1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem ancol - phe nol

9 423 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ancol etylic là hợp chất hữu cơ , phân tử có chứa các nguyên tố C,H,O?. Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxiyl OH liên kết với các nguyên tử C lai hóa s

Trang 1

Đề 1 Câu1 C3H8O có số đồng phân là:

Caõu 2 ẹoọ rửụùu laứ:

A Soỏ ml rửụùu nguyeõn chaỏt coự trong 100 ml dung dũch rửụùu

B Khoỏi lửụùng rửụùu nguyeõn chaỏt coự trong 100 ml dung dũch rửụùu

C Khoỏi lửụùng rửụùu nguyeõn chaỏt coự trong 100 gram dung dũch rửụùu

D Soỏ ml rửụùu nguyeõn chaỏt coự trong 100gram dung dũch rửụùu

Caõu3 Moọt rửụùu no ủụn chửực, trong phaõn tửỷ coự 4 cacbon thỡ soỏ ủoàng phaõn rửụùu laứ:

Câu 4 Dãy đồng đẳng của rợu etylic có công thức chung là:

A CnH2n-1OH (n≥ 3) B CnH2n-7OH (n≥ 6)

C CnH2n+1OH (n≥ 1) D CnH2n+2-x(OH)x (n≥ x,x>1)

Câu 5 CH3 – CH – CH – CH3 là

CH3 OH

A Rợu bậc 1 B Rợu bậc 2 C Rợu bậc 3 D Rợu bậc 4

Câu 6 Rợu là những hợp chất có chứa :

A Nhóm - OH trong phân tử

B Một nhóm – OH liên kết với gốc hidrocacbon no

C Nhiều nhóm – OH liên kết với gốc hidrocacbon no

D Một hay nhiều – OH liên kết với gốc hidrocacbon

Câu 7Rợu nào dới đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2nO ?

A.CH3CH2OH B.CH2= CH- CH2OH C.C6H5CH2OH D.CH2OH-CH2OH

Câu 8 Trong dãy đồng đẳng của rợu đơn chức no , khi mạch cacbon tăng nói chung :

A.Nhiệt độ sôi tăng , khả năng tan trong nớc tăng

B Nhiệt độ sôi tăng , khả năng tan trong nớc giảm

C Nhiệt độ sôi giảm , khả năng tan trong nớc tăng

D Nhiệt độ sôi giảm , khả năng tan trong nớc giảm

Câu 9Dung dịch rợu 250 có nghĩa là:

A.100 gam dung dịch có 25ml rợu etylic nguyên chất

B 100 ml dung dịch có 25g rợu etylic nguyên chất

C 200 gam dung dịch có 50ggam rợu etylic nguyên chất

D 200 ml dung dịch có 50 ml rợu etylic nguyên chất

Câu10 Độ của rợu C2H5OH trong dung dịch dung môi nớc là:

A Nồng độ % về khối lợng B Nồng độ % về thể tích

C Nồng độ mol /lít D Nồng độ khác

Câu11 Etylen glicol và glixerin là :

A.Rợu bậc 2 và bậc 3 B.Đồng đẳng C.Rợu đa chức D.Bazơ hữu cơ.

Câu12 Một rợu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của rợu là:

A C6H 15O3 B C4H10O2 C C4H10O D C6H 14O3

Câu13 Công thức tổng quát của rợu no đơn chức bậc 1 là:

A R- CH2OH B.CnH2n +1OH C CnH2n +1CH2OH D CnH2n +2O

Câu 14 Tên chính xác theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của chất có công thức cấu tạo CH3 - CH (OH)

- CH(CH3) - CH3 là:

A 2-Metylbutanol - 3 B.1,1- Đimetyl propanol - 2

C 3 - Metylbutanol - 2 D 1,2 - Đimetyl propanol - 1

Trang 2

Câu 15 Tên gọi nào dới đây không đúng là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

A 3 - Metylbutanol - 1 B.Rợu isopentylic

C.Rợu iso amylic D 2 - Metylbutanol - 4

Câu 16 Số chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H10O là:

A 4 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân

Câu 17 Theo danh pháp IUPAC, rợu nào kể sau đây đã đợc gọi tên sai:

A 2 - metylhexan- 2 - ol B 4,4 - dimetyl pentan- 3 - ol

C 3 - etyl butan- 2 - ol D Không có

Caõu 18: C5H12O coự soỏ ủoàng phaõn rửụùu baọc 1 laứ:

