1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

đề tài giới thiệu về sơ đồ lớp (class diagram) trong uml

27 5,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IICác thành phần của class diagram• Là các đặc trưng mô tả về đối tượng..  Đối tượng là một thể hiện của lớp đối tượng  Thuộc tính của đối tượng có giá trị cụ thể... IICác thành phần c

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

-BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

-Đề tài: Giới thiệu về sơ đồ lớp (class diagram) trong UML.

Giáo viên hướng dẫn: Lê Ngọc Tấn

Sinh viên thực hiện:

Trang 3

I)Tổng quan

1 Khái niệm :

Là sơ đồ đưa ra những hình ảnh về quan hệ cấu

trúc và những ứng xử về chức năng của các lớp.

Trang 5

I)Tổng quan

3 Cách thể hiện một class :

Class được trình bày bởi hình chữ nhật có hiển thị class name và có lựa chọn hiển thị tên của các phương thức(operations) và thuộc tính(attributes).

Trang 6

I)Tổng quan

4.Ví Dụ:

Trang 7

II)Các thành phần của class diagram

Tên lớp (class name)

Thuộc tính (attribute)

Phương thức (operation)

Trang 9

II)Các thành phần của class diagram

• Là các đặc trưng mô tả về đối tượng.

 Đối tượng là một thể hiện của lớp đối tượng

 Thuộc tính của đối tượng có giá trị cụ thể.

Trang 10

II)Các thành phần của class diagram

Lớp đối tượng Đối tượng

• Phân loại thuộc tính

 Thuộc tính khóa (Primary Identifier): Giá trị của thuộc tính khóa hai đối tượng thuộc cùng một lớp không được phép trùng nhau.

Trang 11

II)Các thành phần của class diagram

Thuộc tính có giá trị rời rạc

oThuộc tính phái của Sinh viên chỉ có 2 giá trị: Nam hoặc Nữ

oThuộc tính điểm học phần chỉ có các giá trị 0, 1, 2, 3, 4,…

oThuộc tính loại nhân viên chỉ có các giá trị: Nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng, nhân viên sản xuất…

Trang 12

II)Các thành phần của class diagram

 Thuộc tính là đối tượng phụ (+)

o Thuộc tính Adress của sinh viên,nhân viên: số nhà, đường, xóm…

o Thuộc tính Datetime của nhân viên: ngày, tháng, năm.

o Thuộc tính tính toán (*): Các phép tính điểm trung bình, tiền lương, tiền

thưởng…

 Thuộc tính public: mọi lớp đều nhìn thấy thuộc tính

 Thuộc tính protected: các lớp kế thừa có thể nhìn thấy

 Thuộc tính private: lớp khác không nhìn thấy thuộc tính

Trang 13

II)Các thành phần của class diagram

2.2.4 Quan hệ

• Liên kết (Associations): là một sự nối kết giữa các lớp, cũng có nghĩa là sự nối kết giữa các đối tượng của các

lớp này.

Trang 15

II)Các thành phần của class diagram

o Mối liên kết phản thân

Kết tập (aggregation): Là quan hệ giữa toàn bộ và bộ phận

 Một đối tượng được tạo từ những đối tượng khác có tính vật lý

SINHVIEN

MaSV: string TenSV: string NgsinhSV: date PhoneSV: string

Trang 16

II)Các thành phần của class diagram

 Một đối tượng là tập hợp của những đối tượng khác có tính logic

 Một đối tượng chứa những đối tượng khác có tính vật lý

 Biểu diễn mối liên hệ giữa một đối tượng và các thành phần của nó

Kết cấu (compostion): Là một dạng đặc biệt của quan hệ Aggregation

 Nếu đối tượng chính bị xóa thì các đối tượng bộ phận sẽ bị xóa theo và

bộ phận có thể bị xóa trước khi toàn bộ bị xóa

Trang 17

II)Các thành phần của class diagram

Phụ thuộc (Dependency): Một biến đổi trên một thành phần sẽ gây ra sự biến đổi trong thành phần khác

Trang 18

III)Các mô hình

1/Mô hình phát triển và phân cấp lớp :

Trang 19

III)Các mô hình

2/ Thừa kế :

Trang 20

III)Các mô hình

2.1.Đơn thừa kế :

Trang 21

III)Các mô hình

2.2.Đa thừa kế:

Trang 22

IV) VÍ DỤ XÉT ỨNG DỤNG QUẢN LÝ THỜI KHÓA BIỂU

1/Chức năng của hệ thống :

 Hệ thống cho phép bộ phận giáo vụ khoa

nhập thời khóa biểu,cập nhật thời khóa biểu,của tất cả các lớp

 Hệ thống cho phép sinh viên tra cứu thời

khóa biểu theo từng học kỳ của lớp

 Hệ thống cho phép giảng viên tra cứu thời

khóa biểu giảng dạy trong học kỳ

Trang 23

IV) VÍ DỤ XÉT ỨNG DỤNG QUẢN LÝ THỜI KHÓA BIỂU

2/Lịch Học ĐHTH 7B

Trang 24

IV) VÍ DỤ XÉT ỨNG DỤNG QUẢN LÝ THỜI KHÓA BIỂU

3/ Hệ thống thời khóa biểu bao gồm các thông tin :

Trang 25

IV) VÍ DỤ XÉT ỨNG DỤNG QUẢN LÝ THỜI KHÓA BIỂU

4/Từ các thông tin trên ta cần xác định

Có bao nhiêu lớp đối tượng?

Thuộc tính của mỗi lớp?

Mối liên hệ giữa các lớp đối tượng?

Trang 26

IV) VÍ DỤ XÉT ỨNG DỤNG QUẢN LÝ THỜI KHÓA BIỂU

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w