1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Xe tải cẩu docx

10 2K 56
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG DỤNG – YÊU CẦU: 1.1 Công dụng: Xe tải cẩu được dùng rộng rãi để vận chuyển hàng hóa, xếp dỡ hàng hoá, phục vụ lắp ráp thiết bị.. Ưu điểm: - Cơ cấu linh động , có thể bốc dỡ hàng ở

Trang 1

CHƯƠNG 4

XE TẢI CẨU

I CÔNG DỤNG – YÊU CẦU:

1.1 Công dụng:

Xe tải cẩu được dùng rộng rãi để vận chuyển hàng hóa, xếp dỡ hàng hoá, phục vụ lắp ráp thiết bị Vì xe phối hợp cả hai chức năng bốc dỡ hàng và vận chuyển hàng nên được ưa chuộng trên thị trường

1.2 Yêu cầu:

- Vừa phải có chức năng bốc dỡ, vừa có chức năng vận chuyển

- Thiết bị cẩu phải có kích thước gọn nhẹ để không ảnh hưởng khả năng tải của xe nền

- Có khả năng xếp đõ được hầu hết các loại hàng hóa dạng khối được xe nền chuyên chở

- Bảo đảm tính ổn định của xe khi vận chuyển cũng như khi xếp dỡ hàng hóa

- Có cơ cấu điều khiển bố trí ở vị trí thuận tiện cho thao tác cẩu làm việc

II KẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG:

2.1 Các phương án nâng hạ:

a Dùng càng dọc: (hình 4.1)

Ưu điểm:

- Có kết cấu đơn giản về kỹ thuật và vận hành

- Qúa trình bốc dỡ nhanh, thích hợp cho những vị trí bốc hàng gần

Khuyết điểm:

Hình 4.1 – Phương án bốc dỡ dùng càng dọc

1 Xe cơ sở 2 Thùng xe 3 Càng nâng hàng 4 Cơ cấu nâng 5 Hàng

Trang 2

- Quá trình chất dỡ tải rất hạn chế, vị trí chất dỡ theo quỹ đạo quay của càng

b Dùng cần trượt: (hình 4.2)

Ưu điểm:

- Kết cấu đơn giản, bảo dưỡng dễ dàng

- Khu vực bốc dỡ hàng rộng hơn phương án 1

Khuyết điểm:

- Cần làm cố định nên quá trình bốc hàng không linh động, chỉ bốc được ở phía sau xe

- Vận chuyển kém ổn định do chiều dài cần không thu lại được

- Tầm với cần hạn hẹp

c Dùng cần cẩu: (hình 4.3)

Hình 4.2 – Phương án bốc dỡ dùng cần trượt

1 Xe cơ sở 2 Thùng xe 3 Cần trượt 4 Cáp trượt 5.Hàng 6.Cáp kéo hàng

Hình 4.3 – Phương án bốc dỡ dùng cần cẩu

1 Xe cơ sở

2 Thùng tải

3 Thân cẩu

4 Cần cẩu

5 Cơ cấu nâng

6 Cáp nâng

7 Hệ thống điều khiển

Trang 3

Ưu điểm:

- Cơ cấu linh động , có thể bốc dỡ hàng ở nhiều vị trí khác nhau

- Khi di chuyển cẩu được xếp lại nên nâng cao tính ổn định xe

Nhược điểm:

- Kết cấu phức tạp, khó bảo trì

- Khi cẩu vận hành, tính ổn định thấp

Hiện nay sử dụng phổ biến nhất là loại tải cẩu với cần cẩu trong khoảng 3 tấn

2.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động xe tải cẩu dùng cơ cấu thủy lực (hình 4.4): 2.2.1 Cấu tạo chung:

Hình 4.4 thể hiện các chi tiết chính của hệ thống nâng hạ thủy lực được lắp trên xe tải cẩu Khi cải tạo từ xe tải sang tải cẩu, công việc thường làm là cắt ngắn thùng tải, dời thùng về sau, lắp cẩu vào phần giữa cabin và thùng tải, gia cường chassis

Thiết bị lắp mới bao gồm các chi tiết chính sau:

