1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VẠT LÝ HẠT NHÂN

10 621 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phóng xạ là hiện tợng HN nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtrôn Câu 10 : Tìm câu đúng trong các câu khi nói về hiện tợng phóng xạ :... Muốn phá hạt nhân có kh

Trang 1

Vật lý hạt nhân

Câu 1 : Tìm kết luận sai về đặc điểm hạt nhân nguyên tử :

A Hạt nhân có kích thớc cỡ 10-14 – 10-15m, nhỏ hơn bằng 105 lần so với kích thớc nguyên tử

B Hạt nhân có khối lợng gần bằng khối lợng cả nguyên tử.

C Hạt nhân mang điện dơng ;

D Hạt nhân trung hoà về điện.

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các nơtrôn.

B Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các prôtôn.

C Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các nuclôn ,gồm hai loại là prôtôn và nơtrôn

D Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các prôtôn, nơtrôn và êlêctrôn.

Câu 3 : Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử :

A Hạt nhân của nguyên tử thứ Z trong bảng tuần hoàn có Z prôtôn

B Số nơtrôn bằng số khối A.

C Lớp vỏ êlectrôn của nguyên tử có Z êlectrôn quay quanh hạt nhân.

D Số khối A bằng tổng Z prôtôn và N nơtrôn.

Câu 4 : Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân :

A Lực hạt nhân có trị số lớn hơn cả lực đẩy Culông giữa các prôtôn.

B Lực hạt nhân là lực hút khi khoảng cách giữa hai nuclôn nhỏ hơn kích thớc hạt nhân và là lực đẩy khi

khoảng cách giữa chúng lớn

C Lực hạt nhân chỉ là lực hút.

D Lực hạt nhân không có tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thớc hạt nhân.

Câu 5 : Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân :

A Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi k/c giữa các nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kính thớc hạt nhân.

B Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân có các prôtôn mang điện dơng.

C Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân.

D Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay.

Câu 6 : Tìm phát biểu sai về đồng vị :

A Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng prôtôn Z nhng có số nơtrôn N khác nhau gọi là đồng vị.

B Các đồng vị có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.

C Các đồng vị có các nơtrôn N khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau.

D Có các đồng vị bền, các đồng vị phóng xạ không bền.

Câu 7 : Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về :

A Số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo ;

B Số hạt nơtrôn trong hạt nhân

C Số prôtôn trong hạt nhân và số êlectrôn trên các quỹ đạo ;

D Số êlectrôn trên các quỹ đạo

Câu 8 : Đơn vị đo khối lợng trong vật lí hạt nhân là :

A kg ; B eV/c2 hoặc MeV/c2 ;

C Đơn vị khối lợng nguyên tử ; D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 9 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.

B Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ

C Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân

khác

D Phóng xạ là hiện tợng HN nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtrôn

Câu 10 : Tìm câu đúng trong các câu khi nói về hiện tợng phóng xạ :

Trang 2

A Hiện tợng phóng xạ phụ thuộc vào áp suất, nhiệt độ của chất phóng xạ.

B Hiện tợng phóng xạ phụ thuộc vào các hợp chất khác nhau có trong mẫu phóng xạ.

C Hiện tợng phóng xạ tuyệt đối không phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

D Hiện tợng phóng xạ chỉ xảy ra trong các thời điểm nhất định.

Câu 11 : Tìm phát biểu sai về phóng xạ :

A Phóng xạ là hiện tợng, một hạt nhân bị kích thích phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến đổi

thành hạt nhân khác

B Phóng xạ là một trờng hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

C Có những quặng phóng xạ có sẵn trong tự nhiên.

D Có những chất đồng vị phóng xạ do con ngời tạo ra.

Câu 12 : Tìm phát biểu đúng về phóng xạ :

A Khi tăng nhiệt độ, hiện tợng phóng xạ xảy ra mạnh hơn.

B Khi tăng áp suất không khí xung quang 1 chất phóng xạ, hiện tợng phóng xạ bị hạn chế chậm lại

C Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ.

D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng điện trờng mạnh hoặc từ trờng mạnh.

Câu 13 : Tìm phát biểu sai về phóng xạ :

A Có chất phóng xạ để trong tối sẽ phát sáng Vậy có loại tia phóng xạ mắt ta nhìn thấy đợc.