Caõu 19: Khi cho rửụùu etylic tan vaứo nửụực thỡ soỏ loaùi lieõn keỏt hidro coự trong dung dũch coự theồ coự laứ:

Caõu 20: Trong caực coõng thửực sau ủaõy, haừy cho bieỏt coõng thửực naứo laứ coõng thửực cuỷa rửụùu baọc 1:

Caõu 21 ẹieàu naứo sau ủaõy ủuựng khi noựi veà nhoựm chửực:

A Laứ nhoựm noựi leõn baỷn chaỏt 1 chaỏt

B Laứ nhoựm caực nguyeõn tửỷ gaõy ra caực phaỷn ửựng hoaự hoùc ủaởc trửng cho 1loaùi hụùp chaỏt hửừu cụ

C Laứ nhoựm nguyeõn tửỷ quyeỏt ủũnh tớnh chaỏt cho moọt loaùi hụùp chaỏt hửừu cụ

D Laứ nhoựm ủaởc trửng ủeồ deừ nhaọn bieỏt chaỏt ủoự

Caõu 22:.Khi so saựnh nhieọt ủoọ soõi cuỷa rửụùu etylic vaứ nửụực thỡ:

A Nửụực soõi cao hụn rửụùu vỡ nửụực coự khoỏi lửụùng phaõn tửỷ nhoỷ hụn rửụùu

B Rửụùu soõi cao hụn nửụực vỡ rửụùu laứ chaỏt deó bay hụi

C Nửụực soõi cao hụn rửụùu vỡ lieõn keỏt hidro giửừa caực phaõn tửỷ nửụực beàn hụn beàn hụn lieõn keỏt hidro giửừa caực phaõn tửỷ rửụùu

D Nửụực vaứ rửụùu ủeàu coự nhieọt ủoọ soõi gaàn baống nhau

Caõu 23:Baỷn chaỏt lieõn keỏt hidro laứ:

A Lửùc huựt túnh ủieọn giửừa caực nguyeõn tửỷ H tớch ủieọn dửụng vaứ nguyeõn tửỷ O tớch ủieọn aõm

B Lửùc huựt túnh ủieọn giửừa ion H+ vaứ ion O2-

C Lieõn keỏt coõng hoaự trũ giửừa nguyeõn tửỷ H vaứ nguyeõn tửỷ O

D Sửù cho nhaọn electron giửừa nguyeõn tửỷ H vaứ nguyeõn tửỷ O

Câu 24 Gọi tên theo danh pháp Quốc tế hợp chất hữu cơ có cấu tạo sau :

3

A 3metylhexan 5ol B 4metylhexan2ol

A.Ancol etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O

B.Ancol etylic có CTPT là C2H6O

C.Chất có CTPT C2H6O chỉ là ancoletylic

D.Do ancol etylic có chứa C, H, nên khi đốt cháy ancol thu đợc CO2 và H2O

Câu26 Số đồng phân ancol của C4H7OH là :

Câu27 Trộn 100cm3 ancol etylic tinh khiết với 100cm3 nớc thu đợc hỗn hợp có thể tích là :

C Lớn hơn 200cm3 D Không xác định đợc

Trang 3

Câu28.Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?

Câu29 Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ?

A CH2 = CH -CH2Br B CIBrCH – CF3

C CI2CH – CF2-O – CH3 D C6H6CI6

Câu30 Công thức chung của ancollà:

A CnH2n+2O B.CnH2nO C CnH2n-2O D CnH2n+2-2aOz

Câu31 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A CH3- (CH2)4- OH B (CH3)CH(CH2)2- OH

C CH3- (CH2)3- OH D CH3-CH2-C (CH3)2-OH

Câu 32: Hai hợp chất hữu cơ X,Y tạo bởi 3 nguyên tố C,H,O và đều có 34,78% oxi về khối lợng

Nhiệt độ sôi của X là + 78,30C của Y là - 23,60C Công thức cấu tạo của X và Y là :

A C2H6O và C4H12O2 B CH3CH2CH2OH và CH3OCH3

C C2H5OH và CH3OCH3 D Tất cả đều sai

Câu 33: Chọn câu sai trong các câu dới đây :

A Ancol etylic là hợp chất hữu cơ , phân tử có chứa các nguyên tố C,H,O

B Ancol etylic có công thức phân tử là C2H6O

C Chất có công thức phân tử C2H6O là ancol etylic

D Vì ancol etylic cũng nh hợp chất hữu cơ khác nên khi đốt cháy thu đợc CO2 và H2O

Câu 34: Có tất cả bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử C4H9OH

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 35: Công thức tổng quát nào dới đây là của ancol no mạch hở ?