- Cẩu và cơ cấu làm việâc của cẩu: Dàn cẩu có thể thay đổi tầm phóng nhờ có các đoạn lồng vào nhau Số đoạn thường từ 2 – 5 Đoạn ngoài cố định, đoạn trong có thể chuyển động tương đối với đoạn ngoài nhờ hệ thống xy lanh thủy lực Trên đầu đoạn cần trong có gắn hệ thống tời-móc để nâng hạ hàng

- Cơ cấu nâng hạ: Đoạn cần ngoài được nối với cột đứng của cẩu qua khớp bản lề và được nâng lên hạ xuống nhờ một xy lanh thủy lực

- Mâm quay : Giúp cẩu quay tròn vòng, mâm quay được dẫn động bởi động cơ thủy lực, thông qua cặp bánh răng ăn khớp trong

- Chân chống: Tăng độ ổn định của xe khi làm việc, gồm hai chân chống có thể dẫn động bằng xy lanh thủy lực hoặc bằng tay

Hình 4.4 – Các chi tiết chính hệ thống nâng hạ

Trang 4

2.2.2 Nguyên lý làm việc:

Tất cả các nguồn động lực của cơ cấu đều do hệ thống thủy lực cung cấp Bơm dầu được dẫn động từ hộp thu công suất của xe Thông qua hệ thống van điều khiển, ta có thể thực hiện các thao tác sau:

- Nâng hạ tải: Móc tải được nâng, hạ nhờ tời Tời được dẫn động bằng một động

cơ thủy lực

- Nâng hạ cần: Thông qua xy lanh thủy lực Xy lanh này có thể bố trí bên dưới cần (kiểu đẩy) hoặc bên trên cần (kiểu kéo – hình 4.9)

- Thay đổi tầm với của cần: Với loại cần với kiểu hộp lồng vào nhau, ta có thể thay đổi tầm với cần thông qua thay đổi chiều dài xy lanh thủy lực bố trí trong lòng cần

- Quay cần: Toàn cụm cẩu được quay xung quanh trụ đứng cố định nhờ cặp bánh răng ăn khớp, dẫn động bởi cơ cấu trục vít – bánh vít

Hình 4.5 – Sơ đồ dẫn động các cụm cẩu UNIC 2,9 tấn

Trang 5

Với loại cẩu điều khiển chân chống bằng thủy lực, ta có thêm hai cần điều khiển:

- Nâng hạ chân chống

- Thay đổi tầm với chân chống

Hình 4.5 giới thiệu sơ đồ hệ thống dẫn động sử dụng trên cẩu UNIC 2,9 tấn

Cần lưu ý tải trọng lớn nhất cẩu nâng được sẽ thay đổi theo tầm với của cẩu Khi cần vươn dài tối đa, tải trọng nâng được là tối thiểu Giá trị cụ thể có thể tham khảo hình 4.6

III QUI TẮC AN TOÀN SỬ DỤNG XE TẢI CẨU

Khi sử dụng xe tải cẩu, người vận hành phải tuân thủ các yêu cầu an toàn nâng hạ đã qui định tại TCVN 5863 – 1995 – Thiết bị nâng, yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng

Một số lưu ý thường phải tránh:

Hình 4.6 –Mối quan hệ tầm với – tải trọng trên cẩu 2,9 tấn

Trang 6

- Hạn chế nâng hạ vật khu vực phía trước xe vì tính ổn định kém (hình 4.7)

- Khi chân chống bị nâng lên cách nền trên 50mm phải ngưng cẩu vì kém an toàn

- Không dùng cẩu để nhổ cây, trụ điện hay các vật bị chôn sâu dưới đất

- Không để vật nâng dao động khi đang nâng, chuyển hàng

- Không sử dụng cẩu để kéo lê hàng trên nền

Hình 4.7 –Giới hạn ổn định khi cẩu hàng

Hình 4.8 – Một số trường hợp cần tránh khi sử dụng cẩu

Trang 7

IV GIỚI THIỆU MỘT SỐ XE TẢI CẨU :

