NHIỆM VỤ, YÊU CẦU ĐỐI VỚI MÁY PHÁT- Máy phát là nguồn điện chính cung cấp năng lượng cho các phụ tải khi động cơ làm việc... Sơ đồ bộ chỉnh lưu cầu + 2 diodes tại điểm trung hoàNeutral
Trang 2III.1 NHIỆM VỤ, YÊU CẦU ĐỐI VỚI MÁY PHÁT
- Máy phát là nguồn điện chính cung cấp năng lượng
cho các phụ tải khi động cơ làm việc
Trang 5III.2 CẤU TẠO MÁY PHÁT
Trang 8TÇn sè tõ tr−êng quay g q y
1, 3 hai nöa chïm cùc; 2 cuén d©y
kÝch tõ; 3 trôc rotor
Trang 9Pole core Rotor coil
Brush
Magnetic pole (Claw)
Slip ring
Drive end
Lines of magnetic force
Magnetic pole and
Passage of cooled wind Magnetic pole and
lines of magnetic force
Coil terminal line
Outline view of brush and slip ring
(Rotor coil) Slip ring
: Electricity
Schematic of brush and slip ring
Trang 11Tõ th«ng khÐp kÝn qua c¸c cuén d©y stator
1 èng lãt; 2 Cuén d©y kÝch tõ; 3,4 C¸c vÊu cùc; 5 Sta to; 6 Cuén d©y phÇn øng; 7 Tõ th«ng chÝnh; 8 Tõ th«ng tan; 9 Trôc r« to
Trang 12)
2
U
Uφ =
) 3
2
.
Trang 13Dòng điện qua mỗi diode mỗi bước π/3
có giá trị trung bình g ị g
là I cltb /3
Dòng điện pha có
Dòng điện pha có đặc tính gián đoạn, không sin, có giá trị hiệu dụng:
hiệu dụng:
Iφhd = 0,816.I cltb
Trang 14=
=
ππ
Trang 15ChØnh lưu cÇu ba pha, hai nöa chu kú
cltb
U
T
65 , 1
Trang 16ChØnh lưu cÇu ba pha hai nöa chu kú + 3 diodes phô
Trang 17Stator coil
Diode
Rectified voltage
Coil III
Figure1
Rectifier holder Diode
Coil I Rectifier holder
Coil II
Figure3
Figure2
Trang 18CÊu t¹o bé chØnh lưu cÇu
Trang 19Sơ đồ bộ chỉnh lưu cầu + 2 diodes tại điểm trung hoà
Neutral
point
di d
Neutral point
diodes
Circuitry of alternator with neutral point diodes
Trang 20Portion of neutral point voltage exceeding
output voltage at high speeds
Output voltage
At low speeds
Neutral point voltage
Output voltage
Neutral point mean voltage
Without neutral point diodes
Trang 21Sơ đồ máy phát 3 pha, sử dụng chỉnh l−a cầu 3 pha, hai nửa chu
kỳ + 2 diodes điểm trung tính + 3 diodes phụ
Trang 22Tính toán điện áp, d òng điện máy phát sau khi chỉnh lưu
m cl
m cl
U U
U
U
73 ,
1
5 , 1
m cl
m m
12 /
m
U = 1 , 65 = 2 , 34 φ = 1 , 35
cltb m
U = 0 , 23 = 0 , 139
Δ
12 /
6 T
max
12 /
12 /
max cos( ) 0 , 955
6
cl T
Trang 24k1 - Hệ số mạch từ, phụ thuộc vμo dạng đường sức từ.