A CnH2n+2-x(OH)x B CnH2n+2O

C CnH2n+2Ox D R(OH) x

Câu 36: Cho 3 chất sau:propanol-1(1), etanol(2), axeton(3)

Chất sụi ở nhiệt độ cao nhất và chất sụi ở nhiệt độ thấp nhất theo thứ tự :

Câu 37: Nếu biết M là một ancol mạch hở , ta có thể đặt công thức phân tử và công thức cấu tạo thu

gọn của M nh thế nào là đúng ?

A CnH2n+2Oz , CxHy(OH)n

B CnH2n+2O , CnH2n+2OH

C CnH2n+2-2kOz , R(OH)z với k ≥ 0 là tổng số liên kết π , z ≥ 1, R là gốc hiđrocacbon

D Cả A, B, C đúng

Câu 38: Dãy nào gồm các công thức của rợu đã viết không đúng ?

A CnH2n+1OH ; C3H6(OH)2; CnH2n+2O B CnH2nOH ; CH3- CH(OH)2; CnH2n-3O

C CnH2nO ; CH2(OH) - CH2(OH); CnH2n+2On D C3H5(OH)3;CnH2n-1OH ; CnH2n+2O

Câu 39: Tên quốc tế ( danh pháp IUPAC ) của rợu sau là gì ?

CH3 – CH(OH) - CH2- CH(CH3) - CH3

A 1,3 - đimetylbutanol - 1 B 4,4 - đimetylbutanol - 2

C 2 - metylpentanol- 4 D 4 - metylpentanol - 2

Câu 40: Rợu nào dới đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2nO ?

A CH3CH2OH B CH2= CH- CH2OH

C C6H5CH2OH D CH2OH - CH2OH

Câu 41: : Tên thông thờng của rợu no đơn chức đợc gọi theo cách nào sau đây:

A Tên rợu = Rợu+ tên hiđrocacbon tơng ứng + ol

B Tên rợu = Rợu+ tên gốc hiđrocacbon tơng ứng + ic

C Tên rợu = Rợu+ tên hiđrocacbon tơng ứng + ic

D Tên rợu = Rợu+ tên gốc hiđrocacbon tơng ứng + ylic

Trang 4

Câu 42: Một rượu 2 lần rượu cú cụng thức CnHm(OH)2 là rượu no khi:

A m = n ; B m = n + 2 ; C m = 2n + 1 ; D m = 2n ;

Câu 43: Tên chính xác theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của chất có công thức cấu tạo CH3- CH(OH)- CH(CH3)- CH3 là ở đáp án nào sau đây ?

A 2- Metylbutanol - 3 B 1,1 - Đimetylpropanol - 2

C 3 - Metylbutanol - 2 D 1,2 - Đimetylpropanol - 1

Câu 44: Choùn caõu ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:

A Hụùp chaỏt hửừu cụ ủa chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ phaỷi coự chửựa 3 nhoựm chửực trụỷ leõn.

B Hụùp chaỏt hửừu cụ ủa chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ coự chửựa nhieàu nhoựm chửực.

C Hụùp chaỏt hửừu cụ taùp chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ coự chửựa nhieàu nhoựm chửực khaực nhau.

D Hụùp chaỏt hửừu cụ taùp chửực laứ hụùp chaỏt trong phaõn tửỷ coự chửựa hai nhoựm chửực khaực nhau Câu 45: Trong cỏc chất sau, chất nào là ruợu bậc II:

(1) Metanol (2) Propanol-2 (3) Etanol (4) 2 – Metyl propanol (5) Batanol -2

A 1,2,4 B 2,3,4 C 3,4,5 D 2,5

Câu 46 Chất hữu cơ C4H10O cú số đồng phõn như sau:

A 3 đồng phõn ete và 3 đồng phõn rượu B 2 đồng phõn ete và 4 đồng phõn rượu

C 3 đồng phõn ete và 4 đồng phõn rượu D 4 đồng phõn ete và 5 đồng phõn rượu

Câu 47 Độ rượu là:

A Số gam rượu nguyờn chất trong 100 gam nước B Số lit rươụ nguyờn chõt trong 100 lit nước

C Số lit rượu nguyờn chất trong 100 lit dung dịch rượu D Cả 3 định nghĩa trờn đều sai

Câu 48 Số đồng phân rợu ứng với công thức phân tử C3H8O, C4H10O , C5H12O lần lợt bằng :