B Các tia phóng xạ có những tác dụng lí hoá nh ion hoá môi trờng, làm đen kính ảnh, gây ra các phản ứng

hoá học

C Các tia phóng xạ đều có năng lợng nên bình đựng chất phóng xạ nóng lên.

D Sự phóng xạ toả ra năng lợng.

Câu 14 : Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ anpha α :

A Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

B Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli He4

2

C Hạt anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

D Khi đi qua không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lợng.

Câu 15 : Chọn câu sai Tia anpha α :

A Bị lệch khi xuyên qua một điện trờng hay từ tờng ; B Làm ion hoá chất khí.

C Làm phát quang một số chất ; D Có khả năng đâm xuyên mạnh.

Câu 16 : Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ bêta β :

A Tia bêta trừ β- chính là chùm êlectrôn mang điện âm e

-B Tia bêta cộng β+ chính là chùm pôzitrôn mang điện dơng e+

C Các tia bêta đi trong điện trờng bị lệch ít hơn tia anpha vì khối lợng các hạt e+, e- nhỏ hơn nhiều so với khối lợng hạt anpha

D Các hạt bêta β đợc phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng với vận tốc ánh sáng

Câu 17 : Tia bêta trừ β-không có tính chất nào sau đây :

A Mang điện tích âm ; B Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh.

C Bị lệch về phía bản âm khi xuyên qua tụ điện ; D Làm phát huỳnh quang một số chất

Câu 18 : Điều nào sau đây đúng khi nói về tia gamma :

A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn.

B Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lợng cao.

C Tia gamma không bị lệch trong điện trờng.

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 19 : Tìm phát biểu đúng về tia gamma γ :

A Tia gamma là sóng điện từ có bớc sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ, nhỏ hơn bớc sóng tia X và

b-ớc sóng tia tử ngoại

B Tia gamma có vận tốc lớn nên ít bị lệch trong điện trờng và từ trờng.

Trang 3

C Tia gamma không đi qua đợc lớp chì dày 1cm.

D Đối với con ngời tia gamma không nguy hiểm bằng tia anpha.

Câu 20 : Chọn câu sai :

A Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β

B Vì tia β- là các êlectrôn nên nó đợc phóng ra từ lớp vỏ của nguyên tử

C Không có sự biến đổi hạt nhân từ phóng xạ γ

D Phôtôn γ do hạt nhân phóng ra có năng lợng rất lớn

Câu 21 : Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của các tia α, β, γ :

A Có khả năng ion hoá ; B Bị lệch trong điện trờng và từ trờng.

C Có tác dụng lên phim ảnh ; D Có mang năng lợng.

Câu 22 : Các tia đợc sắp xếp theo khả năng xuyên tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là:

A α, β, γ ; B α, γ, β ; C β, γ, α ; D γ, β, α

Câu 23 : Chọn câu đúng Các tia không bị lệch trong điện trờng và từ trờng là :

A Tia α và β ; B Tia γ và β ;

C Tia γ và tia Rơnghen ; D Tia β và tia Rơnghen

Câu 24 : Chọn phát biểu đúng với định luật phóng xạ ?

A Sau mỗi chu kì bán rã, một nửa lợng chất phóng xạ đã bị biến đổi thành chất khác.

B Sau mỗi chu kì bán rã, số hạt phóng xạ giảm đi một nửa.

C Sau mỗi chu kì bán rã, khối lợng chất phóng xạ giảm đi chỉ còn một nửa.

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 25 : Ngời ta trộn hai nguồn phóng xạ lẫn vào nhau Nguồn thứ nhất có hằng số phóng xạ λ1 lớn gấp hai lần

hằng số phóng xạ λ2 của nguồn thứ hai (λ1 = 2λ2) Hằng số phóng xạ của nguồn hỗn hợp sẽ là ;

A Lớn hơn 3λ2, vì quá trình trộn lẫn sẽ làm tăng nhanh số nguyên tử bị phân rã trong từng nguồn

B Nhỏ hơn 3λ2, vì việc trộn lẫn đó sẽ kìm hãm tốc độ phân rã của các nguyên tử trong mỗi nguồn

C Bằng 3λ2, vì sự trộn lẫn đó không ảnh hởng đến tốc độ phân rã của các nguyên tử trong mỗi nguồn

D Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 3λ2 Gía trị hằng số phóng xạ của hỗn hợp phụ thuộc vào tỉ số nguyên tử phóng xạ giữa hai nguồn

Câu 26 : Tìm phát biểu sai khi về quy tắc dịch chuyển trong hiện tợng phóng xạ :

A Quy tắc dịch chuyển đợc thiết lập dựa trên định luật bảo toàn điện tích và định luật bảo toàn khối lợng.

