Bảng B.10- Trị số độ xiên thoát khuôn ở mặt ngoài của mẫu và hộp lõiChiều cao thoát khuôn của mẫu h, Mẫu kim loại Mẫu gỗ Chiều cao thoát khuôn của d thì mặt trong của vật đúc thực hiện b
Trang 1các bảng tra cứu
Bảng B1- Chiều dày thành bé nhất cho phép của thành vật đúc
Hợp kim Chiều dày thành bé nhất khi đúc trong khuôn cát Chú thích
đ-ợc d-ới 8mmThép hợp
kim thấp
Tuỳ mác thép, song trung bình lấy lớn hơn 20 40% so với thép cácbon th-ờng
bé nhất là 4mm khi diện tích bề mặt vật đúc là 25cm2; 6mm khi diện tích
bề mặt vật đúc là 25125cm2
Gang biến
tính
Lấy lớn hơn thành vật đúc bằng gang xám khoảng 15 20%
Gang
graphit cầu Đối với những vật đúc cỡ trung bình thành dày lấy giống nh- gang biến tính
gang nấu trong lò điện hoặc nấu liên hợp
Trang 2Bảng B.2- Chuyển tiếp thành vật đúc và bán kính l-ợn
Trang 3Bảng B.3- Sai lệch cho phép () về kích th-ớc vật đúcbằng gang xám theo TCVN 385-70 và bằng thép(T-ơng tự OCT 1855-55 cho gang xám và OCT 2009-55 cho thép)
Đối với vật đúc chính xác cấp I, mm
Sai lệch cho phép đối với khoảng kích th-ớc danh nghĩaKích th-ớc
0,30,40,60,81,01,2
0,60,81,01,21,5
1,01,21,41,8
1,41,62,0
1,62,02,5 2,63,0 3,04,0 5,0
Đối với vật đúc chính xác cấp II, mm
Sai lệch cho phép đối với khoảng kích th-ớc danh nghĩaKích th-ớc
0,81,01,21,51,8
1,01,21,52,02,2
1,52,02,53,0
2,53,04,0
3,04,05,0 5,06,0 6,07,0 9,0 12,0
Đối với vật đúc chính xác cấp III, mm
Sai lệch cho phép đối với khoảng kích th-ớc danh nghĩaKích th-ớc
1,51,82,02,22,5
2,02,22,53,03,5
2,53,03,54,04,5
4,05,05,56,0
5,06,06,57,5
7,08,09,0
9,010
11 1214 1517 20
Trang 4Bảng B.4- Sai lệch cho phép () về chiều dày thành và gânkhông gia công của vật đúc bằng gang xám theo TCVN 385-70(T-ơng tự OCT 1855-55 cho gang xám và OCT 2009-55 cho thép)
Sai lệch cho phép đối với các cấp chính xácKích th-ớc
0,4 (0,8)0,5 (0,8)0,8 (1,0)1,0 (1,0)1,2 (1,5)1,5 (2,0)1,8 (2,5)
0,8 (1,0)1,0 (1,0)1,5 (1,5)1,5 (1,5)2,0 (2,0)2,5 (2,5)2,5 (3,0)
0,8 (1,0)1,2 (1,5)1,5 (1,5)1,3 (2,0)2,0 (2,5)2,5 (3,5)
1,2 (1,5)1,5 (2,0)2,0 (2,0)2,0 (2,0)2,5 (2,5)3,0 (3,5)
1,2 (1,5)1,5 (2,0)2,0 (2,0)2,5 (2,5)2,5 (3,0)3,0 (3,5)
1,5 (1,5)2,0 (2,0)2,5 (2,5)3,0 (3,0)3,0 (3,5)3,5 (4,0)
1,5 (2,0)2,0 (2,5)2,5 (3,0)3,0 (3,5)3,5 (4,0)
2,0 (2,5)2,5 (3,0)3,0 (3,5)3,5 (4,0)4,0 (4,5)
3,0 (2,5)3,5 (3,5)4,0 (4,0)4,5 (5,0)5,0 (6,0)
Trang 5BảngB.5- Sai lệch cho phép () về khối l-ợng của vật đúc
765
876
Bảng B.6- L-ợng d- lớn nhất để gia công cơ khí vật đúc bằng gang xám, mm
Trang 6Bảng B.7- L-ợng d- cho gia công cơ của vật đúc bằng gang xám
(Theo TCVN 385-70)
Đối với vật đúc chính xác cấp I, mm
L-ợng d- đối với các khoảng kích th-ớc danh nghĩaKích th-ớc
choán chỗ
lớn nhất của
chi tiết
Vị trí bề mặt khi đúc 50 120>50 >120260 >260500 >500800 1250>800 >12502000 >20003150 >31505000
Đến 120 Phía trênPhía d-ới, bên 2,52,0 2,52,0
>120260 Phía trênPhía d-ới, bên 2,52,0 3,02,5 3,02,5
>260500 Phía trênPhía d-ới, bên 3,52,5 3,53,0 4,03,5 4,53,5
>500800 Phía trênPhía d-ới, bên 4,53,5 4,53,5 5,04,0 5,54,5 5,54,5
>8001250 Phía trênPhía d-ới, bên 5,03,5 5,04,0 6,04,5 6,54,5 7,05,0 7,05,0
>12503150 Phía trênPhía d-ới, bên 3,54,0 3,54,5 4,04,5 4,55,0 5,5 6,0
>31505000 Phía trênPhía d-ới, bên 6,04,5 6,54,5 7,05,0 7,55,5 8,06,0 9,06,5 9,57,0 107,5 118,5
Trang 7Đối với vật đúc chính xác cấp II, mm
L-ợng d- đối với các khoảng kích th-ớc danh nghĩaKích th-ớc
choán chỗ
lớn nhất của
chi tiết
Vị trí bề mặt khi đúc 50 120>50 >120260 >260500 >500800 1250>800 >12502000 >20003150 >31505000 >50005300
Đến 120 Phía trênPhía d-ới, bên 3,5
2,5 4,03,0
>120260 Phía trênPhía d-ới, bên 4,03,0 4,53,5 5,04,0
>260500 Phía trênPhía d-ới, bên 4,53,5 5,04,0 6,04,5 6,55,0
>500800 Phía trênPhía d-ới, bên 5,04,0 6,04,5 6,54,5 7,05,0 7,55,5
>8001250 Phía trênPhía d-ới, bên 6,04,0 7,05,0 7,05,0 7,55,5 8,05,5 8,56,5
>12502000 Phía trênPhía d-ới, bên 7,04,5 7,55,0 8,05,5 8,06,0 9,06,5 9,06,5 107,5
>20003150 Phía trênPhía d-ới, bên 7,05,0 7,55,0 8,05,5 8,56,0 9,06,5 107,0 118,0 129,0
>31505000 Phía trênPhía d-ới, bên 7,55,5 7,55,5 8,06,0 8,56,0 9,06,5 107,0 118,0 129,0 1310
>50006300 Phía trênPhía d-ới, bên 7,55,5 8,06,0 8,56,5 9,07,0 107,5 118,0 129,0 1310 1411 1512
Trang 8Đối với vật đúc chính xác cấp III, mm
L-ợng d- đối với các khoảng kích th-ớc danh nghĩa Kích th-ớc
choán chỗ
lớn nhất của
chi tiết
Vị trí bề mặt khi
đúc 50 120>50 >120260 >260500 >500800 1250>800 >12502000 >20003150 >31505000
>500 0
530 0
>63 00
10 000
Đến 120 Phía trênPhía d-ới,
bên
4,5 3,5 4,03,0
>120260 Phía trênPhía d-ới,
bên
5,0 4,0 4,53,5 5,04,0
>260500 Phía trênPhía d-ới,
bên
6,0 4,5 5,04,0 6,04,5 6,55,0
>500800 Phía trênPhía d-ới,
bên
7,0 5,0 6,04,5 6,54,5 7,05,0 7,55,5
>8001250 Phía trênPhía d-ới,
bên
7,0 5,5 7,05,0 7,05,0 7,55,5 8,05,5 8,56,5
>12502000 Phía trênPhía d-ới,
bên
8,0 6,0 7,55,0 8,05,5 8,06,0 9,06,5 9,06,5 107,5
>20003150 Phía trênPhía d-ới,
bên
9,0 7,0 7,55,0 8,05,5 8,56,0 9,06,5 107,0 118,0 129,0
>31505000 Phía trênPhía d-ới,
bên
9,0 7,0 7,55,5 8,06,0 8,56,0 9,06,5 107,0 118,0 129,0 1310
>50006300 Phía trênPhía d-ới,
bên
9,0 7,0 8,06,0 8,56,5 9,07,0 107,5 118,0 129,0 1310 1411
Trang 9Bảng B.8- L-ợng d- lớn nhất để gia công cơ khí đối với những lỗ lắp ghép
Vật đúc trung bình và lớn
Vật đúc rất lớn
0,90,80,7
1,00,90,8Vật hình trụ tròn:Theo chiều dài
Trang 10Bảng B.10- Trị số độ xiên thoát khuôn ở mặt ngoài của mẫu (và hộp lõi)
Chiều cao thoát
khuôn của mẫu h,
Mẫu kim loại Mẫu gỗ
Chiều cao thoát khuôn của
d thì mặt trong của vật đúc thực hiện bằng lõi
3 Khi ụ cát đ-ợc lấy lên cùng với nửa khuôn trên thì trị số độ xiên thoát khuôn có thể tăng lên hai lần
Trang 11Chiều dài đầu gác Khe hở giữa đầu gác và ổ gác ở một phía, mm
Phần d-ới của khuôn
II- Lõi không có
đầu gác
Phần trên của khuôn
Bán kính l-ợn ở chân
đầu gác, mm
Độ xiên của đầu gác
Ghi chú: Đối với đầu gác nằm ngang mà mặt lõi thẳng đứng, góc lấy bằng
góc xiên của mẫu
Trang 12Bảng B.14- Các kích th-ớc của
