- Giúp HS có kỹ năng tự đánh giá lại quá trình học tập của mình.. - Giúp HS có kỹ năng trình bày bài kiểm tra trên giấy - HS có thái độ trung thực, nghiêm túc, cầu tiến bộ.. Đề và đáp án
Trang 1Tiết: 46 Kiểm tra chơng III
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm vững các kiến thức đã học trong chơng III
- Giúp HS có kỹ năng tự đánh giá lại quá trình học tập của mình Phát hiện ra những điểm yếu
từ đó có biện pháp khắc phục
- Giúp HS có kỹ năng trình bày bài kiểm tra trên giấy
- HS có thái độ trung thực, nghiêm túc, cầu tiến bộ
II Ma trận đề:
Chủ đề kiến thức KQNhận biếtTL Thông hiểuKQ TL KQVận dụngTL Số câu Đ Tổng
Góc với đờng tròn Câu-Bài Điểm C1, C4 1 2 1
Tứ giác nội tiếp Câu-Bài Điểm C2 0,5 B1a 3,5 B2b) 2,5 2 6,5 Diện tích hình tròn,
hình quạt tròn Câu-Bài Điểm C3 0,5 B2 2 2 2,5
III Đề và đáp án:
Đề kiểm tra chơng III Môn: hình học lớp 9 Năm học: 2009 - 2010 Thời gian: 45’.
Họ và tên: Lớp:
I Trắc nghiệm ( 2 điểm).
Hãy khoanh tròn trớc câu trả lời đúng nhất
Trang 2O B
A
H4
x
B O
A
Câu 1 : Đờng tròn (O) có ãAOB = 600 thì ãACB là:
A 600 ; B 300 ;
C 1200 ; D 900 Câu 2: Tứ giác ABCD không nội tiếp đợc đờng tròn nếu: A ãDAB = ãDCB = 900 B ãABC + ãCDA = 1800 C ãDAC = ãDBC = 600 D ãDAB = ãDCB = 600 Câu 3: Cho đờng tròn (O; R) Biết sđ ẳAmB = 1200 thì SqtAmB là:
A 3 2 Rπ ; B 6 R2 π ; C 4 R2 π ; D 3 R2 π ; Câu 4: Trong hình vẽ biết Ax là tia tiếp tuyến, số đo góc AOB bằng 1200 Số đo góc BAx bằng: A 2400 B 1200 C 600 D.300 II Tự luận ( 8 điểm ) Bài 1: (2 điểm) Tính diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đờng tròn có bán kính lần lợt là 10m và 5m Bài 2: (6 điểm)Cho ∆ABC ( Â = 900) ; AB > AC, đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E, nửa đờng tròn đờng kính CH cắt AC tại F a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật b) Tứ giác BEFC nội tiếp Bài làm
Trang 3
F E
A
H
IV đáp án - h ớng dẫn chấm Phần 1: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Ph.đúng B D D C Phần 2: ( 8 điểm) Bài Câu Đáp án Điểm 1 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 S S S R R (R R ) (10 5 ) 235,5(m ) = − = π − π = π − = π − ≈ 1 Đ 1 Đ 2 Vẽ hình đúng a) ^BEH = 900 ( Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
⇒ ^AEH = 900 ( Kề bù với ^BEH)
^CFH = 900 ( Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn) ⇒
^AFH = 900 ( Kề bù với ^CFH) ⇒
^EAF = ^AEH = ^AFH = 900
⇒ AEHF là hình chữ nhật
b) Ta có: Bˆ = ^EHA ( Cùng phụ với ^BHE)
^EHA = ^EFA ( 2 góc nội tiếp chắn cung EA của đờng tròn ngoại tiếp hình chữ nhật AEHF)
⇒ Bˆ = ^EFA
⇒ BEFC nội tiếp ( Vì có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong ở đỉnh đối diện)
0,5 Đ
1 Đ
1 Đ
1 Đ
1,5 Đ
1 Đ
Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa