1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ Đề KT Địa Lý 9

36 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tỷ trọng dầu thô của Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm: Câu 3: Cây công nghiệp chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là: Câu 4: Trong cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ tr

Trang 1

KIỂM TRA HKII – ĐỊA LÍ 9

ĐỀ BÀI:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM.(4 điểm)

Câu 1: Đông Nam Bộ không tiếp giáp vùng nào sau đây?

c Duyên Hải Nam Trung Bộ d Đồng Bằng Sông Cửu Long

Câu 2: Tỷ trọng dầu thô của Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

Câu 3: Cây công nghiệp chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

Câu 4: Trong cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

c Công nghiệp – xây dựng d Cả 3 ngành bằng nhau

Câu 5: Đồng Bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước nhờ:

a Đồng bằng rộng lớn b Đất đai màu mỡ

c Người dân giàu kinh nghiệm d Tất cả các ý trên

Câu 6: So với cả nước diện tích và sản lượng lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long đứng thứ:

Câu 7: Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp ở đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Cơ khí nông nghiệp b Vật liệu xây dựng

c Chế biến lương thực thực phẩm d Dệt may

Câu 8: Ngoài sản xuất lúa, Đồng bằng Sông Cửu Long còn có thế mạnh lớn về:

a Khai khoáng b Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm).

Câu 1: Em hãy nêu những thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

Câu 2: Để nghề nuôi tôm sú ở Cà Mau phát triển bền vững chúng ta cần chú ý những vấn đề gì?Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau:

DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Năm

Trang 2

Hãy chọn và vẽ biểu đồ phù hợp nhất.

Họ và tên:……… KIỂM TRA HKII – ĐỊA LÍ 9

ĐỀ BÀI:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM.(4 điểm)

Câu 1: Khó khăn lớn nhất mà Đông Nam Bộ đang gặp phải là:

a Thoái hoá đất b Ô nhiễm môi trường

Câu 2: So với các vùng khác, GDP của Đông Nam Bộ đứng thứ:

Câu 3: Trong cơ cấu nông nghiệp của Đông Nam Bộ, loại cây trồng chiếm ưu thế là:

a Cây lương thực b Cây ăn quả

Câu 4: Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long không tiếp giáp vùng nào sau đây:

c Nam Trung Bộ d Tất cả các ý trên

Câu 5: Ngoài cây lương thực, Đồng Bằng Sông Cửu Long còn sản xuất nhiều:

Câu 6: Phương án đối phó hữu hiệu với lũ ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Đắp đê ngăn lũ b Trồng rừng phòng hộ

c Sống chung với lũ d Di dân

Câu 7: Phần đất liền của Cà Mau không tiếp giáp tỉnh nào sau đây:

Câu 8: Loại đất chiếm diện tích ở Cà Mau là:

c Đất than bùn d Đất bãi bồi

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Trang 3

Câu 1: Em hãy nêu những thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Câu 2: Để nghề nuôi tôm sú ở Cà Mau phát triển bền vững chúng ta cần chú ý những vấn đề gì?Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau:

DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Năm

Hãy chọn và vẽ biểu đồ phù hợp nhất

KIỂM TRA HKII – ĐỊA LÍ 9

Họ và tên:………

Lớp: 9A……

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS ôn lại những kiến thức cơ bản về Đông Nam Bộ, Đồng bằng Sông Cửu Long và Cà Mau ( vị trí, giới hạn, ĐKTN và TNTN, đặc điểm dân cư, xã hội, tình hình phát triển kinh tế)

2 kỹ năng: HS rèn lại những kỹ năng cơ bản về phân tích bảng số liệu và vẽ biể đồ.3.Thái độ: các em có thái độ làm bài nghiêm túc, trung thực

II ĐỀ BÀI:

APHẦN TRẮC NGHIỆM.(4 điểm)

Câu 1: Đông Nam Bộ không tiếp giáp vùng nào sau đây?