đầu gác lõi thẳng đứng ở mẫu
và hộp lõi bằng gỗ
Chiều cao của đầu gác,
mm Khe hở giữa đầu gác và ổ gác lõi ở một phía, mm Độ xiên của đầu gác
Đầu gác d-ới Phần d-ới của khuôn
Đầu gác
Phần trên của khuôn
Bán kính l-ợn ở chân của
Trang 15Tiếp bảng 16
Chú thích: Kích th-ớc ghi ở bảng này dùng cho ruột nằm ngang có hai đầu
gác, tử số dùng cho khuôn t-ơi, mẫu số cho khuôn khô
Bảng B.17- Độ nghiêng của đầu gác ở mẫu gỗ (độ)
(Theo OCT 3606-57)Ruột thẳng đứng Ruột nằm ngang
Chiều cao đầu gác
220 230 240 25020012500
250 260 27025013000
Trang 16B¶ng B.18- Khe hë gi÷a ®Çu g¸c lâi vµ æ g¸c lâi, mm
(Theo OCT 3606-57)Khe hë S1 khi lâi cã chiÒu dµi L hoÆc ®-êng kÝnh d ChiÒu cao
1,0 1,0 1,0 1,5 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 3,06,0 101200 1,5 1,5 1,5 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 2,57,5
1,0 1,0 1,0 1,5 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 3,06,0 201300
1,5 1,5 1,5 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 3,08,0 1,5 1,5 1,5 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 4,07,5 301500 2,0 2,0 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 5,0 3,58,5
Trang 17Bảng B.19- Tiết diện và số l-ợng rãnh dẫn đối với vật đúc bằng gang
Dung tích cốc rót, kg
Tiêu thụ kim loại kg/s
Dung tích cốc rót, kg
Tiêu thụ kim loại kg/s
Dung tích cốc rót, kg
Trang 18B¶ng B.21- KÝch th-íc c¸c thµnh phÇn cña hÖ thèng rãt
KÝch th-íc phÔu rãt (H.28a)KÝch th-íc, mm
§-êng kÝnh
Dung tÝch phÔu, cm3
§-êng
kÝnh èng
Dung tÝch cèc rãt, cm3
N0 m¹ng
Tæng tiÕt diÖn c¸c lç, cm2
Trang 20TiÕp b¶ng B21 (kÝch th-íc r·nh dÉn h×nh thang thÊp)
Trang 212 Khi định kích th-ớc đậu ngót cần phải thoả mãn điều kiện
có đ-ợc hệ số tiêu hao kim loại hợp lý (bảng B.24) Khi khối l-ợng đậu ngót không t-ơng ứng với yêu cầu của B.24, kích th-ớc của đậu ngót sẽ đ-ợc hiệu chỉnh bằng cách thay đổi mức kéo dài của đậu ngót
3 Mức kéo dài của đậu ngót =
C b
Trang 22Bảng B.23- Những số liệu cơ bản để xác định kích th-ớc đậu ngót thông th-ờng đặt trên thành vật đúc nằm ngang (H.32)
Mức kéo dài đậu ngót khi d = b, %
Trang 23Bảng B.24- Hệ số phỏng chừng tiêu hao kim loại cho đậu ngót th-ờng
bổ sung trực tiếp, áp dụng cho vật đúc bằng thép cácbon và thép hợp kim thấp
Hệ số tiêu hao kim loại cho đậu ngót Hiệu suất thực thu thành phẩm, %
Tên gọi nhóm vật
đúc
Khối l-ợng vật
đúc thô, kg
Thành dày -u thế của vật đúc T,
mm ngót hởĐậu ngót kínĐậu ngót hởĐậu ngót kínĐậu
* Khi vật đúc không làm nguội bên ngoài vành
Chú thích: 1 Hệ số tiêu hao kim loại cho đậu ngót, là tỷ số toàn bộ khối l-ợng đậu ngót, xác định theo kích th-ớc bên ngoài của chúng với khối l-ợng của vật đúc đã cắt bỏ đậu ngót
2 Hiệu suất thực thu thành phẩm, là tỷ số khối l-ợng thành phẩm với tổng số tiêu hao kim loại cho vật đúc, khối l-ợng hệ thống rót lấy bằng 4%
3 Khối l-ợng gia công cơ khí ít, khi chỉ cần gia công d-ới 20% bề mặt
Trang 24Bảng B.25- Chiều dài vật làm nguội và khe hở khi bố trí.
