Lập trình WinForm Để hiểu rõ cách mà WinForm hoạt động và cách nó tương tác với .NET Framework Cho phép các nhà phát triển tạo ứng dụng Window Form nhanh chóng và hiệu quả hơn...
Trang 1Phần 1: Lập trình WinForm với C#
Trang 3Window Form
họa người dùng dễ thao tác.
lớp System.Windows.Form để tuỳ chỉnh và thêm các
xử lý.
Trang 4Lập trình WinForm
Để hiểu rõ cách mà WinForm hoạt động và cách
nó tương tác với NET Framework
Cho phép các nhà phát triển tạo ứng dụng
Window Form nhanh chóng và hiệu quả hơn.
Trang 5WinForm không sử dụng
Visual Studio NET
Trang 6WinForm không sử dụng
Visual Studio NET (tt)
Đoạn code sau tạo một Form
using System; using System.Windows.Forms;
Trang 7WinForm không sử dụng
Visual Studio NET (tt)
Trang 8 Thêm khai báo control Button:
class MyForm : Form {
private Button BigButton;
Thêm code sau vào hàm constructor:
Trang 9Control (tt)
public MyForm() {
BigButton = new Button();
BigButton.Location = new System.Drawing.Point(50, 50);
BigButton.Name = "BigButton";
BigButton.Size = new System.Drawing.Size(100, 100);
BigButton.Text = "Click Me!";
Controls.Add(BigButton);
ClientSize = new System.Drawing.Size(200, 200);
Text = "My Windows Form!";
}
Trang 10Control (tt)
Trang 11Sự kiện
BigButton.Click += new EventHandler(ClickHandler);
static void Main(string[] args) {
MyForm aForm = new MyForm();
Application.Run(aForm);
}
private void ClickHandler(object sender, System.EventArgs e) {
MessageBox.Show("Clicked!","My Windows Form",MessageBoxButtons.OK);
}
Trang 12Sự kiện (tt)
Trang 13WinForm có sử dụng
Visual Studio NET
Trang 1407/05/14 Võ Phương Bình – ITFAC - DLU 14
Trang 16Thuộc tính của Control
Trang 17Ví dụ
Button xử lý sau dễ dàng, nhanh chóng.
Trang 18Sự kiện
Trang 20MainMenu
Trang 21ContextMenu
Trang 22 Lấy thông tin người dùng
Tương tác với ngừơi dùng trong các ứng dụng
Window
Có 2 loại dialog:
Modal: ngăn chận các luồng hiện tại và yêu cầu
người dùng trả lời vào hộp dialog trước khi tiếp
tục với ứng dụng.
Modeless: giống một cửa sổ chuẩn.
Trang 23Form Dialog
Form MyForm = new Form();
Trang 25Dialog Box Results
Giá trị Mô tả
Abort Giá trị này thì được trả về khi một người dùng chọn một nút có nhãn Abort Trong
trường hợp này, người dùng muốn huỹ thao tác hiện tại và không lưu sự thay đổi
Cancel Giá trị này thường được trả về khi một người dùng chọn một nút có nhãnlà Cancel,
đóng hộp thoại bằng cách nhấn nút "x", hay nấn phím Esc Người dùng muốn huỹ các thay đổi và trả về trạng thái trước khi mở hộp thoại
Ignore Giá trị này được trả về khi một người dùng chọn nút có nhãn Ignore Giá trị này có
thể được sử dụng khi ứng dụng cảnh báo người dùng về các điều kiện xảy ra lỗi, nhưng người dùng chọn lệnh Ignore
No Giá trị này thường được trả về khi một người dùng chọn nút có nhãn No Nó thì bình
thường khi hộp thoại được dùng để hỏi người dùng một câu hỏi es/no
Yes Giá trị này thường được trả về khi một ngừời dùng chọn nút có nhãn Yes Nó là con
trỏ đếm đến kết quả trả về Nó và được dùng trong cùng tình huống
None Không có gì được trả về từ hộp thoại
OK Giá trị này đươc trả về khi một người dùng chọn nút có nhãn OK Nõ thì bình
thường trong các hộp thoại và các tin cảnh báo nơi nào quan trong cho người dùng thừa nhận thông tin
Trang 26Các loại Dialog khác
Lớp Mô tả
cho phép người dùng chọn một cái để dùng trong ứng dụng.
mở tập tin chuẩn.
mạng để lưu dữ liệu của ứng dụng.
tính in ấn khác.
đặc tính in ấn qua hộp dialog thuộc tính in ấn chuẩn.
PrintPreviewDialog Nó hiển thị một tài liệu như nó xuất hiệnk trên máy in đang
chọn với các cài đặt trang hiện hành.
Trang 27Thảo luận
Trang 28Thảo luận (tt)