1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tích mạch sơ đồ JVC AV 1476- vuson.tk ppsx

14 2,7K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện ỏp đầu ra của IC cụng suất mành thường bằng ẵ điện ỏp cấp nguồn ,nếu điện áp ra bằng ov, hoặc bằng nguồn thì trên màn còn vệt sáng nằm ngang... Trờng hợp điện áp ra tại chân 53 quá

Trang 1

TT ĐÀO TẠO THỰC HÀNH ĐT TH VT BÀI THỰC HÀNH MễN

phũng 308 nhà T(58 Lờ Thanh Nghị) KỸ THUẬT TRUYỀN HèNH

GIÁO VIấN:TRƯƠNG VĂN ẤM

DĐ: 0913040120

Phõn tớch mạch sơ đồ JVC AV 1476

1)Ký hiệu cỏc khối trờn sơ đồ:

Mó số 1 : Hộp kờnh và trung tần chung (IF) vidụ:R101 số1lẫ mã khốivà 01là LK

2 : Mạch AV

3 : Tầng Khuyếch đại sắc

4 : Quột mành

5 : Quột dũng

6 : Đường tiếng

7 : Vi xử lý

9 : khối nguồn

Trong đú cú tất cả cỏc linh kiện : điện trở, tụ điện , điốt …

2)Cỏc IC chớnh trong SĐ

IC101 : Khuyếch đại trung tần ,tỏch súng hỡnh tiếng

MS232 SP : Khuyếch đại trung tần, tỏch súng hỡnh tiếng

IC201 TB 1226 EN : dao động dũng mành,giải mó, KĐ hỡnh tiếng

IC 421 LA7840: Cụng suất, quột mành

IC651 : Cụng suất AUDIO(ANS265)

IC701 : Vi xử lý (M37212M8-113SP)

IC702 : IC nhớ (24C04)

IC703 Tạo nguồn cho VXL và tạo xung dao động (rộset) 78L05

IC921 : Dao động cụng suất nguồn (STR-S6653)

PC921:Phụ tụ điốt (hồi tiếp)TLP721P

IC941: Khuyếch đại so sỏnh S1854

IC971 : ổn ỏp 12V LA7812

IC972 : tạo điện ỏp 9v LA7809

IC973 : tạo điện ỏp 5v LA7805

IC974 : mắt nhận điều khiển từ xa

3)Cỏc đốn bỏn dẫn cơ bản

Khối nguồn :

Q921 ổn ỏp nguồn cho khối dao động của IC921

Q971 Cụng suất nguồn phõn thứ cấp

Q972- Q942 là đèn điều khiển, khi cú lệnh cú thể tắt mở nguồn

Q950 Q981 : mạch bảo vệ (PROTECTOR)

Q941 : mạch điều khiển điện ỏp so sỏnh

Khối quột dũng :

Q521: đốn kớch dũng(BSN274) H.DRIVE

Q522: Cụng suất dũng ,H.OUT (2SD1878)

Trang 2

Mạch khuyếch đại sắc Q351 Q352 Q353

Q202 Khuyếch đại đệm tớn hiệu VIDEO trong mạch AV

Q231 : Khuyếch đại đệm tớn hiệu từ ngoài cắm vào mạch AV

Q631 Đốn câm tiếng

Tớn hiệu hỡnh và tiếng:

Q305-801-504-306: KĐ tớn hiệu của hệ PAL v SECAMà SECAM

Q607- 605-606-602 : KĐ hệ tiếng của NTSC

Q104- 103-108-107 : KĐ TH VIDEO của hệ NTSC, PAL, SECAM

Q101 : KĐ đệm, tớn hiệu IF

Khối quột m nh ành :

Q421-422-423 : Chuyển mạch tần số fv

Khối vi xử lý

Q702 : KĐ xung fV tạo TH hiển thị

Q703 : KĐ xung fH tạo TH hiển thị

Q523 : Mạch bảo vệ tia X

Mạch nguồn: Sơ đồ khối nguồn mó số 9

Mó SỐ 9 : Mạch B O (điện áp sau chỉnh lu)

+ Cầu chì F901 3.15A

+VD901mạch bảo vệ

+ Cuộn lọc nhiễu LF902

+ Điện trở khử từ-TH091

+Điện trở cầu chỡ R901 3.3 7w

+ Bộ chỉnh lưu D901 cầu đúc loại 4chân

+ Tụ lọc BO C909 (120uF 400V)

