Chèn thêm cột số năm công tác, số năm công tác đợc tính phụ thuộc vào ký tự bên trái của loại và dựa vào bảng 2 theo rightLoai,1 để lấy ra số năm công tác tơng ứng với loại... Dựa vào ký
Trang 11 Nhập dữ liệu cho bảng tính, có sử dụng phơng pháp nhập dữ liệu đặc biệt.
2 Đánh số thứ tự tự động của cột Số TT
3 Tính điểm trung bình cho các học sinh bằng công thức cộng các môn và chia trung bình.
Trang 2-Báo cáo xuất nhập hàng hoá
Giá $ tại thời điểm nhập hàng: 15.468
3 Thành tiền đã tính thuế = Thành tiền – GTGT
4 VNĐ = Thành tiền đã tính thuế * Giá $ tại thời điểm nhập hàng
Trang 3Yêu cầu thực hiện:
1 Lãi đơn vị = Giá bán - Giá nhập
2 Lãi tổng cộng = Lãi đơn vị * số lợng
3 Tỷ lệ = Lãi đơn vị / Giá bán
Trang 44 TÝnh tiÒn b¶o hiÓm x· héi b»ng c«ng thøc (BHXH= L¬ng*10%)
6 TÝnh tiÒn b¶o hiÓm y tÕ b»ng c«ng thøc (BHYT= L¬ng *2%)
Trang 51 Chèn thêm cột môn toán, môn lý vào trớc cột môn hoá.
2 Xoá đi cột môn sử Thay đổi độ rộng các cột vừa với vùng dữ liệu
2 Tính điểm trung bình của học sinh theo công thức (ĐiểmTB=(Môn toán+Môn Lý+Môn Hoá+Môn Văn+Môn Sử+Môn Địa))
20 Điểm một ngày hoặc 100 điểm một tuần
Trang 66 Trao hợp đồng/ Thực hiện dịch vụ
1 Nhập dữ liệu cho bảng tính, có sử dụng phơng pháp nhập dữ liệu đặc biệt
2 Trình bày bảng tính và định dạng dữ liệu
Trang 71 Nhập dữ liệu cho bảng tính có sử dụng phơng pháp nhập dữ liệu đặc biệt
2 Tính lơng cho CB-CNV theo mức tính nh sau: (Lơng=Ngày công * 35000) Nếu nghỉ ốm hoặc nghỉ đẻ thì lơng đợc hởng là 500000
3 Tính tổng lơng của cán bộ công nhân viên
4 Tính trung bình cộng lơng của cán bộ công nhân viên
5 Tìm lơng lớn nhất và nhỏ nhất trong công ty
6 Đếm xem có bao nhiêu ngời có lơng (Dựa vào Ngày công)
7 Đếm xem có bao nhiêu ngời không có lơng (Dựa vào Ngày công)
8 Đếm xem bao nhiêu ngời có ngày công làm việc thực sự (Dựa vào Ngày công)
9 Đếm có bao nhiêu ngời có thực lĩnh >=1000000
10 Đếm xem có bao nhiêu ngời có Thực lĩnh lớn nhất và Thực lĩnh nhỏ nhất -
11 Tính tổng lơng của những ngời có chức vụ là NV, TP, PP
Trang 94 mã GĐ họ và tên Chỉ số đầu Chỉ số cuối tiêu thụ Số điện phải trả Số tiền
1 Nhập dữ liệu cho bảng (Có sử dụng phơng pháp nhập dữ liệu đặc biệt)
2 Tính số điện tiêu thụ theo công thức Số điện tiêu thụ = Chỉ số cuối - Chỉ số đầu
3 Tính tiền điện tiêu thụ theo mức giá sau: (Ví dụ: Có 270 số ta phải tính nh sau: 100*1000+ 50*1200+100*1400+20*1500)
100 số đầu mức giá 1000/1 số
50 số tiếp theo mức giá 1200/1 số
100 số tiếp theo mức giá 1400/1 số
Các số còn lại tính với mức giá 1500/1 số
Trang 101 Nhập dữ liệu cho bảng tính, có sử dụng phơng pháp nhập dữ liệu đặc biệt 2 Tính điểm trung bình của học sinh theo hàm trung bình cộng
3 Xếp loại cho học sinh theo công thức sau: Những học sinh có điểm trung bình >=8 và hạnh kiểm hoặc = “Tốt” hoặc = “Khá” xếp loại giỏiNhững học sinh có điểm TB>=7 và <8 và hạnh kiểm hoặc = “Tốt” hoặc = “Khá” xếp loại KháNhững học sinh có điểm TB>=5 và <7 và hạnh kiểm hoặc = “Tốt” hoặc = “Khá” hoặc =”TB” Xếp loại Trung Bình Còn lại xếp loại Yếu
4 Xếp thứ tự cho học sinh: nếu ĐTB cao nhất xếp thứ 1
Trang 121 Nhập số liệu cho bảng tính.
