0,4 µ m Câu 10: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V.. Câu 12: Chiếu một chùm án
Trang 1BÀI TẬP GIAO THOA ÁNH SÁNG – LƯỢNG TỬ ÁNH
SÁNG
1 Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm Young về giao thoa có bước sóng λ1= 0,6.10-3mm Khoảng cách giữa hai khe sáng và màn ảnh là D=1,5m Khoảng cách giữa hai khe sáng là a=0,2mm Xác định vị trí vận sáng bậc 1, bậc 2
*ĐS: 0,45µm
5 Hai khe Young cách nhau 2mm được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m
a) Xác định vị trí vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 9 của bức xạ đỏ có λđ=0,76µm
b) Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại A cách vân trung tâm 3,3m Biết với ánh sáng trắng 0,4µm ≤λ≤0,76µm (chỉ khảo sát ½ giao thoa)
8 Một người dự định làm thí nghiệm Young với đèn Natri phát ra bức xạ màu vàng bước sóng
λ=0,59µm Nếu đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe là 0,6m, và được một hệ vân có khoảng vân 0,25mm thì phải đặt hai khe cách nhau bao nhiêu?
*ĐS: 1,42mm
9 Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc
có λ=590nm, người ta quan sát được 15 vân sáng với khoảng cách giữa hai vân sáng xa nhau nhất đo được là 6,3mm Khi thay ánh sáng đơn sắc trên bằng ánh sáng đơn sắc có λ’, người ta quan sát được 18 vân sáng và khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng cũng là 6,3mm Tính
Trang 2b) Khe S bây giờ phát ra ánh sáng trắng Hỏi ở chỗ mà với ánh sáng đơn sắc trên (λ=550nm)
có vân sáng thứ 5 kể từ vân chính giữa của bức xạ trên còn có vân sáng những bức xạ nào, vântối những bức xạ nào? Cho rằng mắt cảm xạ các ánh sáng có bước sóng λ thoả 0,4µm ≤λ≤
0,76µm
*ĐS: a) 0,33mm b) Vân sáng : k= 4,5,6
11 Catod của một tế bào quang điện được làm bằng Niken có công thoát 5eV Chiếu sáng bằng bức xạ 0,2µm, tế bào quang điện cho dòng quang điện 0,5µA Tính:
a) Giới hạn quang điện Niken
b) Vận tốc ban đầu của e-
b) Xác định tên của X và Y
*ĐS: X ≡Phospho30Y ≡Silicium
14 30
Trang 33 Nguyên tố Thôri Th23290 sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của chì Pb20882 khi đó mỗi nguyên tử Th đã phóng ra bao nhiêu hạt α ,β-.
*ĐS: 6 hạt α ; 4 hạt β-
4 Chu kỳ bán rã của Poloni (210Po
84 ) là 140 ngày đêm, khi phân rã Poloni biến thành chì 206Pb
82 a) Xác định có bao nhiêu nguyên tử Poloni bị phân rã sau 280 ngày đêm trong 21mg Poloni?b) Tìm khối lượng chì được tạo thành trong thời gian trên
*ĐS: a) 4515.1016 nguyên tử b) 15,45mg
5 Chu kỳ bán rã 226Ra
88 là 600 năm Khi phân rã Ra biến thành Radon (222Rn
86 ) Dùng m0 gam Ra lúc đầu, sau bao lâu chỉ còn m0/16g
( n, p,α là kí hiệu hạt Notron, Proton,α)
9 Xét sự phóng xạ α: A→B +α, hạt nhân mẹ có khối lượng đứng yên mA phân rã thành hai hạt nhân con B và hạt nhân α có khối lượng mB và mC có vận tốc VB và Vα.
a) Có thể nói gì về hướng và trị số vận tốc này
b) Tính năng lượng toả ra ( dưới dạng động năng của B và α)
c) Chứng minh rằng động năng này phân bố tỉ lệ nghịch với mB và mC
a) Phản ứng trên thu hay toả năng lượng bằng bao nhiêu?
b) Tính động năng sau theo động năng hạt α
c) Tính động năng hạt α
11 Cho mBe=9,0727u ; mα=4,0015u ; mn=1,0087u ; mC=12,0605u
*ĐS: a) Phản ứng thu nhiệt ∆E=4,7MeV
Trang 4quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
A 0,1 µ m B 0,2 µ m C 0,3 µ m D 0,4 µ m
Câu 10: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì
hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
A 5,2 10 5 m/s B 6,2 10 5 m/s C.7,2 10 5 m/s D 8,2 10 5 m/s.
bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A.5,84 10 5 m/s B 6,24 10 5 m/s C 5,84 10 6 m/s D 6,24 10 6 m/s.