B Quy tắc dịch chuyển cho phép xác định hạt nhân con khi biết hạt nhân mẹ chịu sự phóng xạ nào ?

C Quy tắc dịch chuyển đợc thiết lập dựa trên định luật bảo toàn điện tích và định luật bảo toàn số khối.

D Quy tắc dịch chuyển không áp dụng cho các phản ứng hạt nhân nói chung.

Câu 27 : Chọn phát biểu đúng khi nói về phóng xạ α :

A Trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ.

B Số khối của hạt nhân con nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ 4 đơn vị.

C Hạt nhân tự động phóng ra hạt nhân hêli He4

2

D Cả A,B và C đều đúng.

Câu 28 : Chọn kết luận sai khi nói về phóng xạ β

-A Trong phóng xạ β-, định luật bảo toàn điện tích luôn đúng

B Hạt nhân mẹ phóng ra hạt pôzitôn.

C Trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ.

D Số khối của hạt nhân mẹ và hạt nhân con bằng nhau.

Câu 29 : Chọn kết luận sai khi nói về phóng xạ β+ :

A Số điện tích của hạt nhân mẹ nhỏ hơn số điện tích của hạt nhân con một đơn vị.

B Hạt nhân mẹ phóng ra hạt pôzitôn.

C Trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ.

Trang 4

D Cả B và C đều đúng.

Câu 30 : Tìm kết luận đúng Trong phản ứng hạt nhân, prôtôn :

A Có thể biến thành nuclôn và ngợc lại ; B Có thể biến thành nơtrôn và ngợc lại.

C Đợc bảo toàn ; D Cả B và A đúng.

Câu 31 : Trong số các phân rã α, β- và γ, hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lợng nhất, xảy ra trong phân rã nào

?

A Phân rã γ ; B Phân rã β- ; C Phân rã α ;

D Trong ba loại phân rã trên, hạt nhân bị phân rã đều mất một năng lợng nh nhau.

Một hạt nhân đợc cấu tạo từ Z prôtôn và N nơtrôn Gọi khối lợng của 1 prôtôn là m p , khối lợng của một nơtrôn là m n , khối lợng của hạt nhân là m Trả lời câu 32,33.

Câu 32: Mệnh đề nào sau đây đúng :

A Tổng khối lợng của các nuclôn thuộc hạt nhân ấy là m0 Ta có : m0 = Zmp + Nmn

B Khối lợng hạt nhân lớn hơn tổng khối lợng các nuclôn tạo nên hạt nhân đó (m> m0)

C Khối lợng hạt nhân nhỏ hơn tổng khối lợng các nuclôn tạo nên hạt nhân đó(m< m0)

D Cả A và C đếu đúng.

Câu 33 : Mệnh đề nào sau đây đúng :

A Hiệu ∆m = m0 – m gọi là độ hụt khối

B Năng lợng tơng đơng với độ hụt khối là ∆E = ∆m.c2 gọi là năng lợng liên kết

C Đại lợng A/∆E gọi là năng lợng liên kết riêng

D Cả A và B đều đúng

Câu 34 : Tìm phát biểu sai về năng lợng liên kết :

A Muốn phá hạt nhân có khối lợng m thành các nuclôn có tổng khối lợng m0 > m thì ta phải tốn năng lợng

∆E = (m0 – m)c2 để thắng lực hạt nhân

B Hạt nhân có năng lợng liên kết ∆E càng lớn thì càng bền vững

C Năng lợng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lợng liên kết riêng.

D Hạt nhân có năng lợng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững.

Câu 35 : Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào ?

A Bảo toàn năng lợng toàn phần ; B Bảo toàn điện tích

C Bảo toàn khối lợng ; D Bảo toàn động lợng.