2 Điền giá trị cho cột loại giá, đó là ký tự cuối cùng của mã HĐ
3 Điền giá trị cho cột chi phí dựa vào mã hợp đồng và bảng giá các tuyến du lich (lấy giá chọn gói nếu giá là T, lấy giá từng phần nếu giá là P)
4 Tính phụ phí bằng 30 nếu khách đi Hà Nội (HN) hoặc Hạ Long (HL), còn lại bằng 0
5 Tính phí bảo hiểm bằng 1.5% của chi phí nếu khách đi theo giá từng phần., nếu khách đi với giá trọn gói thì tiền bảo hiểm là 0
6 Tính tổng cộng = Chi phí + Phụ phí + Phí bảo hiểm
7 Tính thành tiền Việt Nam = Tổng Cộng * Tỷ giá
8 Sắp xếp thứ tự cho các bảng tính theo tiền Việt Nam với thứ tự giảm dần
9 Trích những mẩu tin cho biết khách đi Hà Nội hoặc Hạ Long và ghi vào những trống ở cuối bảng tính
10 Lu bảng tính nên tập tin với tên là CHIPHIDL.XLS
Trang 136 stt Tên khách Loại phòng Ngày đến Ngày đi Số Tuần Số ngày của tuần Số tiền của ngày Tổng cộng Số tiền
7 1 Nguyễn Thị Hạnh Thuần L2A 10/11/97 03/12/97
16 10 Nguyễn Minh Quân L1D 26/11/97 18/12/97
1 Tính: Số tuần (cột số tuần) và số ngày lẻ thuê phòng (cột ngày lẻ)
2 Đơn giá tuần và đơn giá ngày đợc tính dựa vào loại phòng và tìm kiếm
trong bảng giá thuê phòng cho trong bảng trên
3 Số tiền phải trả dựa trên số ngày lẻ ở trong khách sạn = số ngày*đơn giá
ngày Nhng nếu số ngày lớn hơn tuần thì đợc tính theo đơn giá tuần
4 Tổng cộng = Số tiền phải trả của tuần + Số tiền phải trả của ngày
5 Định dạng và kẻ đờng viền cho bảng tính theo nh bảng tính mẫu
6 Lu bảng tính với tập tin trên đĩa với tên là KHSAN.XLS
Loại Phòng Đơn giá tuần Đơn giá ngày
Trang 16yêu cầu tính toán
1 Phụ cấp chức vụ đợc tinh nh bảng 1:
2 Chèn thêm cột số năm công tác, số năm công tác đợc tính phụ thuộc vào ký tự bên trái của loại và dựa vào bảng 2 theo right(Loai,1) để lấy ra số năm công tác tơng ứng với loại
3 Lơng = Lơng căn bản *(25 + số ngày phụ trội ) trong đó:
Số ngày phụ trội = ( Số ngày công - 25)*2, nếu ngày công >25 ( Điều này có nghĩa là nếu ngày công <=25 thì giữ nguyên số ngày công, ngợc lại thì tính gấp đôi số ngày công làm phụ trội)
4 Chèn thêm cột nghỉ hu để tính số tiền nghỉ hu đợc lĩnh bằng số năm công tác nhân với lơng cơ bản nhân với 12 tháng, cộng với phụ cấpcho từng năm công tác
Trang 17Bài 15
STT Mã NV Họ đệm Tên Trình độ Phòng ban Chức vụ Ngày công PCCV Lơng Thởng Thực lĩnh
Trang 18Yêu cầu thực hiện:
1, Căn cứ vào bảng phụ điền dữ liệu cho cột "Phòng ban" và "PCCV"
2, Lơng = Ngày công * 35000 là NV vợt quá 25 ngày thì số ngày thừa tính gấp đôi
3, Thởng cho những NV có ngày công > 20 là 10% lơng, thởng cho TP hoặc PP có ngày công > 20 là 15% lơng còn các trờnghợp khác không cho
