1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số nguyên tố

1 92 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Khái niệm

số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 không có ước số thưnhiên nào khác ngoài 1 và chính nó

những số tự nhiên lớn hơn 1 không phải là số nguyên tố gọi là hợp số

ví dụ:2,3,5,7… là số nguyên tố

4,6,9,10 là hợp số

một số công thức tính cơ bản về số nguyên tố :

ƯCLN (A,B)=p1^a1p2^a2 pn^an ai=min(xi,yi),i=1,2,…n

BCNN(A,B)=p1^b1p2^b2…pn^bn bi=max(xi,yi),i=1,2,…n

Ví dụ :cho 2 số 369 và 1400 tìm ƯCLN & BCNN

A=396=2^2.3^2.11

B=1400=2^3.5^2.7

ƯCLN(A,B)=2^2=4 (note: ƯCLN (A,B)= tích các thừa chung của A Bvới số mũ min)

BCNN(A,B)=2^3.3^2.5^2.7.11=138600 (note: BCNN(A,B)= tích các thừa

số chung và riêng của A B với số mũ max )

MẸO XEM NHẬN BIẾT 1SỐ LÀ SỐ NGUYÊN TỐ:

Cho 37,41,52,63,71 số nào là số nguyên tố

+) bước 1: bạn thử chia các số cho 2,nếu số chia hết cho 2 thì nó không là số nguyên tố +) bước 2: bạn thử xem nó có thêm ước nào không,nếu có thêm ước ngoài 1 và chính nó thì nó không là số nguyên tố

Đáp án: số nguyên tố là 37,41,63,71

mtvvietnam123@yahoo.com.vn

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

Xem thêm

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w