k0 - Hệ số dây quấn của máy phát
Số đ i ừ ủ á há
p - Số đôi cực từ của máy phát
n - Tốc độ quay của máy phát, vòng/phút
f - Tần số điện áp xoay chiều, f = pn/60
W - Số vòng dây quấn của 1 pha, vòng
Φ - Từ thông qua các vòng dây, Vê-be
ằ ố ủ
Ce = 4,44 k1 k0 p W / 60 - hằng số của máy phát
Ucl - điện áp sau chỉnh lưu, V
ΔU - Sụt áp qua chỉnh lưu V
ΔU Sụt áp qua chỉnh lưu, V
Trang 25Two sets of three-phase windings
Rotational angle
SC type alternator Compact type alternator
Trang 26III.3 CÁC ĐẶC TÍNH CỦA MÁY PHÁT
Đặ tí h điệ á U f( )
- Đặc tính điện áp U mp = f(n)
- Đặc tính dòng điện I mp = f(n)
- Đặc tính ngoài U mp = f(I mp )
Trang 27Sơ đồ băng thử để lấy đặc tính máy phát
Trang 29- Đặc tính dòng điện I mp = f(n)
Nhận xét
- Dòng điện máy phát tăng tỷ lệ với tốc độ máy phát
-Khi tốc độ máy phát n > n Khi tốc độ máy phát n > n 1 1 I I mp mp > I > I max max (I max là dòng điện giới hạn theo điều kiện đốt nóng cuộn dây stator)
Cầ ó hiế bị khố hế khô h I á I để Cần có thiết bị khống chế không cho I mp v ượt quá I max để đảm bảo an toàn cho m áy phát
Trang 30Máy phát có đặc tính tự hạn chế dòng:
là máy phát có kết cấu số cuộn dây và đường kính dây của stator sao cho khi làm việc dòng điện lớn nhất mà máy phát
cung cấp được không vượt quá giới hạn đốt nóng của
cuộn dây stator
X R
Z
Imp =
Z
2 2
=+
Trang 31Đặc tính ngoài U mp = f(I mp )
Trang 32Ch-¬ng I hỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN
c¸c nguồn điện trªn «t«
III M¸y ph¸t ®iÖn
IV Bé ®iÒ chØnh ®iÖn p
Trang 33IV.1 NHIỆM VỤ BĐC ĐIỆN ÁP
Khống chế không cho điện áp máy phát vượt quá giá trị
phát vượt quá giá trị định mức trong khi tốc độ máy phát tăng lên
U đm = 13,8 ÷14,4 vol.
Trang 34IV.2 NGUYÊN LÝ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
- BĐC làm việc theo nguyên
tác động không liên tục
Trang 35Do có quán tính nên đường điều
chỉnh có dạng “răng cưa”
Trang 36- Điều chỉnh điện áp máy phát bằng cách thay đổi trị số dòng điện kích từ
Từ công thức chung của máy điện:
Trang 37- BĐC là thiết bị làm việc tự động, điều khiển theo chu trình kín
Mạch so sánh
Mạch so sánh
Mạch so sánh
Trang 38IV.3 PHÂN LOẠI BĐC
- Phân loại theo các phần tử ngưỡng điều chỉnh Phân loại theo các phần tử ngưỡng điều chỉnh
Th ời điểm điều chỉnh : F th = F loxo Th ời điểm điều chỉnh :
ΔU R1 = U đthg
Trang 39- Phân loại theo phương pháp nối ghép cuộn kích từ với BĐC
Wktkt nối với cực E (-) ự ( )
Wkt nối với cực B + (+)
Trang 40IV.4 BỘ ĐIỀU CHỈNH KIỂU ĐIỆN TỬ
- BĐC điện kiểu bán dẫn ệ
- BĐC kiểu vi mạch
Trang 42Bộ điều chỉnh sử dụng các transitor n-p-n
Trang 46Khi n tăng và n> n g 00
T1,T2 đóng mở theo chu kỳ, đảm bảo Umfmf ~ Uđmđm
Trang 48Tại thời điểm điều chỉnh:
Trang 50Bộ điều chỉnh điện áp ki ểu vi mạch
Trang 51Bộ điều chỉnh điện áp của xe Toyota
Trang 53Các trạng thái làm việc
Trang 58IV.5 THÔNG TIN VỀ TRẠNG THÁI
LÀM VIỆC CỦA MÁY PHÁT