4, Thực lĩnh = Lơng + Thởng
5, Lọc ra danh sách theo nhng yêu cầu sau
- Những ngời có trình độ "Đại Học" hoặc "Cao Đẳng"
- Những ngời có trình độ "Đại Học" và là NV
- Những ngời có trình độ "Trung cấp" và có chức vụ là "TP" hoặc "PP"
- Đa ra danh sách những ngời có chức vụ là nv và có ngày công > 20
6, Tạo các bảng thống kê sau
- Thống kê thu nhập theo chức vụ
- Tạo bảng thống kê chức vụ theo trình độ
7, Sắp xếp bảng theo tên, sau đó dùng phép ghép xâu để tạo hành một ô dữ liệu chứa họ và tên đã sắp xếp
Trang 20Yêu cầu thực hiện:
1 Dựa vào ký tự đầu và 2 ký tự cuối của mã HĐ, tìm trong bảng danh mục để lấy tên mặt hàng, đơn vị, đơn giá
2 Tính thành tiền cho từng hoá đơn và tổng số tiền bán đợc trong tuần
3 Sắp xếp bảng tính theo ngày tăng dần
4 Định dạng ngày theo kiểu: mm/dd/yy
5 Tính tổng số tiền bán đợc của các mặt hàng: Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD
6 Đa ra danh sách những mặt hàng có đơn vị là "Thùng" và có đơn giá >= 140
7 Ghi tên tập tin với tên DAISY01.xls
Trang 21NhËt B¸o NguyÖt San
Trang 22Yêu cầu thực hiện:
1 Tên hàng
Dựa vào ký tự đầu của Mã hàng, trong bảng phụ, nếu ký tự 3 - 4 là NS tức là "nguyệt san"
còn NB tức là "nhật báo" VD: TTNS tức là "Tuổi trẻ nguyệt san"
Nếu số lợng là 100 thì giảm 5% giá, làm tròn đến hàng ngàn
5 Đa ra danh sách sau:
- Những báo liên quan đến "Tuổi trẻ"
- Những báo liên quan đến "Thanh niên"
6 Tính tổng thành tiền từ ngày 5/1/2004 đến ngày 12/1/2004
7 Vẽ biểu đồ theo mẫu sau
1300 2800
0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000 4500 5000
Tu?i trI Thanh ni?n Pho n? Công an
NhEt B?o NguyOt San
Trang 23Bài 18
Yêu cầu thực hiện
1 Điền cột CLB theo ký tự 2 và 3 của mã
CLB và tra trong bảng mã CLB điền tên nớc theo ký tự đầu
2 Tính giá vé: Ký tự cuỗi của Mã CLB
cho biết thứ hạng Châu Âu Nếu là hạng 1 thì giảm 5% giá, ngợc lại tăng 5%
3 Vẽ biểu đồ hình cột biểu thị giá vé của các câu lạc bộ
Trang 24Phần phục lục các hàm Cơ sở dữ liệu
Bài tập thực hành 01
Báo Cáo Bán Hàng
(Tuần lễ từ 7đến 14-12-98)STT Mã HĐ Mặt hàng Ngày Đơn vị SLợng Đơn giá Thành tiền
1 Dựa vào kí tự đầu và 2 kí tự cuối của mã HĐ, tìm trong bảng
Danh mục để lấy tên mặt hàng, đơn vị, đơn giá
2 Tính thành tiền cho từng hóa đơn và tổng số tiền bán đợc trong tuần
3 Sắp xếp bảng tính theo ngày tăng dần
4 Định dạng ngày theo kiểu: mm/dd/yy
5 Tính tổng số tiền bán đợc của các mặt hàng: Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD
* Ghi tên tập tin với tên DAISY01.xls
Bảng Danh Mục