4.1 Xe tải lắp cẩu TADANO 2,9T:

Trang 8

Một số thông số kỹ thuật của cẩu Tadano – 2,9 tấn – 3 đoạn cần:

- Tải lớn nhất : 2900 kg

- Bán kính làm việc: 2 – 7,4m

- Cần nâng: 3 đoạn

- Chiều dài cần: 3,4 – 7,4m

- Vận tốc khi cần vươn ra: 2,6m / 11,5 s

- Vận tốc nâng cần : 1o – 76o / 12,5 s

- Trục cuộn cáp: Động cơ thủy lực, phanh cơ khí

- Tốc độ nâng cáp: 12,8 m / phút

- Tốc độ quay thân cần: 2,5 vòng/phút

- Chân chống: 2 chân, dùng xy lanh thủy lực Khoảng cách kéo ra max: 560mm

- Hệ thống thủy lực:

- Bơm bánh răng

- Aùp suất định mức: 200kG/cm2

- Lưu lượng : 54 l/p

- Số vòng quay định mức: 1300 vg/p

4.2 Xe TOYOYA lắp cẩu khung chữ A:

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA – DA110 L-3

Hình 4.10 – Xe TOYOTA lắp cẩu chữ A

Trang 9

- Chiều rộng cơ sở: trước/sau 1675/1770

- Kích thước thùng DxRxC = 3100x2255x400

- Tời : lực kéo tối đa 3000kg

- Vận tốc cuốn dây: 5-10m/ph

- Công suất max: 140HP/ 2800 rpm

Trang 10

4.3 Xe ISUZU lắp cẩu UNIC:

Thông số kỹ thuật chính của xe:

Momen max

Kích thước bao D x R x C 5185 x 1860 x 2436

Aùp suất dầu hệ thống thủy lực 150 kg/cm2

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.1 – Phương án bốc dỡ dùng càng dọc - Xe tải cẩu docx
Hình 4.1 – Phương án bốc dỡ dùng càng dọc (Trang 1)
Hỡnh 4.3 – Phửụng  án bốc dỡ dùng  caàn caồu - Xe tải cẩu docx
nh 4.3 – Phửụng án bốc dỡ dùng caàn caồu (Trang 2)
Hình 4.2 – Phương án bốc dỡ dùng cần trượt - Xe tải cẩu docx
Hình 4.2 – Phương án bốc dỡ dùng cần trượt (Trang 2)
Hình 4.4 thể hiện các chi tiết chính của hệ thống nâng hạ thủy lực được lắp trên xe  tải cẩu - Xe tải cẩu docx
Hình 4.4 thể hiện các chi tiết chính của hệ thống nâng hạ thủy lực được lắp trên xe tải cẩu (Trang 3)
Hình 4.5 – Sơ đồ dẫn động các cụm cẩu UNIC 2,9 tấn - Xe tải cẩu docx
Hình 4.5 – Sơ đồ dẫn động các cụm cẩu UNIC 2,9 tấn (Trang 4)
Hình 4.5 giới thiệu sơ đồ hệ thống dẫn động sử dụng trên cẩu UNIC 2,9 tấn. - Xe tải cẩu docx
Hình 4.5 giới thiệu sơ đồ hệ thống dẫn động sử dụng trên cẩu UNIC 2,9 tấn (Trang 5)
Hình 4.7 –Giới hạn  ổn định khi cẩu hàng - Xe tải cẩu docx
Hình 4.7 –Giới hạn ổn định khi cẩu hàng (Trang 6)
Hình 4.8 – Một số trường hợp cần tránh khi sử dụng cẩu - Xe tải cẩu docx
Hình 4.8 – Một số trường hợp cần tránh khi sử dụng cẩu (Trang 6)
Hình 4.9 –Xa tải cẩu sử dụng cẩu TADANO - Xe tải cẩu docx
Hình 4.9 –Xa tải cẩu sử dụng cẩu TADANO (Trang 7)
Hình 4.10 – Xe TOYOTA lắp cẩu chữ A - Xe tải cẩu docx
Hình 4.10 – Xe TOYOTA lắp cẩu chữ A (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w