c Duyên Hải Nam Trung Bộ d Đồng Bằng Sông Cửu Long

Câu 2: Tỷ trọng dầu thô của Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

Câu 3: Cây công nghiệp chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

Câu 4: Trong cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

c Công nghiệp – xây dựng d Cả 3 ngành bằng nhau

Câu 5: Đồng Bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước nhờ:

a Đồng bằng rộng lớn b Đất đai màu mỡ

c Người dân giàu kinh nghiệm d Tất cả các ý trên

Câu 6: So với cả nước diện tích và sản lượng lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long đứng thứ:

Câu 7: Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp ở đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Cơ khí nông nghiệp b Vật liệu xây dựng

c Chế biến lương thực thực phẩm d Dệt may

Câu 8: Ngoài sản xuất lúa, Đồng bằng Sông Cửu Long còn có thế mạnh lớn về:

a Khai khoáng b Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản

Trang 4

c Nghề rừng d Du lịch.

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Em hãy nêu những thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

Câu 2: Để vấn đề nuôi tôm sú ở Cà Mau phát triển bền vững chúng ta cần chú ý những vấn đề gì?Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau:

DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Năm

Hãy chọn và vẽ biểu đồ phù hợp nhất

III ĐÁP ÁN:A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4điểm)

Câu 1:HS nêu được :

Những thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở ĐB Sông Cửu Long:

- Thuận lợi: có đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới, người dân giàu kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước, có được sự đầu tư … ( 1đ )

- Khó khăn : vùng còn gặp nhiều thiên tai: hạn hán, lũ lụt, nhiều dịch bệnh, công nghệ chế biến còn thấp, giá cả bấp bênh, trình độ dân trí thấp cản trở việc áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật ( 1đ )

Câu 2: Để nghề nuôi tôm sú ở Cà Mau phát triển bền vững cần chú ý những vấn đề cơ bản: Cải tạo đất đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, xử lý nước thật tốt, kiểm tra chất lượng con giống, đầu tư công nghệ chế biến, mở rọng và ổn định thi trường Trong quá trình nuôi cần khoanh vùng hợp lý tránh nuôi tràn lan không có tổ chức gây ô nhiễm môi trường xung quanh cũng như cần đổi mới phương pháp nuôi ( 2đ)

Câu 3: HS vẽ được biêu đồ và nhận xét đúng

Trang 5

B iểu đồ dân số thành thị và nông thôn ở Thành phố

HCM qua các năm

Nhận xét: Dân cư của TP HCM chủ yếu sông ở thành thị do lực lượng dân cư ở đây chủ yếu là lao động lành nghề, mức độ đô thị hoá cao, các trung tậm công nghiệp lớn ,các khutập trung đông dân cư… dẫn đến mức độ tập trung dân ở thành thị là rất lớn:

+ năm 1995 là74.7%

+ năm 2000 là 83.8%

+ năm 2002 là 84.4 %

Ký duyệt của tổ trưởng Thới Bình, ngày 02 tháng 04 năm 2008.

Người soạn đề

KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỊA LÍ 9

Họ và tên:………

Lớp: 9A……

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.(4 điểm)

Câu 1: Đông Nam Bộ không tiếp giáp vùng nào sau đây?

c Duyên Hải Nam Trung Bộ d Đồng Bằng Sông Cửu Long

Câu 2: Tỷ trọng dầu thô của Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

Câu 3: Cây công nghiệp chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

Trang 6

Câu 4: Trong cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

c Công nghiệp – xây dựng d Cả 3 ngành bằng nhau

Câu 5: Đồng Bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước nhờ:

a Đồng bằng rộng lớn b Đất đai màu mỡ

c Người dân giàu kinh nghiệm d Tất cả các ý trên

Câu 6: So với cả nước diện tích và sản lượng lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long đứng thứ:

Câu 7: Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp ở đồng Bằng Sông Cửu Long là:

a Cơ khí nông nghiệp b Vật liệu xây dựng

c Chế biến lương thực thực phẩm d Dệt may

Câu 8: Ngoài sản xuất lúa, Đồng bằng Sông Cửu Long còn có thế mạnh lớn về:

a Khai khoáng b Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Em hãy nêu những thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG(nghìn tấn)

Câu 3: Qua bảng số liệu sau: CƠ CẤU KINH TẾ 2002 ( % )

Ngành Nông – lâm - ngư Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ

Hãy chọn và vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế ở Đông Nam Bộ và cả nước