A 2, 4, 8 B 0, 3, 7 C 2, 3, 6 D 1, 2, 3

Câu 49 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A CH3- CH2- OH B CH3-CH2-CH2-OH C.CH3-CH2-Cl D CH3COOH

Câu 50 Cho 3 rửụùu: Rửụùu metylic, rửụùu etylic vaứ rửụùu propylic ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai:

A Taỏt caỷ ủeàu nheù hụn nửụực B Tan voõ haùn trong nửụực

C Nhieọt ủoọ soõi taờng daàn D ẹeàu coự tớnh axớt

Trang 5

KIểM TRA BàI Cũ 1: Cụng thức của một rượu no, đa chức mạch hở CnH2n+2-x(OH)x Mối liờn hệ giữa n và x là:

3 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ancol bền ?

A Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (OH).

B Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxiyl (OH) liên kết với

các nguyên tử C lai hóa sp3

C Khi thay một hay nhiều nguyên tử H của ankan bằng một hay nhiều nhóm OH thì hợp chất

t-ơng ứng thu đợc gọi là ancol

D Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl (OH) liên kết với gốc

hiđrocacbon

4 Liên kết hiđro ảnh hởng nh thế nào đến các tính chất vật lý của các chất? Hãy chọn phơng án sai.

A Liên kết hiđro giữa các phân tử làm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các chất so

với các chất có khối lợng mol tơng tự nhng không có loại liên kết này

B Liên kết hiđro luôn làm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các chất so với các chất

có khối lợng mol tơng tự nhng không có loại liên kết này

C Nớc có nhiệt độ sôi cao hơn rợu etylic vì liên kết hiđro giữa các phân tử nớc bền vững hơn

liên kết tơng ứng giữa các phân tử rợu

D Liên kết hiđro nội phân tử làm giảm nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các chất so với các

tr-ờng hợp tơng tự nhng không có loại liên kết này

5 X là một loại rợu no Công thức phân tử tổng quát và công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây của X là

đúng ?

A CnH2n+2Oz, CnH2n+2-z(OH)z C CnH2n+2O, CnH2n+1OH

B CnH2n+2-2aO, R(OH)z D CnH2n+2-2aOz, R(OH)z

6 Liên kết hiđro có thể có trong hỗn hợp metanol - nớc theo tỉ lệ mol 1: 1 là:

A (1), (2) và (4) B (2), (3) và (4) C (3) và (4) D (1), (2), (3) và 4.

7 Cho các công thức cấu tạo thu gọn sau

1 CH3CH2CH2CH2OH 2 CH3CH2CH(OH)CH3 3 CH3CH(OH)CH2OH 4 CH3C(CH3)2OH Các công thức trên biểu diễn mấy chất?

A 1 B 2 C 3 D 4

8.Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - CH2 - OH

9 Bậc của rượu là:

A Là số nguyờn tử cacbon cú trong rượu B Là số nhúm -OH cú trong rượu.

2.Các rợu bậc 1, 2, 3 đợc phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có:

A Số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3 B Số orbitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3.

C liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử C khác D liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử hiđro.

O - H O - H

O - H O - H

CH3 H

CH3

O - H O - H

CH3

O - H O - H

Trang 6

C Là bậc của nguyển tử cacbon mà -OH liờn kết D Tất cả đều đỳng.

10 Liên kết hiđro nào sau đây biễn diễn sai ?

11 Bản chất của liên kết hiđro (trong nớc, trong ancol, axit cacboxylic) :

A Là sự hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dơng và nguyên tử O tích điện âm.

B Là sự hút tĩnh điện giữa cation H+

và anion O2–

C Là liên kết cộng hoá trị phân cực giữa nguyên tử H và nguyên tử O.

D Là liên kết cho – nhận giữa nguyên tử H và nguyên tử O.

12 Cụng thức của một rượu chưa no là CnH2n -1OH, với n là:

13 Rượu etylic tan nhiều trong nước là do:

A Rượu etylic là chất điện ly B.Rượu etylic cú khối lượng phõn tử nhỏ.

C Tất cả đều đỳng D Rượu etylic cú tạo thành liờn kết hiđro với nước.

14 Cho cỏc rượu sau:

I CH3-CH2-CH2-OH II CH3-CH(OH)-CH3 III.CH3-(CH3)CH(OH)-CH3

IV CH3-CH2-CH2-CH2-OH V CH3-CH(OH)-CH2-CH3 VI CH3-CH(CH3)-CH2-OH

Rượu bậc hai là:

15 3 chất A, B, C cú CTPT tương ứng là: C4H10, C4H10O, và C4H9Cl Chất cú nhiều đồng phõn hơn là:

A A B B C C D Số đồng phõn của ba chất là bằng nhau.