Câu 36 : Chọn câu sai :

A Phản ứng hạt nhân là tơng tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân

khác

B Định luật bảo toàn số nuclôn là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân.

C Trong phản ứng hạt nhân toả năng lợng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn.

D Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lợng liên kết càng lớn.

Câu 37 : Chọn câu sai :

A Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phơng trình phản ứng hạt nhân bằng nhau.

B Trong phản ứng hạt nhân số nuclôn đợc bảo toàn nên khối lợng của các nuclôn cũng đợc bảo toàn.

C Sự phóng xạ là 1 phản ứng HN, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ.

D Sự phóng xạ là một hiện tợng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài Câu 38 : Chọn phát biểu sai về phản ứng hạt nhân nhân tạo :

A Một phơng pháp gây phản ứng hạt nhân nhân tạo là dùng hạt nhẹ bắn phá những hạt nhân khác.

B Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo, các hạt nhân tạo thành sau phản ứng luôn là những đồng vị của các

hạt nhân sau phản ứng

C Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo, các định luật bảo toàn số khối, bảo toàn điện tích luôn nghiệm đúng.

D Phản ứng hạt nhân nhân tạo là những phản ứng hạt nhân do con ngời tạo ra

Câu 39 : Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân toả hay thu năng lợng :

A Sự hụt khối của từng hạt nhân kéo theo sự không bảo toàn khối lợng trong phản ứng hạt nhân :

Trang 5

A + B → C + D ; M0 = mA + mB≠ M = mC + mD

B Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lợng M bé hơn các hạt ban đầu là phản ứng toả năng

lợng

C Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lợng M lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng thu năng

lợng

D Trong phản ứng toả năng lợng, khối lợng bị hụt ∆M = M0– M đã biến thành năng lợng toả ra

Câu 40 : Tìm phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân.

A Các hạt nhân nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn bền vững hơn.

B Các hạt nhân nặng ở cuối bảng tuần hoàn bền vững hơn.

C Các hạt nhân nặng trung bình bền vững nhất.

D Các phản ứng hạt nhân đều toả năng lợng.

Câu 41 : Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng hạt nhân toả năng lợng :

A Năng lợng toả ra của phản ứng luôn luôn tồn tại dới dạng nhiệt.

B Phản ứng hạt nhân toả năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng nhỏ hơn tổng khối lợng các

hạt sau phản ứng

C Phản ứng hạt nhân sẽ toả năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng lớn hơn tổng khối lợng các

hạt sau phản ứng

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 42 : Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng nhiệt hạch :

A Là sự tổng hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

B Là loại phản ứng toả năng lợng.

C Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hành trăm triệu độ

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 43 : Năng lợng sản ra bên trong mặt trời là do :

A Sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên mặt trời.

B Sự đốt cháy các hyđrôcacbon bên trong mặt trời.

C Sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong mặt trời.

D Sự tồn tại các phản ứng tổng hợp (phản ứng nhiệt hạch) của các hạt nhân, trong đó các hạt nhân hyđrô

biến đổi thành hêli

Câu 44 : Chọn phát biểu đúng khi nói về sự phân hạch :

A Trong phản ứng phân hạch, nơtrôn chậm dễ hấp thụ hơn các nơtrôn nhanh.

B Sự phân hạch là một phản ứng toả hạt nhân năng lợng.

C Sự phân hạch là hiện tợng một hạt nhân loại rất nặng hấp thụ một nơtrôn chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân

trung bình

D Cả A ,B và C đều đúng.

Câu 45 : Chọn phát biểu sai khi nói phản ứng phân hạch

A Với hệ số nhân nơtrôn s > 1 ta không khống chế đợc phản ứng dây chuyền, năng lợng toả ra có sức tàn

phá dữ dội nh bom nguyên tử

B Nếu s = 1, phản ứng dây chuyền tiếp diễn nhng không tăng vọt, có thể kiểm soát đợc Đó là chế độ hoạt

động của các lò phản ứng hạt nhân trong các nhà máy điện nguyên tử

C Phản ứng phân hạch dây chuyền là phản ứng mà hạt nhân tham gia phân hạch đầu cứ phân hạch mãi.

