủa Mặt khác với cùng một lượng hh A như trên có thể làm mất màu tối đa 160g dd brom 20% Tỉ lệ %V của CO2 là:
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lit CO2 ở đktc Hai kim loại A và B lần lượt là:
Câu 29: Khi cho kim loại Ba vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ba với nước trong dung dịch?
Câu 30: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?
Câu 31: Hòa tan m gam Ba vào nước được 1 lít dd X có pH=12 Giá trị m là:
Câu 32: Cho a mol bột Mg vào dd chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4 Khi kết thúc phản ứng thu được dd chứa hai muối mối quan hệ giữa a, b, c là:
Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 2,688lít CO2 (đkc) vào 2,5lít dd Ba(OH)2 a mol/l, thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là:
Câu 34: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động các núi đá vôi là do phản ứng:
C CaCO3 + CO2 + H2O¬ →Ca(HCO
Câu 35: Cho 20,2g hợp kim Ba-Zn vào nước dư chỉ thu được dung dịch chứa duy nhất một muối Khối lượng Ba, Zn lần lượt là:
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 6,96g mangan đioxit vào dd HCl dư Khí sinh ra tác dụng hết với kim loại kiềm thổ M thu được 7,6g muối Kim loại M là:
Câu 37: Phản ứng nào sau đây sai:
Câu 38: Canxi có trong thành phần các khoáng: canxit, thạch cao, florit Công thức 3 khoáng chất này lần lượt là:
Nhoâm Câu 1: Điều nào sau đây không đúng:
A Al tan được trong dd kiềm
B Nhôm hydroxyt là bazo lưỡng tính
C Al có thể điều chế bằng cách điện phân dd AlCl3 nóng chảy
D Al có tính khử mạnh hơn sắt
Câu 2: Cho NaOH vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa X Nung X trong môi trường không có không khí thu được chất rắn Y Y gồm:
Câu 3: Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)3?
Câu 4: Dùng hai thuốc thử phân biệt được Al, Mg, Ag?
Câu 5: Cho từ từ Na vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư ta thấy:
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dd
B Na tan,có kim loại Al bám vào bề mặt Na
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa vẫn ko tan
D Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 6: KL nào tan hết khi ngâm trong dd H2SO4đ, nguội?
Trang 5Câu 7: Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
C 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr D 2Al2O3 + 3C → Al2C3 + 3CO2
Câu 8: Phương pháp nào không dùng để điều chế Al2O3?
Câu 9: Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
Câu 10: Khi nhỏ từ từ dd KOH cho tới dư vào dd AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan khi dd NaOH dư
B Có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd NaOH dư
C Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
D Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
Câu 11: Dùng thuốc thử phân biệt được Al, Na, Cu?
Câu 12: Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOH là
Câu 13: Al không tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
Câu 14: Al phản ứng được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) H2O; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đđ, nguội
Câu 15: Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3 thu được dd chứa:
Câu 16: Al bền trong môi trường không khí là do:
Câu 17: Phèn chua có công thức nào?
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
Câu 18: TH nào sau đây không có sự tạo thành Al(OH)3?
Câu 19: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3?
A Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa
B Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu
C Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt
D Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3
Câu 20: Al được điều chế bằng cách :