+ IC921 dao động cụng suất nguồn 5 chõn : STR-S 6653

- Chõn 1 : Chõn dao động

- Chõn 2 : Chõn E, S

- Chõn 3 : Chõn C, D

- Chõn 4 : Nguồn cấp trước

- Chõn 5 : Mass

- Nguồn cấp trước R902 (khởi động) chõn 4 (lấy1/2chu kỳ chỉnh lưu)

R922, R934, DZ927 nguồn cấp cho khối dao động chõn 1IC921

- Mạch bảo vệ cụng suất nguồn mắc song song với sơ cấp T921 gồm C929, C930, R928,

D926, Mạch dao động chống tự kích C921thoát dòng ngợc

- Mạch hồi tiếp gồm : Điện trở cầu chỡ R933, D921, C924 cấp nguồn ổn định điện ỏp chõn số

4 của STR

-Điện ỏp ổn ỏp D922 tạo nguồn cho Q921 tạo điện ỏp ổn ỏp cấp cho khối dao động chõn 1

STR

+ Biến ỏp Xung T921: Cuộn sơ cấp là chõn 1- 6.

Thứ cấp làm nhiệm vụ hồi tiếp là chõn 8-9,

Cuộn tạo điện ỏp B1(115v) là chõn số10-12

-Tạo điện ỏp 15v chõn số14,15

IC941 ST1854 l m nhià SECAM ện vụ KĐ so sỏnh

IC921 TLP721P làm nhiệm vụ bảo vệ và hồi tiếp

Trang 3

I Nguyên lý hoạt động của khối nguồn:

Khi có BO điện áp thông qua cuộn sơ cấp 1-6 cấp cho chân 3 của STR đồng thời chân 4 có điện

áp qua R902 , chân 1 cũng có điện áp tõ BO và STR thông Khi STR thông , dòng 1 chiều từ

BO qua cuộn sơ cấp về chân 3 xuống chân 2 của STR qua R923 về mass , một đường qua R921 đưa về chân E của STR tăng cường điện áp hồi tiếp

STR thông trên sơ cấp tạo điẹn áp xoay chiều cảm ứng sang các cuộn thứ cấp

- Thứ cấp làm nhiệm vụ hồi tiếp Cuộn 8,9: có điện áp xoay chiều qua R933 chia

làm 2 đường, đường 1 qua D921 và C924 tạo điện áp 1 chiều ổn định cho nguồn cấp trước chân

số 4 và cấp cho chân 3 của PC921 chờ, đường 2 qua D922 cấp cho chân E Q921 tạo điện áp ổn

áp qua R927 đưa về chân 1 ổn định điến áp cho khối dao động của STR

-Thứ cấp chân 10 – 12 : Điện áp xoay chiều qua D941và tụ lọc C942 tạo điẹn áp 115v gọi

là B 1 chia làm 4 đường:

* 1 về chân 1 của IC941 làm nhiện vụ so sánh,

* 2 tạo ra 33v cấp cho mạch vt của kênh… ,

* 3 qua R524, 525 cấp cho đèn kích dòng Q521,

* 4 cấp cho chân 2 cao áp T522,vµ ch©n C c«ng suÊt dßng Q522

-Thứ cấp ch©n 14,15 là điện áp xoay chiều qua D942 Rcầu chìCP942 , tụ lọc C945 và cuộn lọc L942 tạo ra 15v chia cho 2 nhánh

Nhánh 1 vào chân E Q971 c«ng suÊt nguån, mắt nhận và led báosáng

Nhánh 2 qua IC703 reset tạo ra 2 nguồn cấp,

1-chân số 5 cấp nguồn cho chân 27 VXL IC701

2-Chân số 4 tạo xung khởi động điện áp 5v cấp cho chân 30 VXL

Chân 24,25 VXL đuợc nối với thạch anh tạo dao động

-Khi vi xử lý có điện áp, và xung khởi động cùng với thạch anh dao động ta

Mở nguồn

BÊm phím kªnh mặt máy hoặc dùng điều khiển từ xa

Từ chân 19 VXL có xung làm cho đèn Q972 tắt và Q971 mở tạo ra

điện áp 15v từ E sang C chia làm 4 nhánh

1-IC 971tạođiện áp 12v (LA7812)cấp cho hộp kênh và IC công suất tiếng,

2-Qua R970, IC 972 tạo điện áp 9v (LA7809)cấp cho IC trung tần

3-QuaR971 IC973 tạo điện áp 5v (LA7805) khối điều khiển của hộp kênh

4-.Qua D971và R976 cấp cho chân 3 IC201 dao động dòng mành

Với đèn Q941 khi thông là cho điện áp so sánh từ chân 2 IC 941 được phân áp và ổn định đưa vào chân 2 PC921, led ở chân 1, 2 phát sáng, chân 3, 4 phần từ khuyếch đại nhận tín hiệu từ chân 1, 2 (đây là sự thay đổi của 2 điện áp 115v và 15v bên thứ cấp ) đưa về điều chỉnh dòng hồi tiếp từ chân 3 về chân 4 của phần tử KĐ và đưa vào chân 1 để ổn định điện