Câu 12: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện,
được làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50 µ m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là :
A 3,28.10 5 m/s B 4,67.10 5 m/s C.5,45.10 5 m/s D.6,3310 5 m/s.
Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV
Trang 5Câu 14: Công thoát đối với Cêsi là A = 1eV Cho m = 9,1.10-31 kg, e = 1,6.10 -19 C; h = 6,625.10 -34 J.s, c = 3.10 8 m/s.Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng có bước sóng 0,5 µ m là:
Câu 15: Giới hạn quang điện của Cs là 6600Ao Cho hằng số plăng h = 6,625.10 -34 J.s, c = 3.10 8 m/s Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV
A.3,74eV B 2,14eV C 1,52eV D 1,88eV
1s, nếu công suất phát xạ của đèn là 10W ?
A 1,2.10 19 hạt/s B 6.10 19 hạt/s C 4,5.10 19 hạt/s D 3.10 19 hạt/s
Câu 17: Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn
phát ra là 0,589 µ m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ?
A 6.10 24 B 9.10 18 C 9.10 24 D 12.10 22
quang điện 0,5 µ m Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A 2,75.10 -19 J B 3,97.10 -19 J C 4,15.10 -19 J D 3,18.10 -19 J
một tế bào quang điện Kim loại dùng làm âm cực có giới hạn quang điện là λ0 =0,3 mµ
Câu 19: Tìm công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại:
Đề bài này dùng để trả lời các câu 24,25:Biết trong 10s, số electron đến được anod của tế bào quang
điện 3.10 16 và hiệu suất lượng tử là 40%
Câu 24: Tìm cường độ dòng quang điện lúc này
A 0,48A B 4,8A C 0,48mA D 4,8mA
Câu 25: Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút:
Trang 6A -0,146V B 1,46V C -14,6V D -1,46V
chiếu vào catod của một tế bào quang điện Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2,25eV
Câu 29: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod:
A 0,558.10−6 m B 5,58.10−6 µm C 0,552.10−6 m D 0,552.10− 6µm
Câu 30: Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi catod:
A 0, 421.105m/s B 4, 21.105m/s C 42,1.105m/s D 5
421.10 m/s
Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 31,32,33.Trong một ống Rơghen, số electron đập vào catốt
trong một giây là n = 5.10 15 hạt, vận tốc mỗi hạt l 8.10 7 m/s
Câu 31: Tính cường độ dịng điện qua ống:
Câu 37: Trong 20s người ta xác định cĩ 108 electron đập vào catốt Tính cường độ dịng điện qua ống:
A 0,8A B 0,08A C 0,008A D 0,0008A
Câu 38**: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ1=0, 25 mµ v λ2 =0,3 mµ vào một tấm kim loại, người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v 1 =7,31.10 5 m/s,
v 2 =4,93.10 5 m/s Xác định khối lượng của electron
A m = 0,91.10 -31 kg B m = 1,9.10 -31 kg C 9,1.10 -31 kg D 1,6.10 -19 kg
Câu 38** : Khi chiếu bức xạ cĩ tần số f1 = 2,2.10 15 Hz vào một kim loại thì cĩ hiện tượng quang điện và các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U 1 = 6,6V Cịn khi chiếu bức xạ f 2 = 2,538.10 15 Hz vào kim loại đĩ thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U 2 = 8V Xác định hằng số Planck:
A 6,627.10 -34 Js B 6,625.10 -34 Js C 6,265.10 -34 Js D 6,526.10 -34 Js
cĩ giới hạn quang điện là λ0 =0,3 mµ
Câu 40: Tìm cơng thốt của điện tử bứt ra khỏi kim loại:
a) Tính giới hạn quang điện của đồng?
Trang 7b) Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,14 µ m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
c) Chiếu bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V Tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron.
Câu 2 Chiếu chùm bức xạ điện từ có tần số f = 5,76.1014 Hz vào một miếng kim loại cô lập thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v = 0,4.10 6 m/s
a) Tính công thoát electron và bước sóng giới hạn quang điện của kim loại.
b) Tìm bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào miếng kim loại để điện thế cực đại của nó là 3V Cho h = 6,625.10 -34 J.s ; c = 3.10 8 m/s ; |e| = 1,6.10 -19 C.
