1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De dai8-C4

3 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề kiểm tra chơng IV

Môn : Đại số lớp 8 -Thời gian 45 phút

Đề 1.

A.Trắc nghiệm( 3 điểm )

Câu 1: Bất phơng trình nào dới đây là BPT bậc nhất một ẩn :

A

x

1

- 1 > 0 B x

3

1 +2 < 0 C 2x2 + 3 > 0 D 0x + 1 > 0 Câu 2: Cho BPT: - 4x + 12 > 0 , phép biến đổi nào dới đây là đúng :

A 4x > - 12 B 4x < 12 C 4x > 12 D x < - 12 Câu 3: Tập nghiệm của BPT 5 - 2x 0≤ là :

A {x / x

2

5

≥ } ; B {x / x

2

5

≥ } ; C {x / x

2

5

≤ } ; D { x / x

2

5

≤ } Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT dới đây:

A 3x+ 3 > 9 ; B - 5x > 4x + 1 ; C x - 2x < - 2x + 4 ; D x - 6 > 5 - x Caõu 5: Hỡnh veừ sau ủaõy bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa baỏt phửong trỡnh naứo?

A x+1≥ 7 B x+1≤7 C x+1 <7 D x+1>7

Câu 6 Phương trỡnh x 1 2 0+ + = cú nghiệm là:

B.Tự luận (6,5 điểm )

Câu 1 (4đ) Giải các BPT sau :

a) 2x - 4 > 6 b)

4

2 x− < 5

c) 3

4 x

4

3

2 +

x

Câu 2 (1đ) Giải phơng trình : x−3 = - 3x +15

Câu 3 (1đ)

a) Chứng minh rằng với x>0; y>0 thì: (x y) 1 1 4

x y

+  + ữ≥

b) Cho a+b =1 và a>0; b>0 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1 + 1

a b

Câu 4.(0,5đ) Giải phơng trình:

Đề kiểm tra chơng IV

Môn : Đại số lớp 8 -Thời gian 45phút

Đề 2.

A.Trắc nghiệm( 3 điểm )

Câu 1: Bất phơng trình nào dới đây là BPT bậc nhất một ẩn :

]/////////////////////////

/

Trang 2

A 2x2 + 3 > 0 B 0x + 1 > 0 C

x

1- 1 > 0 D

x

3

1 +2 < 0 Câu 2: Cho BPT: - 4x - 12 > 0 , phép biến đổi nào dới đây là đúng :

A 4x > 12 B x < - 12 C 4x > - 12 D 4x < 12 Câu 3: Tập nghiệm của BPT 5 - 2x 0≥ là :

A {x / x

2

5

≤ } ; B { x / x

2

5

2

5

≥ } ; D {x / x

2

5

≥ } ; Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT dới đây:

A x - 2x < - 2x + 4 ; B x - 6 > 5 – x C 3x+ 3 > 9 ; D - 5x > 4x + 1 ; Caõu 5: Hỡnh veừ sau ủaõy bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa baỏt phửong trỡnh naứo?

A x+1 <5 B x+1>5 C x+1≥ 5 D x+1≤5

Câu 6 Phương trỡnh x 1 5 0 cú nghiệm là: + + =

B.Tự luận (6,5 điểm )

Câu 1 (4đ) Giải các BPT sau :

a) 3x - 3 > 6 b) 2

5

x

− < 6

c) 3 4

x

3

x+

Câu 2 (1đ) Giải phơng trình : x−5 = - 3x +15

Câu 3 (1đ)

a) Chứng minh rằng với a>0; b>0 thì: 1 1+ ( + ≥) 4

a ba b b) Cho x+y =1 và x>0; y>0 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1 + 1

x y

Câu 4.(0,5đ) Giải phơng trình:

III Đáp án và biểu điểm

Trắc nghiệm:(3đ) câu đúng 1,5đ

Tự luận

Câu 1(4đ)

a) 2x - 4 > 6 ⇔2x>10⇔x>5

Vậy nghiệm bất phơng trình là x>5

b)

4

2 x− < 5 ⇔2-x <20 ⇔ - x<20-2 ⇔ x>-18

Vậy nghiệm bất phơng trình là x>-18

c)

3

4 x

4

3

2 +

x ⇔ (4-x).4 ≤ (2x+3).3 ⇔ 16-4x ≤ 6x+9 ⇔ -10x ≤ -7 ⇔ x ≥0,7 Vậy nghiệm của baats phơng trình là x≥ 0,7

0,5đ

0,5đ

0,75đ

0,25đ

]/////////////////////////

/

Trang 3

Câu 2 (1đ) Giải phơng trình : x−3 = - 3x +15 (1)

+) Nếu x-3≥0 ⇔ x≥ 3

Khi đó pt (1) ⇔ x-3=-3x+15 ⇔ 4x=18 ⇔ x= 4,5 (t/m)

+) Nếu x-3<0 ⇔ x<3

Khi đó pt (1) ⇔ -x+3=-3x+15 ⇔ 2x=12 ⇔ x=6 (không t/m)

Vậy nghiệm của pt là x=4,5.

Câu 3 (1đ)

c) Chứng minh rằng với x>0; y>0 thì: (x y) 1 1 4

x y

+  + ữ≥

2

2

1 1

2

x y

x y

v x y n nx y

− + −

> > >

Vậy bất đẳng thức đợc chứng minh

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=y

d) Cho a+b =1 và a>0; b>0 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1 + 1

a b

áp dụng bất đẳng thức ở câu a, ta có

Vậy GT NN của P = 1 + 1

a b=4 khi và chỉ khi a=b=0,5

Câu 4.(0,5đ) Giải phơng trình: x+ + + + + + + +1 x 2 x 3 x 2010 =2011x (*)

Vì vế trái là tổng các giá trị tuyết đối lên luông không âm đo đó vế phảI là 2011x cũng

không âm đo đó x≥ 0

Khi đó giá trị các biểu thức trong các dấu giá trị tuyệt đối luông dơng do

đó PT x+ + + + + + + +1 x 2 x 3 x 2010 =2011x

⇔ x+1 +x+2 +x+3 +……+x+2010 =2011x

2010 ữ ố 2010 ữ ố ê ếp 1 2 3 2010 2011

1 2010).2010

2 2021055

ch s x ch s li nti

x

+

⇔ =

1 4 4 2 4 4 3 1 4 442 4 4 43

Vậy nghiệm của phương trỡnh là x=2021055

0,75đ 0,75đ

0,75đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

Xem thêm

w