áp cấp cho khối dao động trong STR

-Khối nguồn: Thứ cấp 115v , 15v , 12v, 9v, 5v đều có mạch bảo vệ khi có sự chạm chập của mạch thứ cấp sẽ có lệnh đưa về VXL xuất hiện đèn vàng nhấp nháy mất lệnh mở nguồn, mất màn sáng.

* Khối nguồn có các pal cơ bản: C¾m điện v o à SECAM máy, nổ cầu chì nguyên nhân:

1.Chập điện trở khử từ

2 Chập đi ốt chỉnh lưu

3.Chập STR (công suất nguồn )

Trang 4

4 Đụi khi tụ lọc B0 chập

Kiểm tra STR bằng cỏch đo nguội để thang đo ụm x100

Đo giữa chõn 2 và chõn 3 như điốt cú R thuạn và R ngược khỏc nhau khi đảo chiều que đo

5- B ật máy không có lét báo sáng (sơ suất khi đo gây nên)

Đo nguội để thang đo ụm x100 kiểm tra cầu chì F901 Và R9013.3 om,nếu đứt thay thế đúng trị số am pe (3,15A) của cầu chì,và trị số của R

6-Khụng cú lệnh mở nguồn 15v sau đốn Q971 cỏc điện ỏp thứ cấp sơ cấp vẫn cú nhưng cỏc

điện ỏp sau lệnh (5v 9v 12v và điện ỏp cấp cho khối dao động dũng là khụng cú ) do chập điện

ỏp liờn quan đến cỏc khối trờn thớ dụ cắt nguồn cấp khối hộp kờnh sau đú bật mỏy cú lệnh mở

7-Điện ỏp B1 thấp Do bờn thứ cấp chập một trong cỏc khối cấp nguồn

II.Khối quột dũng:Sơ đồ khối quột dũng mó số5

IC201:khi đó cú nguồn ở chõn số 3 thi sẽ cú điện ỏp Hout (xung quột dũng) ra ở chõn số 4 , với thach anh dao động X301 tạo nờn tần số dũng đưa qua( R521) J vào chõn B đốn kớch

Q521 kớch tần số ghộp qua biến ỏp kớch T521 , điện ỏp xoay chiều của thứ cấp T521 ghép

v o BE cà SECAM ủa đốn công suất Q522 l m à SECAM đốn thụng

*.Khi đốn cụng suất dũng thụng thỡ cú cao ỏp :

-Cuộn sơ cấp: T522 biến ỏp cao ỏp

-Chõn 1 được nối với chõn C của đốn cụng suất dũng

nối với lỏi tia điểm 1 và 2 giắc DY 01 là giắc cắm của cụm lỏi tia dũng mành và mạch biờn độ dũng gồm C524 // C525

-chõn 2 nối với B1 115v

-Cỏc cuộn thứ cấp:

-chõn số 7 qua L551 cấp điện ỏp cho sợi đốt của đốn hỡnh lớn hơn 6v

- chõn số 3 mạch AFC qua R551 chia làm hai đường:

1-Mạch bảo vệ qua D991 và D992 đưa về IC tổng để điều chỉnh tần số dũng

2-Qua đốn Q703 về chõn số 1của IC701 tạo hiển thị vạch chữ số

-Chõn số 5 qua điụt D551 và tụ lọc C552 tạo điện ỏp một chiều 24v cấp cho chõn 3 và

6 ,IC421 cụng suất quột mành

-Chõn số 9 :qua điốt D553 và C557 tạo điện ỏp 180v cấp cho ba đốn khuyếch đại

sắc

-Chõn số 8 mạch ABL (tự động điều chỉnh độ sỏng ) đưa về IC tổng và vi xử lớ điều chỉnh độ

sỏng tối và tương phản của màn hỡnh

Cỏc điện ỏp thứ cấp điện ỏp cao :

- HV đại cao ỏp 16kv cấp cho anốt của đốn hỡnh ,dõy nối ra thường là mầu đỏ to và được cỏch