Vật làm nguội Cỡ, mm Chiều dài, mm Khe hở, mm
Đ-ờng kính < 25 100150 1220Trụ tròn
Đ-ờng kính 2545 100200 2030Chiều dày < 40 100150 610Chiều dày 1025 150200 1020Tấm
100 1030 dùng ở tấm mẫu toạ độ)Mẫu gỗ bền (có thể 32 - Gỗ mềm vừa, sơn cả
100 50 (trên đó có gắn mẫu gỗ Tấm mẫu thay nhanh
hoặc mẫu thạch cao) 2
- Gỗ mềm vừa, đôi chỗ dùng gỗ rắn (mẫu hệ thống rót)
- Hộp lõi chắc, nẹp gỗ rắn, mặt bọc tôn, có dùng kẹp kim loại
1500 100 Tấm mẫu (mẫu gỗ hoặc nhựa). 21
- Mẫu bằng gỗ rắn ghép nhiều lớp lắp chính xác trên tấm đỡ mẫu bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại
(nhôm, gang)
- Hộp lõi có vỏ tiêu chuẩn hóa bằng kim loại, miếng rời bằng gỗ
rắn hoặc nhựa
- Có d-ỡng kiểm, tấm sấy
1000 >100 Tấm mẫu kim loại 1
- Mẫu kim loại, gia công chính xác lắp trên tấm đỡ mẫu bằng nhôm hoặc gang
- Hộp lõi kim loại, những chỗ mau mòn có bọc thép tôi, có cơ cấu cơ khí hoặc khí nén để tháo
mở hộp và rút miếng rời
Trang 25Bảng B.27- Sai lệch cho phép về kích th-ớc ở mẫu, mm
Cấp chính xác của mẫu
Đối với mẫu kim loại, độ chính xác không đ-ợc nhỏ hơn cấp I
Bảng B.28- Khoảng cách giữa mẫu và hòm khuôn, mma) Giữa mặt trên của vật đúc và mặt trên của mẫu;
b) Giữa mặt d-ới của vật đúc và mặt d-ới của hòm khuôn
c) Giữa mặt bên của vật đúc và thành hòm khuôn;
Trang 26Bảng B.30- Hỗn hợp cát lõi cho đúc gang và thép
Độ
ẩm,
% Nén t-ơi Kéo khô
Cát thạch anh
Đất sét Cát cũ Mùn c-a Nhóm
dầu khô Nhóm nhựa N-ớc giấy
Bảng B.32- Tỷ lệ giữa than và kim loại mẻ
Tỷ lệ thép vụn trong mẻ liệu, % <5 10 15 25 >50
Tỷ lệ giữa than cốc và kim loại mẻ, % 1012 1213 1415 1617 1820
Trang 27Bảng B.33- Thành phần hoá học của gang xám
0,51
đến 0,9
0,91
đến 1,3
Đến 0,1
0,11
đến 0,3
0,31
đến 0,70,04 0,05 0,06
Bảng B.35- Thành phần hoá học của gang máy cũ
Gang máy cũ loại III (vật đúc
thành mỏng) 3,04,0 2,32,8 0,30,5 0,120,15 >0,6Gang máy cũ loại II (trong máy
công cụ, máy dệt… ) 3,03,4 1,82,2 0,40,6 0,100,12 0,6Gang máy cũ loại I (trong ôtô,
máy nổ, máy nén khí…) 3,03,3 1,52,2 0,60,8 0,090,12 0,45
Bảng B.36- Thành phần hoá học của sắt thép vụn