D Một phần số nơtrôn sinh ra trong phản ứng phân hạch bị mất mát vì nhiều nguyên nhân, trung bình sau

mỗi sự phân hạch còn lại s nơtrôn

Câu46 : Chọn phát biểu đúng để phản ứng dây chuyền xảy ra :

A Hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1

B Hệ thống phải nằm trong trạng thái có năng lợng cao.

C Toàn bộ số nơtrôn sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại.

D Hệ số nhân nơtrôn lớn hơn hoặc bằng1.

Câu 47 : Chọn phát biểu đúng khi nói về nhà máy điện nguyên tử :

Trang 6

A Thanh điều khiển có tác dụng điều chỉnh hệ số nhân nơtrôn.

B Trong lò phản ứng của nhà máy điện nguyên tử, phản ứng phân hạch dây chuyền đợc khống chế ở mức

tới hạn s=1

C Chất làm chậm có tác dụng biến nơtrôn nhanh thành nơtrôn chậm

D Cả A, B và C đều đúng.

Câu 48 : Trong lò phản ứng phân hạch , U235 bên cạnh các thanh nhiên liệu còn có các thanh điều khiển Bo,

cadimi Mục đích chính của các thanh điều khiển là gì ?

A Làm giảm số nơtrôn trong lò phản ứng bằng hấp thụ.

B Làm cho các nơtrôn có trong lò chạy chậm lại.

C Ngăn cản các phản ứng giải phóng thêm nơtrôn.

D Làm tăng số nơtrôn trong lò phản ứng.

Trang 8

Bài tập trắc nghiệm

1 Bài tập về hiện tợng phóng xạ

Câu 49 : Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân r = 1,23.10-15.A1/3m (A là số khối), hãy cho biết bán kính hạt

nhân 207Pb

82 lớn hơn bán kính hạt nhân Al27

13 bao nhiêu lần

A Hơn 2,5 lần ; B Hơn 2 lần ;

C Gần 3 lần ; D 1,5 lần.

Câu 50 : Trong quá trình biến đổi hạt nhân U238

92 chuyển thành hạt nhân U234

92 đã phóng ra :

A Một hạt α và hai êlectrôn ; B Một hạt α và hai prôton

C Một hạt α và hai nơtrôn ; D Một hạt α và hai pôzitron

Câu 51 : Hãy xác định x, y, z là các nguyên tố gì trong các phơng trình phản ứng hạt nhân sau đây :

232

90Th n+ → → →x β− y β− z

A x : Th233

90 ; y : 233Pa

91 ; z : U233

92 ; B x : U233

92 ; y : 233Pa

91 ; z : Th233

90

C x : Pa233

91 ; y : Th23390 ; z : U23392 ; D x : Pa233

91 ; y : U23392 ; z : Th23390

Câu 52 : Urani U238

92 sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β biến thành chì 206Pb

82 ?

A 6α - 8β- ; B 8α - 6β+

C 6α - 8β+ ; D 8α - 6β

-Câu 53 : Chất phóng xạ A có chu kì T1, Chất phóng xạ B có chu kì T2 = 0,5T1 Sau khoảng thời gian t = T1 thì

khối lợng của chất phóng xạ còn lại so với khối lợng lúc đầu là :

A A còn 1/2 ; B còn 1/4 ; B A còn 1/4 ; B còn 1/2 ;

C A và B đều còn 1/4 ; D A và B đều còn 1/2 Câu54 : Chọn câu đúng Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán rã là T Sau

khoảng thời gian T/2, 2T, 3T số hạt nhân còn lại lần lợt là :

A

2

0

N

; 4

0

N

; 9

0

N

; B

2

0

N

; 2

0

N

; 4

0

N

;

C

2

0

N

; 4

0

N

; 8

0

N

; D

2

0

N

; 8

0

N

; 16

0

N

Câu 55 : Trong một nguồn phóng xạ P32

15 có 108 nguyên tử với chu kì bán rã T = 14 ngày, 4 tuần lễ trớc đó, số

nguyên tử P1532 trong nguồn là :