điện an toàn

-Điện ỏp lưới 3 G3 (focus) từ 3kv -8kv làm nhiệm vụ hội tụ tia điện tử

- Điện ỏp lưới 2:G2(screen) tăng tốc điều chỉnh tia điện tử bắn tới màn hỡnh

Hai điện ỏp G2 và G3 đều cú VR điều chỉnh được gắn trực tiếp tại cuộn cao ỏp

III.Khối quột mành sơ đồ Sơ đồ khối quột mành mó số4

1-Công suất quét mànhIC421 cú 7 chõn (LA7840)

Chõn 1- nối mass

Chõn 2 -nối lỏi tia giắc DY01 điểm 3 đồng thời nối qua R420 và C423 và điốt ghim D421 đưa

về đốn Q702 khuyếch đại (fv) đưa vào chõn số 2 của IC vi xử lớ tạo hiển thị Điện ỏp đầu ra của IC cụng suất mành thường bằng ẵ điện ỏp cấp nguồn ,nếu điện áp ra bằng ov, hoặc bằng nguồn thì trên màn còn vệt sáng nằm ngang

Trang 5

chõn 3 và chõn 6 được cấp nguồn lấy từ cao ỏp 24V ,nếu mất điện áp này màn cũng còn vệt

sáng ngang

chõn 4- Tớn hiệu dao động (VOSC) lấy từ chõn 53 IC tổng 201 qua R424 và R427 đưa vào

chõn 4 của IC421 (Vin) điện ỏp của chõn này nhỏ nhất là 0,5v và lớn nhất là 5v Nếu điện ỏp ra bằng 0v hoặc qua lớn là mất điện ỏp dao động, trờn màn hỡnh cũn vệt sỏng thẳng nằm ngang

Trờng hợp điện áp ra tại chân 53 quá nhỏ thì trên màncòn 1/3 màn sáng và uốn chõn 5 mạch

hồi tiếp điều chỉnh tuyến tớnh và nối với chuyển mạch thay đổi kớch thước và điểm 4 giắc lỏi tia ,các linh kiện trong mạch nh tụ hoá ,điện trở thay đổi trị số ,nhất là tụ hoá khô thĩe xảy ra hiện tọng mất tuyến tính,trên dãn ,dới co

chõn số 7 mạch tạo dao động và hiển thị thường cú tụ hoỏ 100mf, khi tụ khụ cú hiện tượng

màn co ở phớa trờn,và mất hiển thị

IV.Khối tớn hiệu

I- Mạch AV: sơ đồ mó số 2

-Tớn hiệu video của mạch AV.Từ giắc cắm ngoài vào chõn số 1 ra chõn 56 của IC201 qua đốn

khuyếch đại đệm Q202 chia làm 2 đường

-Đường 1: -Nhánh 1 v o à SECAM chõn 42 tớn hiệu đồng bộ (sync-in).Nhánh2 v oà SECAM chõn 51 để giải mó

và một phần đưa về vi xử lớ tạo hiển thị

-Đường 2:Vào chân B Q231 qua R232 tín hiệu vào chân B ra chân Equa C232vào JáCvideo-out

,nhng không lắp mạch đờng tín hiệu ra

-Tín hiệu tiếngtừ Jắc cắm ngoàivào chân 27IC201(audio-in)và ra ở chân 29IC201

II-Khối tớn hiệu chớnh Mã sô1:

-*Sơ đồ hộp kờnh và bộ lọc saw: Mã sô1: Hộp kờnh JVC gồm 12 chõn , 3 nguồn cấp 5V cho

mach điều khiển,12V cho khuyếch đại , 33v cho mạch VT v à SECAM điện ỏp AGC lấy từ IC trung tần đưa tới Thiết kế khá đặc biệt,và đắt tiền,các chức năng nh chuyển đổi dải kênh(VL,BL),

(VH,BH),UHF,(BT,VT)đều đợc thục hiện bên trong hộp kênh thông qua các đ ờng

ENA(ENABLE): tín hiệu cho phép từ ICvi xử lý tới hộp kênh

DATA.:dữ liệu từ Icvi xử lý tới hộp kênh

COCL:Xung nhịp từ Icvi xử lý tới hộp kênh

LOCK: Tín hiệu khoá

Hộp kờnh DAEW00.: Có 8 chân

1-(BU,UHF) -Dải kênh từ 13-60,khi thu tín hiệu ở dải đó thì sẽ có 12v từ Ic chuyển dải kênh