16 Rượu etylic cú nhiệt độ sụi cao hơn hẳn so với cỏc andehit và dẫn suất halogen cú khối lượng xấp

sỉ với nú Vỡ:

A Trong cỏc hợp chất đó nờu, chỉ cú rượu etylic cho phản ứng với Na.

B Trong cỏc hợp chất đó nờu, chỉ cú rượu etylic tạo được liờn kết hiđro với nước.

C Trong cỏc hợp chất đó nờu, chỉ cú rượu etylic cú khả năng loại nước tạo olefin.

D Trong cỏc hợp chất đó nờu, chỉ cú rượu etylic cú khả năng liờn kết hiđro liờn phõn tử.

17 Ở điều kiện thường CH3OH là chất lỏng mặc dự khối lượng phõn tử khụng lớn là do:

A Trong cấu tạo của phõn tử CH3OH cú nguyờn tử hiđro linh động

B Tạo thành liờn hợp cỏc phana tử do giữa cỏc phõn tử CH3OH cú liờn kết hiđro

C Do trong thành phần phõn tử cú nguyờn tử O.

D Do CH3OH cú tạo thành liờn kết hiđro với nước

18 Cỏc cụng thức rượu sau:

I CnH2nOH II CnH2nO III CnH2n+2(OH)2 IV CH3-CH(OH)2 V CnH2n+3O3.

cụng thức nào đó viết sai:

19 Cho cỏc chất sau đõy:

I (CH2OH)2 II (CH3)2CH-OH III (CH3)3C-OH IV C6H5-CHOH-CH3 V.C6H5-CH2-OH.

Những rượu bậc một là:

A I, ,IV B I,II C III,IV D I,V.

20 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - CH2 - OH

O - H O - C2H5

C2H5 C2H5

CH2 CH2 H

O O - CH3

O O - H

H

CH2 CH2

H

Trang 7

C CH3 - CH2 - Cl D CH3 - COOH

21.Liên kết H của CH3OH trong dung dịch nớc là phơng án nào ?

A

3

O H O H

3

O H O H

C

O H O H

D Cả A, B, C

22.Liên kết H nào sau đây biểu diễn sai ?

B

C HO H O

H - C - OH H - C - OH

23 Trong các câu sau, câu nào sai ?

A Rợu etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O

B Rợu etylic có CTPT chỉ là C2H6O

C Chất có CTPT C2H6O chỉ là rợu etylic

D Do rợu etylic có chứa C, H nên khi đốt cháy rợu thu đợc CO2 và H2O

24: Ancol etylic tan vụ hạn trong nước do nguyờn nhõn nào sau đõy?

A ancol etylic điện li thành ion B ancol etylic phản ứng với nước

C ancol etylic tạo được liờn kết hiđro với nướcD ancol etylic tạo được liờn kết hiđro liờn phõn tử

25 Tờn thay thế của ancol cú cụng thức CH3CH(OH)CH(CH3)CH3 là

A ancol isoamylic B 3 – metyl – butan – 2 – ol

C pentan – 2 – ol D 2 – metyl – butan – 3 – ol

26.Cho 3 rửụùu: Rửụùu metylic, rửụùu etylic vaứ rửụùu propylic ẹieàu naứo sau ủaõy laứ sai:

A Taỏt caỷ ủeàu nheù hụn nửụực.B Tan voõ haùn trong nửụực.C Nhieọt ủoọ soõi taờng daàn D ẹeàu coự

tớnh axớt

27.Tỡm định nghĩa đỳng (cho dưới đõy) về độ ancol:

A Độ ancol là tỉ số khối lợng của ancol so với khối ancol của nước cựng thể tớch.

B độ ancol là số gam ancol trong 100 gam dung dịch ancol.

C Độ ancol là số ml ancol trong 100 ml dung dịch ancol.

D Là số chỉ nhiệt độ sụi của ancol.

28 Cho cỏc ancol cú tờn sau: propan-1-ol(I); sec-butylic(II); etanol(III); metylpropan-1-ol(IV);

2-metylpropan-2-ol (V); metylic (VI) và n-butylic (VII) Cỏc ancol bậc 2 là:

A I, II, III B V, VI, VII C II, IV, VI D chỉ II

29.Chọn định nghĩa đỳng Ancol thơm trong cỏc cõu cho dưới đõy:

A Ancol thơm là hợp chất hữu cơ mà phõn tử cú chứa vũng benzen.