A N0 = 1012 nguyên tử ; B N0 = 4.108 nguyên tử

C N0 = 2.108 nguyên tử ; D N0 = 16.108 nguyên tử

Câu 56 Pôlôni Po210

84 phóng xạ α với chu kì bán rã là 140 ngày đêm rồi biến thành hạt nhân con chì (Pb) Lúc

đầu có 42mg Pôlôni Cho biết NA = 6,02.1023/mol Sau 3 chu kì bán rã, khối lợng chì trong mẫu có giá trị nào sau

đây :

A m = 36,05.10-6 g ; B m = 36,05.10-2 kg ;

C m = 36,05.10-3 g ; D m = 36,05.10-2 mg

Câu 57 : U238 phân rã thành 216Pbvới chu kì bán rã T = 4,47.109 năm Một khối đá đợc phát hiện có chứa

46,97mg U238 và 2,135mg 206Pb Gỉa sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả

lợng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của U238 Hiện tại tỉ lệ giữa số nguyên tử U238 và 216Pb

là :

A NU/NPb = 22 ; B NU/NPb = 21 ;

Trang 9

C NU/NPb = 20 ; D NU/NPb = 19

Câu 58 : Urani U238

92 sau nhiều lần phóng xạ α và β biến thành 206Pb

82 Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm Gỉa sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì Nếu hiện nay tỉ

lệ của các khối lợng của urani và chì chỉ là mU/mPb = 37, thì tuổi của loại đá ấy là :

A 2.107 năm ; B 2.108 năm ; C 2.109 năm ; D 2.1010 năm

Câu 59 : Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238

92 và U235

92 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140 : 1 Gỉa thiết ở thời điểm hình thành trái đất thì tỉ lệ trên là 1 : 1 Biết chu kì bán rã của U238 và U235 lần l ợt là 4,5.109năm và 7,13.108 năm Tính tuổi của trái đất :

A 6.1012 năm ; B 6.109 năm ; C 6.1010 năm ; D 6.108 năm

Câu 60 : Đồng vị phóng xạ Pôlôni Po210

84 phóng xạ α rồi biến thành hạt nhân chì (Pb) Ban đầu mẫu Pôlôni có khối lợng là m0 = 1mg ở thời điểm t1 tỉ lệ số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7 : 1 ở thời

điểm t2 (sau t1 là 414 ngày) thì tỉ lệ đó là 63 : 1 Cho NA = 6,02.1023(mol)-1

Chu kì bán rã của Po nhận giá trị nào sau đây

A T = 188 ngày ; B T = 240 ngày ; C T = 168ngày ; D T = 138 ngày

Câu 61.Một mẫu Po210

84 phóng xạ α có chu kỳ bán rã là 138 ngày.Tìm tuổi của mẫu 210Po

84 nói trên, nếu ở thời

điểm khảo sát tỉ số giữa khối lợng hạt nhân con và hạt nhân 210Po

84 là 0,4

A 67ngày B 70 ngày C 68 ngày D 80ngày

Câu 62 Lúc đầu một mẫu Po210

84 nguyên chất phóng xạ α chuyển thành một hạt nhân bền Biết chu kỳ phóng xạ của 210Po

84 là 138ngày Ban đầu có 2g210Po

84 Tìm khối lợng của mỗi chấy ở thời điểm t, biết ở thoì điểm này tỷ số khối lợng của hạt nhân con và hạt nhân mẹ là 103: 35?

A mP0 = 0,7g, mPb = 0,4g B mP0 = 0,5g, mPb = 1,47g

C mP0 = 0,5g, mPb = 2,4g D mP0 = 0,57g, mPb = 1,4g

Câu 63 Hạt nhân Bi210

83 phóng xạ tia β− biến thành một hạt nhân X, dùng một mẫu X nói trên và quan sát trong 30ngày, thấy nó phóng xạ α biến đổi thành đồng vị bèn Y, Tỷ số

X

Y

m

m

= 0,1595 Xác định chu kỳ bán rã của X?

Câu 64 Chất phóng xạ Na24

11 có chu kỳ bán rã là15 giờ phóng xạ tia β− Tại thời điểm khảo sát tỉ số giữa khối

lợng hạt nhân con và Na24

11 là 0,25 Hỏi sau bao lâu tỉ ssố trên bằng 9?