(LA7910) đa tới

2-(VT,BT): Điện áp 33v từ mạch VT của Vi xử lý đa tới,cấp cho điot biến dung trong hộp

kênh và tạo ra tín hiệu trung tần IF

3-(BH,VH) Dải kênh từ 6-12 ,khithu tín hiệu ở dải đó thì sẽ có 12vtừ Ic chuyển dải kênh

(LA7910) đa tới

4-AGC,: nguồn láy từ IC trung tần cấp cho khối khuéch đại cao tầncủa hộp kênh

5-(BL,VL), Dải kênh từ 1-5 ,khi thu tín hiệu ở dải đó thì sẽ có 12vtừ Ic chuyển dải kênh

(LA7910) đa tới

6-AFT,Điện áp lấy từ trung tần và ICvi xử lý để thực hiện việc tự động dừng dò khi có tín hiệu 7-(B+,BM): Nguồn láy từ cao áp qua IC ổn áp (7809hoậc7812) cấp chotoàn bộ mạch trong

khối hộp kênh

8-IF : Tín hiệu trung tần sau khi đã cộng hỏngvới fthu (38,9MHZ)

đưa tới đốn Q101 khuyếch đại đệm Tớn hiệu vào B ra C chia l m 2 à SECAM đường:

Hệ NTSC qua lọc SAW , qua SF102 vào chõn số 7 của IC

Tớn hiệu PAL , SECAM qua lọc SAW SF101 vào chõn 4v 5 cà SECAM ủa IC101

*IC101 : Sơ đồ IC trung tần :gồm 20 chõn cấp nguồn l chà SECAM õn 14 điện áp 9v lấy từ IC972

Mạch AFC từ chõn 2 đưa về chõn 34 vi xử lớ điều chỉnh tớn hiệu khi dò kờnh(tự động dừng dũ

khi thu tớn hiệu

Trang 6

Tớn hiệu video ra ở chõn 18 chia l m 2 à SECAM đường hệ NTSC qua đốn Q104,Q103 về

E Q107

Tớn hiệu PAL v SECAM à SECAM qua đốn Q108,Q109 và đốn Q107 cả 2 tớn hiệu hỡnh từ chõn E cua đốn Q107 qua C213 v o chà SECAM õn 47 của IC201 để thực hiện giải mó là tớn hiệu tổng hợp cả chúi và màu.3 tớn hiệu màu ra ở cỏc chõn 12B-13G-14R đưa tới chân B 3 đốn khuyếch đại sắc

*Tớn hiệu tiếng ra từ chõn 13 của IC101 chia làm hai đuờng

Hệ NTSC qua đốn Q305 Q606 Q601 v Q504à SECAM

Hệ PAL v SECAM qua à SECAM đốn Q607 v Q602à SECAM Tất cả 2 hệ tớn hiệu tiếng đều qua đốn Q504 khuyếch đại v quay trà SECAM ở về chõn 11 v ra chà SECAM õn 10 của IC trung tần về chõn 27 ra chõn 29 của IC201 v chà SECAM õn số 2 của IC cụng suất tiếng Tất cả 2 hệ tớn hiệu tiếng đều qua đốn Q504

khuyếch đại v quay trà SECAM ở về chõn 11 v ra chà SECAM õn 10

Cụng suất tiếng gồm 9 chõn: sơ đồ IC651 áANS265

+Chõn 1:cấp nguồn 12v có Dzđiot ổn áp

+Chõn 2 tớn hiệu vào

+Chõn 3:mạch cõm tiếng cú đốn Q651

+Chõn 4: điều chỉnh âmlợng

+Chõn 5: mạch lọc

+Chõn 6:mạch hồi tiếp , điều chỉnh biờn độ khuyếch đại

+Chõn 7: mass

+Chõn 8: nối tớn hiệu ra loa qua C657

+Chõn 9: nguồn phụ nối với chõn 1 qua điện trở cầu chỡ

*Sơ đồ mạch khuếch đại sắc JVC mó số 3

Đèn Q351 Khuếch tín hiệu R

Đèn Q352 Khuếch tín hiệu G

Đèn Q353 Khuếch tín hiệu B

-Nguồn từ 180v được lấy từ cấp từ cao ap , cấp cho chân C của 3 đèn và 3 Katốt của đèn hình –Tín hiệu giải mã đợc đa vào chân B của 3 đén sắc lấy từ IC tông và đợc ghim bởi 3

điốt ổn áp D301,D302,D303, D304 ổn áp 9v cho mạch chói Khi mất nguồn cấp, màn sỏng trắng cú tia quột ngược , khụng hỡnh , khụng hiển thị