B Ancol thơm là loại ancol mà phõn tử cú nhúm OH liờn kết với vũng benzen qua đoạn mạch nhỏnh.

C Ancol thơm là loại ancol mà phõn tử cú nhúm OH liờn kết trực tiếp với vũng benzen.

D.Ancol thơm là loại ancol cú nhiều nhúm OH liờn kết với vũng benzen

30 Theo danh phỏp IUPAC, ancol nào sau đõy đó đọc tờn sai:

A 3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3

B 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH

Trang 8

C 4,4-đimetyl pentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3

D 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

31: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng:

A Rửụùu thụm laứ chaỏt coự coõng thửực toồng quaựt C6H6-z(OH)z.

B Rửụùu thụm laứ chaỏt trong phaõn tửỷ coự nhaõn benzen vaứ coự nhoựm hidroxyl.

C Rửụùu thụm laứ chaỏt coự nhoựm hdroxyl gaộn treõn maùch nhaựnh cuỷa hidrocacbon thụm.

D Rửụùu thụm Rửụùu thụm coự nhaõn benzen, muứi thụm haùnh nhaõn.

32 Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai :

C 3-Metylbutan-2-ol D.2-Metylbutan-1-ol.

33. ở điều kiện thờng, ancol nào là chất lỏng ?

A.Etanol B Pentan-1-ol C 2,6-Đimetylđecan-1-ol D.Cả A, B và C.

34. Trong dung dịch ancol etylic có bao nhiêu loại liên kết hiđro ?

35. Cho các chất sau : C4H10, iso–C5H12, C4H9OH, C3H7OCH3 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

A C4H10 B iso–C5H12 C C4H9OH D C3H7OCH3

36. Liên kết hiđro gây ảnh hởng rất lớn đến :

A tính chất hoá học của ancol B tính chất vật lí của ancol.

C tốc độ phản ứng hoá học D khả năng phản ứng hoá học.

37. Các ancol ở đầu dãy đồng đẳng của ancol etylic :

A đều nhẹ hơn nớc.

B đều nặng hơn nớc.

C chỉ có 3 ancol đầu dãy đồng đẳng nhẹ hơn nớc, còn các ancol còn lại đều nặng hơn nớc

D có tỉ trọng bằng tỉ trọng của nớc nếu đo ở cùng nhiệt độ.

38 Liên kết hiđro không ảnh hởng đến

A nhiệt độ sôi của ancol B.độ tan của ancol trong nớc.

C khối lợng riêng của ancol D khả năng phản ứng với Na.

39. Cồn 900 là hỗn hợp của :

A 90 phần khối lợng etanol nguyên chất trong 100 phần khối lợng hỗn hợp.

B 90 phần thể tích etanol nguyên chất trong 100 phần thể tích hỗn hợp.

C 90 phần khối lợng etanol nguyên chất và 100 phần khối lợng nớc nguyên chất.

D 90 thể tích etanol nguyên chất và 100 thể tích nớc nguyên chất.

40 Chỉ ra nội dung sai :

A.Những ancol mà phân tử có từ 1 đến 12 nguyên tử cacbon đều ở thể lỏng.

B.Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic đều nặng hơn nớc.

C.Ancol metylic, ancol etylic và ancol propylic tan vô hạn trong nớc.

D.Một số ancol lỏng là dung môi tốt cho nhiều chất hữu cơ.

41. Trong cồn 960 :

Trang 9

A.ancol là dung môi, nớc là chất tan B ancol là chất tan, nớc là dung môi.

C.ancol và nớc đều là dung môi D ancol và nớc đều là chất tan.

42.: Chất chỉ chứa một loại nhóm chức ancol có công thức C3H8On Điều kiện thoả mãn của n là :

A 0 < n ≤ 1 B 0 < n ≤2 C 0 < n ≤ 3 D 0 < n ≤ 4

43 Có bao nhiêu ancol có công thức phân tử dạng C3H8On ?

43Cho các chất sau (1) CH3-CH2-OH, (2) CH3-C6H4-OH , (3) CH3- C6H4 - CH2-OH, (4) C6H5-OH, (5) C6H5-CH2-OH ,(6) C6H5-CH2-CH2-OH Những chấtlà ancol thơm là:

A (2)và (3) B (3) ,(5)và (6) C (4) ,(5)và(6) D (1) (3) ,(5)và (6)

Ngày đăng: 05/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w