Câu 3 Công thoát electron khỏi kim loại natri là 2,48eV Một tế bào quang điện có catôt làm bằng
natri, khi được chiếu sáng bằng chùm bức xạ có bước sóng 0,36 µ m thì cho một dòng quang điện có cường độ 3 µ A Tính:
a) Giới hạn quang điện của natri.
b) Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện.
c) Số electron bứt ra khỏi catôt trong 1 giây.
d) Điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện.
4 Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catôt của một tế bào quang điện Biết công thoát electron của kim loại làm catôt là 3eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 7.10 5 m/s Xác định bước sóng của bức xạ điện từ đó và cho biết bức xạ điện từ đó thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ.
Câu 5 Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,438 µ m vào catôt của một tế bào quang điện Biết kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 = 0,62 µ m.
a) Xác định vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện.
b) Tìm điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện.
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 3,2mA Tính số electron giải phóng từ catôt trong 1 giây.
Câu 6 Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405µ m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v 1 Thay bức xạ khác có tần số 16.10 14 Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v 2 = 2v 1 Tìm công thoát electron của kim loại.
Câu 7 Một tế bào quang điện có catôt làm bằng Asen có công thoát electron bằng 5,15eV.
a) Nếu chiếu chùm sáng đơn sắc có tần số f = 10 15 Hz vào tế bào quang điện đó thì có xảy ra hiện tượng quang điện không? Tại sao?
b) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bước sóng 0,20 µ m Xác định vận tốc cực đại của electron khi nó vừa bị bật ra khỏi catôt.
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 4,5 µ A, công suất chùm bức xạ là 3mW Tính hiệu suất lượng tử.
Câu 8 Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là λo = 122nm, của hai vạch Hα và
H β trong dãy Banme lần lượt là λ1 = 656nm và λ2 = 486nm Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman và vạch đầu tiên trong dãy Pasen.
Câu 9 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy
Laiman là λ1 = 0,1216 µ m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026 µ m Hãy tính bước sóng dài nhất λ3 trong dãy Banme.
Trang 8Câu 10 Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức :
E n = -132,6
n (eV) với n là số nguyên ; n = 1 ứng với mức cơ bản K ; n = 2, 3, 4, … ứng với các mức kích
thích L, M, N, …
a) Tính ra Jun năng lượng iôn hoá của nguyên tử hiđrô.
b) Tính ra mét bước sóng của vạch đỏ Hα trong dãy Banme.
Cho 1eV = 1,6.10 -19 J ; h = 6,625.10 -34 Js ; c = 3.10 8 m/s.
Câu 11 Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hidro lần lượt là EK = -13,60eV; E L =
-3,40eV; E M = - 1,51eV; E N = - 0,85eV; E O = - 0,54eV Hãy tìm bước sóng của các bức xạ tử ngoại do
nguyên tử Hidro phát ra.
Câu 12 Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hidro là λL1 = 0,122 µ m
và λL2 = 103,3nm Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51eV Tìm bước sóng của
vạch Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hidro, mức năng lượng của trạng thái cơ bản và
trạng thái kích thích thứ nhất.
Câu 13 Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A=2,48(eV) Khi chiếu bức xạ có bước sóngλ=0,36 (
µm) thì tạo ra dòng quang điện bão hoà có cường độ I=3.10-6 (A) Công suất bức xạ chiếu vào catốt P=5.10
-3 (W).
a/ Tìm bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt và vận tốc ban đầu cực đại của e quang điện, và cho biết đó là kim loại nào?
b/ Tính số e - bứt ra khỏi catốt trong mỗi giây và hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện.
c/ Tính hiệu điện thế U h cần đặt giữa anốt và katốt để dòng quang điện triệt tiêu.
d/ Vì sao thuyết sóng không giải thích được hiện tượng quang điện? Để giải thích được hiện tượng quang
điện phải dùng thuyết gì? Hãy trình bày những quan điểm cơ bản của thuyết đó
Câu 14 Catốt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát A=2,07(eV), chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ λ=0,41(µm) đến λ=0,75(µm) vào catốt.
a- Chùm bức xạ có gây ra hiện tượng quang điện không?
b- Tìm vận tốc cực đại của điện tử thoát ra khỏi catốt và vận tốc của điện tử đó đến anốt khi:U AK =1(V) và
U AK =-1(V).