-Nền sỏng 1 màu khụng ảnh cú tia quột ngươc đo điện ỏp katốt thấp điện trở cấp nguồn R núng (hiện tượng đốn khuyếch đại màu chập khi cú tớn hiệu và điện ỏp)

.V Mạch vi xử lý : sơ đồ mó 7

IC 701 ( M37212M8-1138P)gồm 52 chõn đảm nhận tất cả cỏc chức năng khi

Cú nguồn cấp 5v

Xung Reset (điện ỏp bằng 5V)

Cú thạch anh dao động (4M-10M)

Khi có lệnh ( bấm phím mặt máy,điều khiển từ xa) điều chỉnh cỏc chức năng trờn mành hình hiển thị thay đổi và điện ỏp đo ở đầu ra của cỏc chức năng cũng thay đổi theo

Trường hợp vi xử lý khụng làm việc:khi bật mỏy màn cú sỏng nhưng khụng điều chỉnh được tất cả cỏc chức năng (khụng hỡnh khụng tiếng ỏnh sỏng kộm cú tia quột ngược)

Thứ tự kiểm tra

Hỳt chõn cấp nguồn khi cắm mỏy tiếng kờu to nhất: vi xử lý chết

Đo ụm kiểm tra phớm bấm tự nhả nếu chập vi xử lý khụng hoạt động

ICnhớ chập

Mạch reset (ic hoặc đốn bỏn dẫn) chập

Một số cỏc chăng khụng thực hiện được

Vớ dụ: Lệnh AV/TV khụng thực hiện được Ta cắt mạch chõn lệnh

đấu với chuyển mạch trạng thỏi 0 và 5V

Trang 7

Chức năng điều chỉnh õm lượng sỏng tối màu khụng thực hiện được ta cũng cắt mạch của chức năng đú đấu với VR điểm nối mass và nối 12V điểm giữa nối cỏc chức năng điều chỉnh

Một số pan cơ bản :

* Khối nguồn

1 -Bật mỏy nổ cầu chỡ AC (3.15A)

Rỳt điện nguồn khỏi ổ cắm Dựng đồng hồ đo ụm thang X100 đo kiểm tra cầu nắn D901

nếu một điốt bị chập sẽ xảy ra hiện tượng trờn nếu chập 2 điụt sẽ đứt R901 điện trở cầu

chỡ Trường hợp đi ốt tốt kiểm tra STR921 đo ụm chõn 3 và chõn 2 nếu hai lần đo và đảo

que đo mà R đều nhỏ là hiện tượng chập giũa chõn2 và chõn 3 cũng xảy ra hiện tượng nổ

cầu chỡ khi bật mỏy

2- Bật mỏy chết STR (khi đó thay STR mới)Nguyờn nhõn do chập đi ốt ổn ỏp DZ 929 lắp

tại chõn 1 IC921 (điốt ổn ỏp 15v)

3- Bật mỏy cú led bỏo sỏng khi dùng khiển hoặc bấm phím mặt máy không mở đợc nguồn

và xuất hiện đèn vàng nhấp nháy Đây là hiện tượng tải của cỏc mạch cấp nguồn trong mỏy

bị chập rút nguồn khỏi ổ cắm.dùng đồng hồ đo ôm Kiểm tra tải của các nguồn cấp thí dụ cắt nguồn 5v hoặc 9v hoặc 12v khi cắm nguồn khởi động lại màn bừng sáng thì nguồn

4-Với nguồn B1 :115V cấp cho đèn kích dòng Q521(đèn trờngBSN274) khi đo ub dễ xảy

ra hiện tợng chết đèn do đó cũng xuất hiện đèn vàng nhấp nháy Trường hợp nguồn B1

thấp do khi thay R901 trị số quỏ lớn (3.3OM 7w)

4 Khi bật mỏy cú màn sỏng sau ớt phỳt màn co lại mất sỏng: Nguyờn nhõn thường xảy ra ở

IC cụng suất quột mành bị chập

5 Khối IC (IC201) Dao động dũng mành giải mó bật mỏy cú tiếng khụng hỡnh khụng màn

sỏng : Nguyờn nhõn cú dao động dũng nhưng khụng cú cao ỏp, kiểm tra đốn kớch dũng thấy chập thay bằng ỈRF630-hoặcèRF 640 IRF614 đều được Khi đốn kớch chập lột vàng nhấp nhỏy và khụng cú màn sỏng