2 Năng lợng hạt nhân :

Câu 65 : Hạt nhân đơteri D2

1 có khối lợng 2,0136u Biết khối lợng của prôtôn là mp = 1,0073u và khối lợng của nơtrôn là mn = 1,0087u Tính năng lợng liên kết của hạt nhân D2

1

A ∆E = 0,67MeV ; B ∆E = 1,86MeV ; C ∆E = 2,02MeV ; D ∆E = 2,23MeV

Câu 66 : Chất phóng xạ pôlôni Po210

84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb

82 Biết khối lợng các hạt mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα =4,0026u Năng lợng toả ra khi 10g pôlôni phân rã hết là :

A E = 2,2.1010J ; B E = 2,5.1010J C E = 2,7.1010J ; D E = 2,8.1010J

Câu 67 : Hạt α có động năng Kα bắn vào hạt nhân Nitơ N147 đứng yên, sau phản ứng có hạt prôtôn Cho mα =

4,0015u, mN = 13,9992u, mp = 1,0073u, mx = 16,9947u, 1u = 931MeV/c2

Trang 10

Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là :

A Kmin = 1,21MeV ; B Kmin = 4MeV ; C Kmin = 3,75MeV ; D Kmin = 2,21MeV

Câu 68 : Cho Prôtôn có động năng Kp = 1,46MeV bắn vào hạt nhân liti ( Li7

3 ) đứng yên Hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng động năng Cho mLi = 7,0742u, mx = 4,0015u, mp = 1,0073u, 1u = 931MeV/c2, e = 1,6.10-19C

Động năng của một hạt nhân X sinh ra là :

A Kx = 9,34MeV ; B Kx = 37.3pMeV C Kx = 934MeV ; D Kx = 134MeV

Bắn hạt α có động năng Kα = 4 (MeV) vào hạt nhân nitơ ( N147 ) đang đứng yên thu đợc hạt p và hạt

X Cho mα = 4,0015u, m X = 16,9947u, m N = 13,9992u, m n = 1,0073u, 1u = 930,5 (MeV/c 2 ) Tra lời câu 69.70

Câu 69 : Phản ứng này thu hay toả năng lợng bao nhiêu ?

A Toả năng lợng 13,6(MeV) ; B Thu năng lợng 2 (MeV)

C Toả năng lợng 1,21(MeV) ; D Thu năng lợng 1,21 (MeV) Câu 70 : Gỉa thiết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc thì động năng hạt prôtôn bằng :

A Kp = 0,156(MeV) ; B Kp = 0,432(MeV) ; C Kp = 0,187(MeV) ; D Kp = 0,3(MeV)

Câu 71 : Cho phản ứng hạt nhân H3

1 + H2

1 →α + n + 17,6MeV, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lợng toả ra khi tổng hợp đợc 1g khí hêli là :

A ∆E = 423,808.103J ; B ∆E = 503,272.103J C ∆E = 423,808.109J ; D ∆E = 503,272.109J

Câu 72 : Hạt nhân Triti và Dơteri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và Nơtrôn Cho biết độ hụt

khối của hạt nhân Triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhân Dơteri là ∆mD = 0,0024u, của Hêli là ∆mα = 0,0305, 1u = 931MeV/c2

Phản ứng thu hay toả năng lợng bao nhiêu ?

A Toả năng lợng ∆E = 16,8MeV ; B Toả năng lợng ∆E = 18,06MeV

C Toả năng lợng ∆E = 26,8MeV ; D Thu năng lợng ∆E = 18,06MeV

Câu 73 : Cho một chùm hạt α có động năng Kα = 4MeV bắn phá các hạt nhân nhôm ( Al1327 ) đứng yên Sau phản

ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn Hạt nơtrôn sinh ra chuyển động vuông góc với phơng chuyển động của các hạt α Cho mα = 4,0015u, mAl = 26,974u, mx = 29,970u, mn = 1,0087u Động năng của hạt nhân

X và nơtrôn có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau :

A KX = 1,5490 (MeV) , Kn = 0,5518 (MeV)

B KX = 0,5490 (MeV) , Kn = 0,4788 (MeV) ;

C KX = 0,5490 (eV) , Kn = 0,4718 (eV) ;

D Một giá trị khác

Ngày đăng: 06/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w