1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thị TH THPT- Vô cơ -Đề 4

3 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y.. Câu 4: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây A.. Câu 5: Cho kim loại Na

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II- LỚP 12 - ĐỀ SỐ 4

Thời gian: 60 phút Câu 1: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu

Câu 2: Trong quá trình nào sau đây ion Na+ bị khử

A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D Tất cả đều đúng

Câu 3: Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Dung dịch Y có chứa

A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3 và NaHCO3

Câu 4: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây

A Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Fe(NO3)3, Ag B HCl, NaHCO3, Mg, Cr(OH)3

Câu 5: Cho kim loại Na (dư) từ từ vào dung dịch AlCl3 hiện tượng nào sau đây xảy ra:

A Có bọt khí thoát ra B Có bọt khí thoát ra và kết tủa keo

C Có bọt khí thoát ra, kết tủa keo sau đó kết tủa tan D Kim loại nhôm thoát ra bám trên bề mặt Na

Câu 6: Cho 4,0 gam hỗn hợp X gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng hết với nước thì thu được dung dịch A Để trung

hoà A thì cần 400,0 ml dung dịch H2SO4 0,25 M Kim loại M là:

Câu 7: Những kim loại phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là:

Câu 8: Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?

A Đá phấn B Đá hoa C Thạch cao D Đá vôi

Câu 9: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2

Câu 10: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là:

A Có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư B Có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư

C Không có kết tủa D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 11: Nhiệt phân 100g CaCO3 thu được 17,92 lít khí (đkc) Hiệu suất của phản ứng phân hủy là:

Câu 12: Cho 4,48 lít CO2 (đkc) vào 4,0 lít dd Ca(OH)2 ta được 12,0g kết tủa Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2:

Câu 13: Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

A 4Al + 3O2 →t0 2Al2O3 B Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

C 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 D 2Al + Fe2O3 →t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 14: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất

A là oxit bazơ B đều bị nhiệt phân C đều là hợp chất lướng tính D đều là bazơ

Câu 15: Hiện tượng giống nhau khi nhỏ dần dần cho đên dư

a) dung dịch NH3 b) dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3:

A Có kết tủa keo trắng B Có kết tủa keo trắng tan dần C Có khí bay ra D Không có hiện tượng gì

Câu 16: Có các dung dịch AlCl3 , NaCl ,H2SO4, chỉ được dùng thêm một thuốc thử , thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết cácdung dịch đó ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch quỳ tím

Câu 17: Cho phản ứng hoá học : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :

A 3 và 3 B 4 và 3 C 1 và 3 D 3 và 2

Câu 18: Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hoà tan bằng dung dịch NaOH

dư được dung dịch A Sục khí CO2 dư vào dung dịch A, kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi được 2,04 g chất rắn Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là :

A 0,4M B 0,6M C 0,8M D 1,0M

Câu 19: Cho 12,0 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là :

Trang 2

Câu 20: Khi cho Fe phản ứng với axit H2SO4 loãng sinh ra

A Fe2(SO4)3 và khí H2 B FeSO4 và khí SO2 C Fe2(SO4)3 và khí SO2 D FeSO4 và khí H2

Câu 21: Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?

A Al-Ca B Fe-Cr C Cr-Al D Fe-Mg

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →+X FeCl3 →+Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 23: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH B NaCl C Na2SO4 D CuSO4

Câu 24: Cho phương trình phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO →t0 X + 3CO2 Chất X trong phương trình phản ứng là

Câu 25: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)

m có giá trị là: A 8,3 gam B 9,4 gam C 16,6 gam D 11 gam

Câu 26: Hòa tan 6,96g Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít NxOy(đktc) Khí NxOy có công thức là:

A NO2 B.N2O3 C.N2O D NO

Câu 27: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

Câu 28: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, FeCl3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn

A Al2O3, Fe2O3 B Cu, Fe2O3 và Al2O3 C Cu, Al và Fe D CuO, Al2O3 và Al2O3

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn x gam hỗn hợp bột Al, Fe, Mg trong 300 ml dung dịch HCl 0,1M vừa đủ Cô cạn dung dịch

sau phản ứng sấy khô cân nặng y gam Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Câu 30: Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 319,0g dung dịch H2SO4 15,36% thì thể tích khí H2 thoát ra là :

A 54,35 lít B 336,0 lít C 179,2 lít D 347,2 lít

Câu 31 Nhóm nào sau đây chứa kim loại không phản ứng với dd HNO3 đặc, nguội:

A Fe, Pb, Ca, Al B Mg, Zn, Cu, K C Sr, Li, Na, Ca D Ag, Zn, Cu, Mg.

Câu 32 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất có thể làm mềm mẫu nước cứng trên là:

Câu 33 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 34 Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là

Câu 35 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn… trong gang để thu được thép

B Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, S, P, Mn,… trong gang để thu được thép

D Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

Câu 36 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở

đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí

NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 37 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

Câu 38 Cho các dung dịch HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Câu 39 M là kim loại Phương trình sau đây: Mn+ + ne → M biểu diễn:

Câu 40 Công thức hoá học của phèn chua là

Trang 3

A.KAl(SO4)2 12H2O B.KAl(NO3)2 12H2O C.KAlCl2 12H2O D KAl(CO3)2 12H2O

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w