6 Bật mỏy cú sỏng sau đú giảm ỏnh sỏng cú tia quột ngược khụnh hỡnh khụng

tiếng.Nguyờn nhõn mất điện ỏp ÀFC

7 Bật mỏy cú vệt sỏng nằm ngang : Nguyờn nhõn do IC 421chết (đứt mạch khối cụng

suất ) thay thế Ickhỏc,Mất 24v từ cao áp, đứt lái tia

Trang 8

8 Khối cao ỏp: Bật mỏy cú màn sỏng khụng hỡnh cú tiếng cú tia quột ngược khụng hiển thị Nguyờn nhõn Mất nguồn 180V cấp cho khối khuếch đại sắc

9Ảnh nhũe khi bật mỏy Nguyờn nhõn- do điện ỏp 180v thấp (tụ lọc C566 .2.2MF/250v

khụ tụ lọc B2) Do đế đốn hinh dũ cực G3 (trường hợp xem lõu mới nột)

10 Bật mỏy cú ảnh nhưng sai màu :Nguyờn nhõn do đốn khuếch đại sắc bị chập khi cú điện

ỏp và tớn hiệu Khi thay thế thay luụn cả 3 đốn là tốt nhất

11 Khụng thu được tớn hiệu: Khi dũ bắt tớn hiệu màn sỏng nhiễu khụng thay đỏi :Do hộp

kờnh hỏng khối điều chinh Trường hợp khụng thu được VTV1 VTV2 và chỉ thu được VTV3 là

do hộp kờnh hỏng khối VHF thay hộp kờnh mới

12 Khối vi xử lý: Khụng mở được nguồn (vẫn cú lột sỏng) Do IC rộ set mất xung khởi động

thay thế IC khỏc

13 Mất nhớ một số chức năng Nguyờn nhõn chết IC nh

II-THỨ TỰ THỰC HÀNH

1 -Vẽ sơ đồ nguyờn lý khối nguồn,điền thứ tự gía trị cỏc linh kiện trong mạch (giỏ trị R, C ,D,

L, IC ) v và SECAM ị trớ cỏc cuộn sơ cấp thứ cấp của biến ỏp xung T921 *Khụng đặt cheó que đo và khụng đặt que đo v o ch à SECAM õn IC dễ chập l m h à SECAM ỏng mỏy (khi đo quan sỏt hiện tượng trờn m n th à SECAM ấy hiện tượng khụng bỡnh thường thỡ rỳt que đo ra khỏi điểm đo) Dò

mạch xác định vị trí các điểm cần đo và các linh kiện để đặt que đo.Không sờ tay vào các khu

vực có mạch AC, mạch chỉnh lu BO kể cả mass (điện giật),

2 - Đo điện ỏp mạch nguồn : Đo điện áp BO ( Điên áp sau chỉnh lu)

*Thang 1000v (DCV) đo //C909 (Que đỏ đặt vào cực+tụ,Que đen đặt vào cực-tụ)

*Điện ỏp khởi động Thang 50v (DCV) đo sau R902 hoặc đo// C924

* Điện áp AC hồi tiếp Thang đo 50v (ACV) đo //điểm 8-9 của biến ỏp xung T921

* Điện áp một chiều ổn định nguồn cấp trớc

*Thang đo 50V(DCV) Đo sau D922 (tại chõn R924) so với mass tụ C909

Chu ý: Đo điện áp của mạch sơ cấp đều so với mass của tụ C909

* -Điện áp thứ cấp biến ỏp T921: Que cố định vào điểm mass của máy (toả nhiệt ,vỏ hộp

kênh)

que cũn lại đặt vào điểm cần đo (các linh kiện tơng ứng)

Trang 9

*-Để thang đo 250v (ACV) đo // cuộn 10 và12 Hoặc đặt vào anốt của D941 *Thang đo 50v(ACV) đo //cuộn 14 và 15 Hoặc đặt vào anốt của D942 *Thang đo 250v (DCV) Đo điện

ỏp B1đo sau D941 hoặc //C942,

*Thang đo 50v (DCV) Đo điện ỏp thứ 2 đo sau D942 hoặc //C945

3 -Đo điện ỏp IC tổng IC201 Đo so với mass mỏy -khụng đặt que đo v o chà SECAM õn IC đèn bán dẫn STR dễ chập l m hà SECAM ỏng máy,mà đặt que đo vào chân các linh kiện tơng ứng

* Đo nguồn cấp H.OSC-chõn số 3

*Thang đo 10v (DCV) ĐO// với C503

*Tớn hiệu quột đũng (FH) chõn số 4 ,ra tại R 521(chõn G)của đốn kớch dũng Q521 Khụng