Câu 15**Cho 2 bản phẳng kim loại có độ dài l=3(cm) đặt nằm
ngang, song song vàcách nhau 1 đoạn d=16(cm)
Giữa 2 bản có hiệu điện thế U=4,5(V) Một e - bay
theo phương nằm ngang đi vào giữa 2 bản với vận tốc ban đầu
V 0 =1,8.10 6 m/s ( hình vẽ), Hỏi:
a/ Dạng quĩ đạo của e - giữa 2 bản kim loại.
b/ Độ lệch của e - khỏi phương ban đầu khi nó vừa ra khỏi 2 bản kim loại.
c/ Độ lớn vận tốc V của e - khi nó vừa ra khỏi 2 bản kim loại.
Câu16** Dùng màn chắn tách 1 chùm hẹp cac e- quang điện rồi hướng chúng vào 1 từ
trường đều có cảm ứng từ B=7,64.10 -5 T sao cho véc tơ B có phương vuông góc
với phương ban đầu của vận tốc các quang electron, chiều như hình vẽ Ta thấy
quĩ đạo của các quang electron đó trong từ trường là các đường là các đường tròn có bán kính lớn nhất
R max =2,5cm.Hãy tính giới hạn quang điệnλ0 của kim loại làm
catot của TBQĐ Biết rằng bước sóng ánh sáng để bứt
các electron quang điện làλ=0,56(µm).
Câu 17 **Trong một ống Rơnghen cường độ dòng điện qua ống là
Trang 9I=0,8mA và hiệu địên thế giữa anot và catot là 1,2KV ,bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra từ catot.
a/ Tính số electron đập vào đối catot trong mỗi giây và vận tốc của electron khi tới đối catot.
b/ Tìm bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn ghen mà ống có thể phát ra.
c/ Đối catot là 1 bản Platin có diện tích 1cm 2 và dày 2mm Giả sử toàn bộ động năng của electronđập vào đối catot dùng để làm nóng bản Platin đó Hỏi sau bao nhiêu lâu nhiệt độ của bản tăng lên 500 0 c Cho biết khối lượng riêng và nhiệt dung riêng của Platin: D=21.10 3 kg/m 3 ; c=0,12kJ/kg.k.
Câu 18**Trong nguyên tử hyđrô, năng lượng được viết dưới dạng E n = 0
2
E n
− Trong đó E 0 =13,6(ev).
a/ Tìm độ biến thiên năng lượng của e - khi nó chuyển trạng thái n=3 về trạng thái n=1 và bước sóng λđược phát ra.
b/ Giả sử 1 photon có năng lượng E'=16(ev) làm bật e - khỏi nguyên tử hyđrô ở trạng thái cơ bản Tìm vận tốc của e - khi bật ra.
c/ Xác định bán kính quĩ đạo thứ 2 và thứ 3 và tìm vận tốc của e - trên các quĩ đạo đó.
d/ Tìm 2 bước sóng giới hạn của dãy Balmer.
e/ Biết:λα =0,65(µm);λβ =0, 486(µm);λγ =0, 434(µm);λδ =0, 41(µm).Hãy tính các bước sóng ứng với
3 vạch đầu tiên của dãy Paschen.
f/ Cung cấp cho nguyên tử Hyđrô ở trạng thái cơ bản lần lượt các năng lượng: 6(ev); 12,75(ev); 18(ev) nhằm tạo điều kiện cho nó chuyển sang trạng thái khác Trong trường hợp nào nguyên tử chuyển sang trạng thái mới và đó là trạng thái nào?
150 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TN ƠN THI ĐH-CĐ
1 Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hịa là:
a Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
b Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
c Dao động tự do với tần số f = 1/2π LC d Dao động tắt dần với tần
số f = 1/2 π L C
2 (I) Tia sáng đi qua thấu kính phân kỳ luơn luơn cĩ tia lĩ rời xa trục chính vì (II)
Tia sáng đi qua thấu kính phân kỳ giống như đi qua một lăng kính cĩ đáy hướng rangồi
a Hai phát biểu đều đúng, cĩ liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
khơng liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát
biểu 2 đúng
3 (I) Phương trình vi phân của dao động điện từ và dao động cơ học cĩ cùng dạng
vì (II) Dao động điện từ và dao động cơ học cĩ sự giống nhau về quy luật biến đổi theo thời gian
Trang 10a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
4 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt Góc lệch pha của hiệu điện thế so với cường độ xác định bởi hệ thức nào sau đây?
ω C
5 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1
= A1sin(ωt + φ1); x2 = A2sin(ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?
a |φ2 – φ1|= (2k + 1)π b |φ2 – φ1|= (2k + 1)π/2 c |φ2 – φ1|= 2kπ d a
hoặc b
6 Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
2mgcosα
7 (I) Máy biến thế không hoạt động được với dòng điện không đổi vì (II) máy biến thế hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
a Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
b Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu không tương quan
c Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d Phát biểu I sai, phát
Trang 11a Có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian b Giống dòng điện chỉnh
lưu hai nửa chu kỳ
b Giống dòng điện chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có gắn thêm bộ lọc d Cả hai
tính chât b và c
12 Hạt nhân 92 234 U phóng xạ phát ra hạt α Tính năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt, biết m (U234) = 233,9904u; m(Th230) = 229,9737u; m(He) = 4,0015u
a 0,227.10-10 J b 0,227.10-11 J c 0,227.10-7 J
d 0,227.10-8 J
13 Một thấu kính lõm, lồi có chiết suất 1,5, có bán kính mặt lõm bằng 40 cm, bán kính mặt lồi bằng 20 cm Trục chính của thấu kính thẳng đứng, mặt lõm ở trên Tiêu cực của thấu kính có giá trị nào sau đây:
d 30 cm
14 Công thoát electron của một quả cầu kim loại là 2,36 eV Chiếu ánh sáng kích thích có = 0,36 um; quả cầu đặt cô lập có hiệu điện thế cực đại là 1,1 v Bức xạ kích thích sẽ có bước sóng bao nhiêu nếu hiệu điện thế cực đại gấp đôi điện thế trên
d 0,27 μm
15 (I) Có thể dùng một phương pháp chung để nghiên cứu hai loại dao động điện từ
và dao động cơ học vì (II) Dao động điện từ và dao động cơ học có cùng bản chất
a Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu này có tương quan
b Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu không tương quan
c Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d Phát biểu I sai, phát
biểu II đúng
16 Một vật khi dich chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x chịu tác dụng của một lực
f = -kx thì vật dao động Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a Điều hòa b Tự do c Cưỡng bức
d Tắt dần
17 Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên Vận tốc truyềnsóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
d 60 m/s
18 Một người cao 1,7m có mắt cách cách đỉnh đầu 10 cm, đứng nhìn vào một gương phẳng thẳng đứng Khoảng cách từ bờ dưới của gương tới mặt đất nằm ngang có giá trị tối đa là bao nhiêu thì người đó thấy được ảnh của chân mình trong gương?
d 0,6 m
Trang 12quang điện
Thí nghiệm có liên quan đến hiện tượng quang điện là:
d I và IV
20 Điều nào sau đây là sai khi nói về đường đi của tia sáng qua gương cầu
a Tia tới song song trục chính của gương cầu lõm cho tia phản xạ đi qua tiêu
điểm chính của gương
b Tia tới song song trục chính của gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm
chính của gương
c Tia tới đỉnh gương cầu cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
d Tia tới qua tâm C của gương cầu lõm cho tia phản xạ trùng với tia tới
21 Hai điểm sáng S1S2 cùng ở trên trục chính, ở hai bên một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f = 9 cm Hai điểm sáng cách nhau 24 cm Thấu kính phải đặt cách S1 một khoảng bao nhiêu thì ảnh của hai điểm sáng cho bởi thấu kính trùng nhau
d a hoặc c
22 Một vật AB song song một màn M, cách màn 100 cm Di chuyển một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn ta tìm được hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõcủa vật trên màn Hai ảnh này có độ lớn lần lượt là 4,5 cm và 2 cm Đổ phần lõm vào một lớp nước, tiêu cự của thấu kính có giá trị nào sau đây: (chiết suất của nước n’=4/3)
d 12 cm
23 (I) Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn luôn cho ảnh ảo gần thấu kính hơn vật vì (II) Thấu kính phân kỳ có tác dụng làm tia ló lệch xa trục chính sp với tia tới
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
24 Một mạng điện 3 pha hình sao có hiệu điện thế pha là 127v Hiệu điện thế dây có giá trị bao nhiêu?
d 127 v
25 (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài; (II) Vì tần số của lực ngoài cũng là tần số dao động tự do của hệ Chọn:
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
26 (I) Dòng điện xoay chiều qua được mạch có tụ điện; (II) Vì dòng đệin xoay chiều
có thể đi qua lớp điện môi giữa hai bản tụ điện Chọn:
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
Trang 13c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
27 Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng:
a Giao thoa của hai sóng điện từ kết hợp
b Giao thoa của hai sóng âm kết hợp
c Xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm ánh sáng
kết hợp
d a, c đúng
28 (I) Có thể biến đổi máy phát điện xoay chiều 3 pha thành động cơ không đồng bộ
3 pha vì (II) Cả hai có cấu tạo hoàn toàn giống nhau chỉ khác cách vận hành
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
29 Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai:
c Io = Uo/ωL φ = α - π/2 d Io = Uo/ωL φ = α + π/2
33 Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế pha, hiệu điện thế dây:
a Trong mạng điện 3 pha hình sao, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato gọi là hiệu điện thế pha
b Trong mạng điện 3 pha tam giác, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato cũng gọi là hiệu điện thế pha
c Trong mạng điện 3 pha, hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây
d a và c đúng
34 Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng
d Sóng truyền từ M1 tới M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là:
Trang 14a Δφ = 2πd/λ b Δφ = -2πd/λ c Δφ = 2πλ/d
d Δφ = -2πλ/d
35 Mặt trời có khối lượng 2.1030kg và công suất bức xạ 3,8.1026W
a) Sau mỗi giây khối lượng của mặt trời giảm đi bao nhiêu?
b) Nếu công suất bức xạ không đổi thì sau một tỉ năm nữa phần khối lượng giảm
đi bằng bao nhiêu phần trăm hiện nay?
d 10 A
42 Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây là 380V Động cơ có công suất 10 kW và hệ số cosφ = 0,8 Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi cuộn dây của động cơ có giá trị bao nhiêu?
Trang 15a 18,9 A b 56,7 A c 38,6 A
d 19,8 A
43 Một mạch dao động khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30 kHz, khi dùng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40 kHz Khi mạch dao động dùng hai tụ C1 và C2 ghép song song thì tần số riêng của mạch là:
d 48 KHz
44 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc
lò xo?
a Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
b Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của
con lắc
c Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
d Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
45 (I) Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện vì (II) Môi trường cách điện không có các điện tích tự do
a Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu này có tương quan
b Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu không tương quan
c Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d Phát biểu I sai, phát
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
49 Một chùm tia song song hẹp chiếu tới một gương phẳng nằm ngang với góc tới i =
30o Chùm tia tới cố định, để có chùm tia phản xạ nằm ngang phải quay gương một góc nhỏ nhất là bao nhiêu?
50 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi (I) của lực ngoài bằng (II) của dao độngcưỡng bức Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
Trang 1651 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60o chiết suất n = 2 đặt trong không khí, tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i Góc tới i có giá trị bao nhiêu thì có tia ló với góc lệch nhỏ nhất
d i = 60o
52 (I) Mắt viễn thị có điểm cực viễn ở vô cực vì (II) Mắt viễn thị có thể nhìn thấy vật
ở xa vô cực
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
53 Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40 cm Nếu người này đeo kính có
độ tụ +5/3 điôp thì nhìn được vật ở gần nhất là bao nhiêu?
d 20 cm
54 Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độcứng k = 100 N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2 = 10 Biên độ dao động của vật là:
l1 = 31 cm Treo thêm một vật khối lượng m2 = 100g vào lò xo thì độ dài của lò xo
là l2 = 32 cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài l0 là:
d 28 cm
57 (I) Nhiệt độ càng cao vật càng phát xạ mạnh về phía sóng ngắn (II) Có thể dựa vàoquang phổ liên tục để đo nhiệt độ của vật phát xạ
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
c Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai d Phát biểu (I) sai, phát biểu (II) đúng
58 (I) Một đoạn mạch điện xoay chiều tiêu thụ một công suất P với hiệu điện thế hiệudụng U không đổi Nếu hệ số công suất của mạch tăng thì có LỢI; (II) Vì khi hệ sốcông suất tăng thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch cũng tăng Chọn:
a Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b Hai phát biểu đều đúng,
không liên quan
Trang 17c Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
59 Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s Phương trình dao động của nguồn A: UA = 3sin100πt (cm) Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 24cm là:
a UM = 3sin100πt b UM = -3sin100πt c UM = 3sin(100πt - 0,6π)
d UM = 3cos100πt
60 Điều kiện để có phản ứng hạt nhân dây chuyền là:
a Hệ số nhân nơtrôn phải nhỏ hơn hoặc bằng 1 b Phải làm
a U0 = 2sinπ(t + l/20) b U0 = 2cos(πt – π/20 ) c U0 = 2sin(πt – π/20 )
quang
Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng là:
d IV
64 Bán kính của hạt nhân tăng cùng với số khối A theo quy luật gần đúng: R =
Ro.A1/3, với Ro = 1,2 fermi So sánh bán kính của hạt nhân 1H
66 Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì