1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dh + dap so

2 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáy là tam giác ABC cân ·BAC=1200, cạnh BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ đư

Trang 1

THI THỬ ĐẠI HỌC 2010

ĐỀ SỐ 09

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = –x3+3x2+1

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tìm m để phương trình x3–3x2 = m3–3m2 có ba nghiệm phân biệt

Câu II (2,0 điểm ).

1 Giải bất phương trình: 4 4 2

16 6 2

2.Giải phương trình: 3 sin2 1sin 2 tan

2

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:

ln3 2

ln 2 1 2

x

e dx I

=

Câu IV (1,0 điểm).

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a 2 Đáy là tam giác ABC cân ·BAC=1200,

cạnh BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)

Câu V (1,0 điểm).

Cho a,b,c là ba số thực dương Chứng minh: ( 3 3 3)

3 3 3

2

b c c a a b

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a(2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng Oxy Cho đường tròn (C) : x2+y2−4x−2y+ =1 0 và điểm A(4;5) Chứng

minh A nằm ngoài đường tròn (C) Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với (C) tại T1, T2, viết

phương trình đường thẳng T1T2

2 Trong không gian Oxyz; cho mặt phẳng (P): x+y–2z+4=0 và mặt cầu (S):

2 2 2 2 4 2 3 0

x +y + −z x+ y+ z− = Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S)

tại A(3;–1;1) và song song với mặt phẳng (P).

Câu VII.a(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các

điều kiện: z i− = − −z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc

đường thẳng d: 2 2x y− −2 2 0= và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;–2;3), B(2;1;0), C(0;–

1;–2) Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC

Câu VII.b(1,0 điểm).

Cho hàm số (Cm):

2 1

y x

− +

=

− (m là tham số) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại A, B vuông góc nhau

Trang 2

ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN Câu I:

2) m ∈(–1;3)\ { }0; 2

Câu II:

1) ĐK: x ≥ 4 Đặt t = x+ +4 x−4 (t ≥ 0) ⇒ t ≥ 3 ⇔ 2 x2−16 ≥ 9 – 2x ⇒ S = 145;

36

+∞÷

2) Đk: cosx ≠ 0 PT: sinx ( 3 sinx + cosx – 1

cos x) = 0 ĐS: x = kπ, x =

3 k

π + π

Câu III: Đặt t = e x−2 I = 2

1 2 2 0

( 2)

1

+ + +

1

2 0

2 1

1

t

+

− +

+ +

Câu IV:

* Định lý cosin: AB = AC = 2

3

a

⇒ (dt ABC∆ )= 2 3

3

Gọi H là hcvg của S lên mp (ABC) ⇒ H là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

* Định lí sin :

sin

BC

A = 2R ⇒ R = 2

3

a

= HA ⇒ SH = 2 2

3

9

a

* hM = d(M;(SBC)) 1 ( ; ( ))

6

a

Câu V: Ta chứng minh với a , b > 0 có a3 + b3 ≥ a2b + ab2 (*) Đẳng thức xảy ra khi a = b

⇒ a3 + b3 ≥ ab(a + b); b3 + c3 ≥ bc(b + c); c3 + a3 ≥ ca(c + a)

⇒ 2(a3 + b3 + c3 ) ≥ ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) (1)

* BĐT Cô –si : 13

a + 3

1

1

a ≥ 33

3 3 3

1 1 1

a b c =

3 abc (2)

* Nhân vế với vế của (1) và (2) ⇒ ĐPCM Đẳng thức xảy ra khi a = b = c

Câu VIa:

1) IA = 2 5 > R ⇒ A nằm ngoài đường tròn (C) Phương trình (T1T2): x + 2y – 6 = 0

2) ∆ đi qua A, có VTCP uur0= [ IAuur,nurP] = (–4;6;1) ⇒ ptts (∆):

3 4

1 6 1

= −

 = − +

 = +

Câu VIIa: Đặt z = x + yi (x; y ∈¡ ); |z – i| = | z – 2 – 3i| x−2y− =3 0; |z| nhỏ nhất ⇔ z = 3

5–

6

5i

Câu VIb:

1) A(3;4 2 ), B(1;0), C(5;0) ⇒ G(3 ;4 2

3 ) hoặc A(–1;–4 2 ), B(1;0), C(–3;0) ⇒ G( 1− ; 4 2

3

2) d:

1

2 4

3 5

= +

 = − +

 = −

Câu VIIb: (Cm) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt A, B ⇔ 1

4

m< và m≠0 (*)

Hệ số góc tiếp tuyến của (Cm) tại A và B lần lượt là: k1 = 1

1

2 1

x

x − ; k2 = y'(x2) =

2 2

2 1

x

Theo gt: k1k2 = – 1 ⇔ 1

1

2 1

x

2 2

2 1

x

x − = – 1 ⇔ m =

1

5( thoả mãn (*))

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

w