đo xung dũng và khụng đo điện ỏp chõn B đốnQ521 chết đốn trường khụng cú thay thế

*Tớn hiệu quột m nh à SECAM chõn sồ 53,Khiđo chân này dễ xảy ra hiện tợng co màn

* Thang đo 10v (DCV)đo sau R427so với mass máy(cạnh IC 421 công suất quét m nh)à SECAM

*Tớn hiệu chúi : chõn47 (IC201) đo sau C213

Thang đo 10v(DCV)

*Ba tớn hiệu m u à SECAM : chõn12B chõn13G chõn14R

Thang đo 10v(DCV) đo trước hoặc sau R304,R305,R306

*Tớn hiệu video Mạch AV Chõn số 1: V-in Đo tại D232) ,chõn số 56 V-out tớn hiệu ra đo tại

w206

Thang đo 10v (DCV)

*Tớn hiệu tiếng ti vi Chân 27 : Đo ở điểm + của tụ C313 Thang đo 10v (DCV)

*Tớn hiệu tiếng của mach AV: chõn 28 đo tại R636 R637 thang đo10v(DCV)

*Đầu ra của hai tín hiệu tiếng :chân 29 đo tại w289) tiếng đưa v o khà SECAM ối cụng suất thang đo10v (DCV)

4-Cụng suất tiếng IC651: khi đo cũng so với mass máy

*Đo điện ỏp nguồn cấp chõn số1: thang đo50v (DCV) đo //C651,

*Điện áp ra chân số 8 :thang đo50v (DCV) (cực+của tụ c657)

Trang 10

*Điệnápmạch điều chỉnh âm lượng chân số 4:thang đo10v (DCV)đo//tụC652.

*Mạch hồi tiếp chõn số 6: thang đo10v(DCV đo tại điểm giữa của R659&R660

5-Khối cao ỏp ( T522) Biến ápcao áp

*Điện ỏp sợi đốt chõn số 7 Dựng thang 10V (ACV)

*Điện ỏp AFC chõn số 3 cũng để thang đo50v (ACV)

*Điện áp cấp cho IC quét m nh à SECAM chân số 5 để thang 50v(ACV) sau đó chuyển sang thang

đo (DCV) thang 50V đo sau D551 hoặc //tụ húa C552

*Nguồn cấp cho khối khuếch đại sắc chõn số 8 ,để thang 250v (ACV) sau đó đo điện ỏp

(DCV)đo sau D553 hoặc// tụ C557để thang đo(250vDCV)

*Tầng khuếch đại sắc :(Bo đuôi đèn hình) thang đo 250 DCV,đo UC của 3đén sắc ,thang

đo10 DCV ,đo UB,Ue của 3đèn ,khi đo ghi lại hiện tợng trên màn

* Khụng đo chõn C cụng suỏt dũng

II, D NG OSCI LLO SCOPO (lo ÙNG OSCI LLO SCOPO (lo ại 40MHZ)

1 -Đo cỏc dạng súng của mạch quột dũng (đầu ra của xung FH) tại chõn C của đốn kớch dũng Q521 Với cụng suất dũng đo tại chõn B Q522

2 –Đo dạng súng của tớn hiệu quột mành Tại chõn ra của IC 201 chõn số 53- 3- Tớn hiệu ra của khối quột mành Chõn số 2 của IC 421(w055)

4- Đo dạng súng của ba tớn hiệu màu Chõn 12B Chõn13G 14R tại cỏc chõn R304 R305 R306 5-Đo dạng tớn hiệu ra của IC trung tần tại chõn số 18 tại (w035)

6- Đo dạng tớn hiệu của mạch AFC chõn số 2 IC 101

`CÂU HỎI KIỂM TRA MễN KỸ THUẬT TRUYỀN HèNH

1- Vẽ sơ đồ nguyờn lý sơ cấp khối nguồn nờu nguyờn lý hoạt động của mạch tỏc dụng cỏc linh kiện trong mạch hồi tiếp ,bảo vệ ,khởi động

Kốm theo cỏc điện ỏp đó đo

a- Nờu cỏch kiểm tra STR bằng đồng hồ đo Ω

b-Kiểm tra STRbằng phương phỏp đo điện ỏp

2- Vẽ sơ đồ nguyờn lý thứ c ấp kh ối ngu ồn nờu nguyờn lý hoạt động của mạch tỏc dụng cỏc linh kiện trong mạch,trường hợp mạch nguồn cú LED nhưng khụng mở được cỏc điện ỏp:

- Cấp cho khối quột dũng HOSC

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w