Mục tiêu của đề án: Tìm hiểu và thu thập kiến thức cơ bản về “IPTABLES trên LINUX”: cách cài đặt, cơ chế xử lý package , hiểu rõ hơn về target và jumps...Đồ án góp phần cho người đọc
Trang 1IPTABLES Trên LINUX
Sinh viên thực hiện : LÊ THỊ THANH HIỀN Lớp : S0809G
MSSV : HDSM252601
Trang 2Lời Mở Đầu
Để hoàn thành đề án “IPTABLES trên LINUX" em xin gửi lời cảm
ơn trân thành tới Thầy giáo Vũ Quý Hòa đã tận tình hướng dẫn cũng như tạo điều kiện cho em hoàn thành tốt đề án này, em xin cảm
ơn đến các bạn đã cùng thảo luận và giúp đỡ em trong suốt thời gian làm đồ án.
Mục tiêu của đề án:
Tìm hiểu và thu thập kiến thức cơ bản về “IPTABLES trên LINUX”: cách cài đặt, cơ chế xử lý package , hiểu rõ hơn về target và jumps Đồ án góp phần cho người đọc có được kiến thức tổng quát
và đầy đủ về IPTANLES.
Trang 3IPTABLES trên LINUX
Cơ chế xử lý package trong iptables.
Trang 4IPTABLES là gì?
dữ liệu rất mạnh
Netfilter ở trong nhân Linux
Iptables nằm ngoài nhân.
Iptables chịu trách nhiệm giao tiếp giữa các người dùng
Netfilter để đẩy các luật của người dùng vào cho Netfiler xử lí
Trang 5Cài Đặt iptables
Debian: $ apt-get install iptables
Khởi động iptables: service iptables start
Tắt iptables: service iptables stop
Tái khởi động iptables: service iptables
restart
Xác định trạng thái iptables: service iptables status
Trang 6IPTABLES là gì?
Sơ đồ Netfilter/Iptables
Trang 7Cơ chế xử lý package trong iptables
Mangle table: chịu trách nhiệm biến đổi quality of
service bits trong TCP header
7
Lê Thị Thanh Hiền IPTABLES trên LINUX
Trang 8Cơ Chế Xử Lý package Trong iptables
Filter queue: chịu trách nhiệm thiết lập bộ lọc packet (packet
filtering),
Forward chain: Cho phép packet nguồn chuyển qua firewall.
Input chain: Cho phép những gói tin đi vào từ firewall.
Output chain: Cho phép những gói tin đi ra từ firewall
Trang 9Cơ chế xử lý package trong iptables
NAT queue: thực thi chức năng NAT (Network Address
Translation).
Pre-routing chain: NAT từ ngoài vào trong nội bộ
Post-routing chain: NAT từ trong ra ngoài
OUTPUT: Trong loại này firewall thực hiện quá trình NAT.
Trang 10Cơ Chế Xử Lý package Trong iptables
Trang 11Target và Jumps
Jump là cơ chế chuyển một packet đến một target nào đó để xử lý thêm một số thao tác khác.
Target là cơ chế hoạt động trong iptables, dùng
để nhận diện và kiểm tra packet
Các target mà iptables thường dùng nhất:
ACCEPT: iptables chấp nhận chuyển data đến đích
DROP: iptables khóa những packet
LOG: Thông tin của gói sẽ được đưa vào syslog để kiểm tra Iptables tiếp tục xử lý gói với quy luật kế tiếp
11
Lê Thị Thanh Hiền IPTABLES trên LINUX
Trang 12Target và Jumps
Các target mà iptables thường dùng nhất:
REJECT: ngăn chặn packet và gửi thông báo cho sender
Tùy chọn thông dụng là reject-with qualifier tức qualifier chỉ
định loại reject message sẽ được gởi lại cho người gởi
Các loại qualifer sau: icmp-port-unreachable (default),
icmp-net-unreachable, icmp-host-unreachable, icmp-proto-unreachable, …
DNAT: thay đổi địa chỉ đích của packet
Tùy chọn là to-destination ipaddress.
Trang 13Target và Jumps
nhất:
SNAT: thay đổi địa chỉ nguồn của packet
Tùy chọn là to-source <address>[-
address][:<port>-<port>]
MASQUERADING: được sử dụng để thực hiện kỹ
thuật NAT (giả mạo địa chỉ nguồn với địa chỉ của interface của firewall)
Tùy chọn là [ to-ports <port>[-<port>]], chỉ định dãy port
nguồn sẽ ánh xạ với dãy port ban đầu
Trang 14Các Tham Số Dòng Lệnh Của iptables
$ man iptables
$ iptables –help
Tạo chain mới: iptables -N <tên_chain>
Xóa hết các luật đã tạo trong chain: iptables -X
<tên_chain>
Trang 15Các Tham Số Dòng Lệnh Của iptables
Các tùy chọn để thao tác với chain
OUTPUT & FORWARD):
iptables -P <tên_chain_built-in> <tên policy (DROP hoặc ACCEPT)>,
ví dụ: iptables -P INPUT ACCEPT để chấp nhận các packet vào
chain INPUT
Liệt kê các luật có trong chain: iptables -L <tên_chain>
Xóa các luật có trong chain (flush chain): iptables -F
<tên_chain>
Reset bộ đếm packet về 0: iptables -Z <tên_chain>
Trang 16Các Tham Số Dòng Lệnh của iptables
Thêm luật: -A (append)
Xóa luật: -D (delete)
Thay thế luật: -R (replace)
Chèn thêm luật: -I (insert)
Trang 17Kết Luận
IPCHAINS như: tích hợp tốt với hạt nhân LINUX, kiểm tra trạng thái gói, lọc packet dựa trên địa chỉ MAC
cái nhìn khái quát nhất về chức năng, phương thức hoạt động của IPTABLEs trên LINUX
Ưu điểm của IPTABLES
17
Lê Thị Thanh Hiền IPTABLES trên LINUX
Trang 18IPTABLES Trên LINUX
Thank You!!!