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỊA LÍ 9*

Điểm Lời phê của gáo viên

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng.Câu 1(0.5đ): Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:

a Phong tục, tập quán b Trang phục, ngôn ngữ

c Loại hình quần cư d Tất cả đều đúng

Câu 2 (0.5đ): Trong 54 dân tộc, xếp ngay sau dân tộc Kinh về tổng số dân là:

a Tày – Thái b Mường – Khơ-me

Trang 7

c Hoa – Nùng d Hoa – Khơ-me

Câu 3(0.5đ): Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:

a Từ 1945 trở về trước b Trừ 1945 đến 1954

c Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX d Từ năm 2000 đến nay

Câu 4(0.5đ): Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:

a Nông thôn b Thành thị

c Vùng núi cao d Hải đảo

Câu 5(0.5đ): Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a Dưới tuổi lao động ( đã có khả năng lao động )

b Trong tuổi lao động ( có khả năng lao động )

c Quá tuổi lao động ( vẫn còn khả năng lao động )

d Tất cả các đối tượng trên

Câu 6(0.5đ): Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

c Feralit d Đất cát ven biển

II PHẦN TỰ LUẬN (7điểm):

Câu 1(2đ): Trình bày những đặc điểm của nền kinh tế nước ta trước và sau đổi mới

Câu 2(2đ): Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân sốnước ta giai đoạn 1991 – 2002 Nhận xét

Dân số(triệu

Câu 3(3đ): Dựa vào kiến thức đã học hãy hoàn thành sơ đồ sau:

HẬU QUẢ CỦA BÙNG NỔ DÂN SỐ:

-ĐÁP ÁN*

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): HS khoanh tròn 1 chữ cái đầu mỗi câu trả lời

đúng Mỗi câu 0.5 điểm

Câu 1 : d – 0.5đ Câu 4 : a – 0.5đ

Câu 2 : a – 0.5đ Câu 5 : d – 0.5đ

Câu 3 : c – 0.5đ Câu 6 : c – 0.5đ

II PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1(2đ): HS trình bày được những nội dung cơ bản:

- Nền kinh tế nước ta trước đổi mới:

Trang 8

+ Khủng hoảng kéo dài.

+ Lạm phát tăng cao

+ Tăng trưởng thấp

+ Sản xuất đình trệ (1đ)

- Nền kinh tế sau đổi mới:

+ Cơ cấu ngành: Tăng tỷ trọng công nghiệp dịch vụ, giảm tỷ trọng nông nghiệp.+ Cơ cấu lãnh thổ: Phân thành 7 vùng kinh tế với 3 vùng kinh tế trọng điểm

+ Đạt nhiều thành tựu trên nhiều phương diện

+ Hội nhập kinh tế thế giới (1đ)

Câu 2(2đ): HS vẽ đúng biểu đồ (1đ), nhận xét đúng (1đ)

- Vẽ biểu đồ:

Biểu đồ sự gia tăng dân số nước ta giai đoạn

Câu 3(3đ): HS hoang thành được sơ đồ, mỗi nội dung 1đ

HẬU QUẢ CỦA BÙNG NỔ DÂN SỐ:

- Chậm phát triển - Y tế không đảm bảo Ô nhiễm môi trường Thiếu việc làm - Giáo dục không phát triển - Cạn kiệt tài nguyên

Tích luỹ không có - Thiếu phúc lợi xã hội - Phát triển không bền vững

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỊA LÍ 9**

Điểm Lời phê của gáo viên

Trang 9

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm):

Câu 1(0.5đ): : Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a Điều kiện tự nhiên b Tập quán sinh hoạt và sản xuất

c Nguồn gốc phát sinh d Tất cả các ý trên

Câu 2(0.5đ): Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:

a Kinh tế b Các vấn đề xã hội

c Môi trường d Tất cả các lĩnh vực trên

Câu 3(0.5đ): Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?

a Hà Nội b T.P Hồ Chí Minh

c Hải Phòng d Đà Nẵng

Câu 4(0.5đ): Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:

a Nông thôn b Thành thị

c Vùng núi cao d Hải đảo

Câu 5(0.5đ): : Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:

a Đất trồng b Nguồn nước tưới

c Khí hậu d Giống cây trồng

Câu 6(0.5đ):Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

c Vị trí địa lý d Nguồn nguyên nhiên liệu

II.PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm):

Câu 1(2đ): Nêu vai trò của GTVT và BCVT đối với nền kinh tế trong thời kỳ hội nhập.Câu 2: Dựa vào kiến thức đã học hãy hoàn thành bảng sau:

Nhóm tài nguyên Tài nguyên Địa điểm

Tự nhiên

Nhân văn

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDPcủa nước ta giai đoạn 1991 – 2002 Nhận xét

Năm Nông nghiệp (%) Công nghiệp(%) Dịch vụ(%)

Trang 10

35

40

NN CN DV

Câu 3 : a – 0.5đ Câu 6 : d – 0.5đ

II.PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm):

Câu 1(2đ): HS nêu được 2 vai trò của GTVT và BCVT ( mỗi vai trò 1đ)

- Vai trò của GTVT:

+ Đáp ứng các nhu cầu cho sản xuất

+ Kết nối các ngành, các lĩnh vực, vùng miền, các nước

+ Tạo việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống (1đ)

- Vai trò của BCVT:

+ Đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc

+ Thông tin kịp thời những tiến bộ mới của nhân loại

+ Đáp ứng nhu cầu vui chơi, giải trí (1đ)

Câu 2: HS hoàn thành bảng (mỗi nhóm tài nguyên 1đ)

phú

Đà Lạt, các vườn quốc gia, Sa Pa

Nhân văn

Công trình kiếntrúc Hội An, Thăng Long, Tháp Chàm Lễ hội truyền

thống

Chùa Hương, Đền Hùng, Tế Cổ Truyền

Di tích lịch sử Bến Nhà Rồng, Mỹ Sơn, Côn Đảo Sinh hoạt văn

hoá Chọi Trâu, Đua thuyền, Ẩm thựcCâu 3: HS vẽ được biểu đồ (2đ), nhận xét đúng (1đ)

Vẽ biểu đồ:

Nh n xétận xét : trong giai đo n 1991 – 2002 đã có sự chuyển dịch khá lớn:ạn 1991 – 2002 đã có sự chuyển dịch khá lớn:

+ NN : trong 9 năm đã giảm 15%

Biểu đồ cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 1991 -

Trang 11

+ CN : trong 9 năm tăng 10%

+ DV : trong 9 năm tăng 5%

Sự chuyển dịch cho thấy nền kinh tế đất nước đang trên đà hội nhập kinh tế thế giới.Nhưng chúng ta còn nhiều việc phải làm để nền kinh tế thật sự phát triển bền vững

Trang 12

Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KỲ

I – ĐỊA LÍ 9*

Lớp: 9A…… Thời gian : 45 phút

Điểm Lời phê của gáo viên

Đề bài :

Câu 1: Trình bày những thuận lợi và khĩ khăn trong quá trình sản xuất lương thực ở vùng

Đồng Bằng Sơng Hồng ( 3 điểm )

Câu 2 : Vị trí địa lý của Trung Du và miền núi Bắc Bộ cĩ ảnh hưởng gì đến quá trình phát triển

của vùng ? ( 2 điểm )

Câu 3: Cà phê là loại nơng sản nổi tiếng của Tây Nguyên, phát triển nhờ những điều kiện nào?

Trong quá trình phát triển cịn gặp phải những khĩ khăn gì ? ( 3 điểm )

Câu 4 : Dựa vào bảng số liệu sau :

ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH TÂY NGUYÊN NĂM 2003 Các tỉnh Kon Tum Gia Lai Đăk Lăk Lâm Đồng

Hãy vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng ở các tỉnh Tây Nguyên và nêu nhận xét ( 2 điểm )

Bài Làm :

Thới bình, ngày 12 tháng 12 năm 2008

Người ra đề

Đỗ Văn Tồn

Trang 13

ĐÁP ÁN*

Câu 1: ((3đ) HS trình bày được các ý cơ bản :

Những thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất lương thực ở Đông bằng SôngHồng :

- Thuận lợi :

+ Có đồng bằng châu thổ Sông Hồng với đất phù sa màu mỡ ((0.5đ)

+ có khí hậu nhiệt đới ẩm, mùa đông lạnh giúp thâm canh tăng vụ, đa dạng hoá nôngsản (0.5đ)

+ Nguồn lao động dồi dào, trình độ thâm canh cao (0.5đ)

+ Cơ sở vật chất kỹ thuật khá hoàn thiện (0.5đ)

- Khó khăn :

+ Nhiều vùng đất bị sụt võng, thoái hoá (0.5đ)

+ Đông đân, diện tích đất sản xuất hẹp, khó áp dụng những tiến bộ khoa học kỹthuật đồng bộ (0.5đ)

Câu 2 : (2đ)HS nêu đựoc 4 nội dung cơ bản :

Vị trí địa lý có ảnh hưởng lớn đến quá trình phát triển của vùng Trung Du và MiềnNúi Bắc Bộ ;

+ Khó khăn trong bảo vệ an ninh quốc phòng (0.5đ)

+ Là cửa ngỏ đón đầu của các đợt không khí lạnh vào mùa đông (0.5đ)

Câu 3 (3đ) HS trình bày được 6 nội dung cơ bản :

Cà phê là loại cây trồng phát triển nhất ở Tây Nguyên

- Điều kiện phát triển :

+ Có đất ba dan mùa mỡ (0.5đ)

+ Có khí hậu khô mát (0.5đ)

+ Người dân có kinh nghiệm trồng cà phê lâu đời (0.5đ)

+ Nhận đựoc sự quan tâm lớn của Đảng và Nhà nước (0.5đ)

- Những khó khăn cơ bản :

+ Thiếu nước sản xuất vào mùa khô (0.5đ)

+ Sự thiếu ổn định của giá cả thị trường (0.5đ)

Câu 4: (2đ) HS vẽ đúng dạng biểu đồ 1đ, nhận xét đúng 1đ.

Trang 14

BIỂU ĐỒ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH TÂY NGUYÊN NĂM 2003

64 49.2 50.2 63.5

36 50.8 49.8 36.5

Kon Tum Gia Lai Đăk Lăk Lâm Đồng

Trang 15

Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KỲ I – ĐỊA LÍ 9**

Lớp: 9A…… Thời gian : 45 phút

Điểm Lời phê của gáo viên

Câu 1: Trình bày đặc điểm tự nhiên của vùng Tây Nguyên (3đ ).

Câu 2: Trình bày đặc điểm dân cư, các hoạt động kinh tế của vùng vùng Duyên Hải Nam

Trung Bộ (2đ )

Câu 3: Đặc điểm tự nhiên và sự phân hoá lãnh thổ của Bắc Trung Bộ biểu hiện như thế

nào ? (2đ )

Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sau

DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG THUỶ HẢI SẢN CÁC TỈNH NAM TRUNG BỘ, NĂM 2002 Tỉnh, thành

phố

Đà Nẵng

Quảng Nam

Quảng Ngãi

Bình Định

Phú Yên

Khánh Hoà

Ninh Thuận

Bình Thuận Diện tích

( nghìn ha) 0.8 5.6 1.3 4.1 2.7 6.0 1.5 1.9

Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện diện tích nuôi trồng thuỷ hải sản ở các tỉnh Duyên Hải Nam Trung Bộ và nhận xét (3đ )

Bài Làm :

Thới bình, ngày 12 tháng 12 năm 2008

Người ra đề

Trang 16

BIỂU ĐỒ DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG THUỶ HẢI SẢN CÁC TỈNH

DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ NĂM 2002

Đà Nẵng

Quảng Nam

Quảng Ngãi

Bình Định

Phú Yên

Khánh Hoà

Ninh Thuận

Bình Thuận Các tỉnh

Câu 1: ( 3đ ) HS trình bày được 6 nội dung cơ bản:

- Tây Nguyên là vùng duy nhất không giáp biển, tránh được gió bão (0.5đ )

- Địa hình : Là vùng có địa hình cao với những cao nguyên xếp tầng (0.5đ )

- Địa Chất : Vùng chủ yếu là đất ba dan (feralit) màu mỡ giúp phát triển mạnh cây công nghiệp (0.5đ )

- Khí hậu : Vùng có khí hạu khô mát tạo điều kiện phát triển du lịch, trồng các loại rau quả ôn đới (0.5đ )

- Sông ngòi : Các sông của vùng có tốc độ dòng chảy mạnh là điều kiện để vùng phát triển mạnh thuỷ điện (0.5đ )

- Khoáng sản : Vùng có các quặng bôxit ( Al ) trữ lượng lớn (0.5đ )

Câu 2: HS trình bày được 2 nội dung cơ bản :

Duyên Hải Nam Trung Bộ có sự chung sống hoà hợp của nhiều tộc người với các hoạt động kinh tế khác nhau :

- Phía Đông chủ yếu là người Kinh, Chăm Kinh tế khá phát triển với các ngành: thương mại, du lịch, khai thác thuỷ hải sản (1đ )

- Phía Tây là địa bàn cư trú cư trú của các dân tộc ít người : Ba Na, Ê Đê, Gia Rai,

Cơ Tu… Sống bằng nghề rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp, đời sống còn nhiều khó khăn (1đ )

Câu 3 : HS trình bày được 4 nội dung cơ bản về Bắc Trung Bộ :

- Dãy Trường Sơn Bắc có ảnh hưởng sâu sắc đến khí hậu của vùng ( ngăn cản bớt sự ảnh hưởng của gió Lào khô nóng) (0.5đ )

- Địa hình có sự phân hoá từ Tây sang Đông : núi cao – cao nguyên – đồng bằng – thềm lục địa (0.5đ )

- Vùng còn có sự phân hoá ở Bắc Hoành Sơn ( nhiều khoáng sản) và Nam Hoành Sơn ( nhiều bãi tắm đẹp, tổ yến, muối…) (0.5đ )

- Vùng có nhiều thiên tai : bão, lũ quét, cát bay…(0.5đ )

Câu 4: HS vẽ đúng dạng biểu đồ (1.5đ), nhận xét đạt yêu cầu 1.5đ

Nhận xét :

Nhìn chung các tỉnh Nam

Trung Bộ đều có diện tích

nuôi trồng thuỷ hải sản dù

chưa đều nhau

Trang 17

- Trong đó: Nhiều nhất ở

Khánh Hoà ( 6 nghìn ha),

Quảng Nam ( 5.6 nghìn ha),

Bình Định ( 4.1 nghìn ha )

- Đây là một thế mạnh lớn

của vùng, đòi hỏi các cấp,

các ngành cần có sự quan

tâm đúng mức để cho

ngành thật sự phát triển

bền vững trong thời gian tới

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỊA LÍ 9*

Điểm Lời phê của gáo viên

Trang 18

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (0.5đ) Tỷ trọng dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm :

Câu 2: (0.5đ) Loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a Hồ tiêu b Điều c Cao su d Cà phê

Câu 3: (0.5đ) Vấn đề bức súc nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a Nghèo tài nguyên b Đông dân

c Thu nhập thấp d Ô nhiễm môi trường

Câu 4: (0.5đ).Nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a Năng suất lúa cao nhất b Diện tích đồng bằng rộng lớn nhất

c Sản xuất lúa gạo nhiều nhất d Xuất khẩu nông sản lớn nhất cả nước Câu 5: (0.5đ) Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở đồng bằng Sông Cửu Long là:

a Sản xuất hàng tiêu dùng b Dệt may

c Chế biến lương thực, thực phảm d Cơ khí

Câu 6: (0.5đ) Một loại hình dịch vụ khó tìm thấy ở các vùng khác ngoài đồng bằng Sông Cửu Long là:

a Chợ đêm b Chợ nổi c Chợ gỗ d Chợ phiên

II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ).

Câu 1: (2đ).Trình bày điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ

Câu 2: (2đ) Dân cư ở đồng bằng Sông Cửu Long có đặc điểm gì? Tại sao phải gắn quá trình phát triển kinh tế của vùng với việc nâng cao dân trí và quá trình đô thị hoá?

Câu 3: (3đ) Dựa vào bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THUỶ HẢI SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC

(nghìn tấn)

Năm

Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thuỷ hải sản ở đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước Nhận xét

Bài làm

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 06/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w