Mã Tên mặt hàng Đơn vị Đơn giáSM4 Đĩa mềm 1.4Mb Thùng 140SM2 Đĩa mềm 1.2Mb Thùng 120C74 Đĩa CD 740Mb Thùng 200H64 Đĩa cứng 3.2Mb Cái 120
Tổng số tiền bán đợc của các mặt hàng
Đĩa mềm Đĩa cứng Đĩa CD
Trang 25Bài giải
Báo Cáo Bán Hàng
(Tuần lễ từ 7đến 14-12-98)STT Mã HĐ Mặt hàng Ngày Đơn vị SLợng Đơn giá Thành tiền
Trang 26Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Tính tiền thuê: = Số ngày ở x Giá thuê 1 ngày Kí tự đầu của số phòng cho biết loại phòng
2 Tính tiền giảm: Nếu khách hàng nào ở vào ngày 15/01/98 thì đợc giảm 50% tiền thuê của ngày đó
3 Tiền phí trả = Tiền thuê - Tiền giảm
4 Hãy cho biết: Tổng số ngời ở trong ngày 15/01/98 Tổng số tiền đã thu đợc từ ngày 01 đến 15/01/98
5 Trích ra những ngời ở trong ngày 30, gồm các cột Khách, Số phòng, Ngày đến, Ngày đi, Tiền phải trả
* Ghi thành tập tin với tên DAISY02.XLS
Bảng giá thuê phòng (VNĐ)
A Gạch men Viên
C Xi măng BaoBảng phụ 2
Kí tự thứ 2 và 3 Chất lợng
Trang 27Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
Dựa vào bảng phụ 1 và 2 để điền tên mặt hàng
Ví dụ: A01 là Gạch men loại 1
Dựa vào bảng phụ 1 để điền vào cột đơn vị tính
Dựa vào bảng đơn giá và bảng phụ 2 để tính đơn giá
Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau:
Thành tiền = Số lợng x Đơn giá
(Giảm 2% cho các mặt hàng có giá thành lớn hơn 1.000.000)
Định dạng số có dấu phân cách hàng ngàn (1,000)
Trích ra danh sách tất cả các mặt hàng loại một (trích toàn bộ thông tin)
* Ghi thành tập tin với tên là DAISY03.XLS
Trang 28Đà LạtNha TrangVũng TàuHuếI/ Yêu cầu:
Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Tự nhập cột Ngày đi và Ngày về, định dạng ngày theo kiểu dd – mm – yy
Ví dụ: 25-09-98
2 Tính cột Tiền ăn, Tiền khách sạn, Tiền xe theo bảng đơn giá
- Tiền ăn = (Ngày đi – ngày về) x tiền ăn 1 ngày
- Tiền khách sạn = (Ngày đi – ngày về) x tiền khách sạn 1 ngày
3 Các cột có giá trị bng tiền định dạng theo kiểu có đơn vị là “đồng”, ví dụ: 5 đồng
4 Lập và tính bảng tổng kết theo bảng trên
* Ghi thành tập tin với tên DAISY04.XLS
Bảng đơngiá
Nơi dlịch Tiến xe Tiến ăn/ng Tiền KS/ng
Đà Lạt 40000 15000 80000Nha Trang 50000 15000 60000Vũng tàu 20000 12000 100000
Trang 29Các chuyến di lịch ngắn ngày
Nơi du lịch Ngày đi Ngày về Tiền ăn Tiền khách sạn Tiền xe Tổng cộng
Đà Lạt 02-01-99 04-01-99 30000 đồng 160000 đồng 80000 đồng 270000 đồngNha Trang 04-01-99 06-01-99 30000 đồng 120000 đồng 100000 đồng 250000 đồngVũng Tàu 04-01-99 05-01-99 12000 đồng 100000 đồng 20000 đồng 132000 đồngHuế 08-01-99 20-01-99 300000 đồng 1080000 đồng 720000 đồng 2100000 đồng
Đà Lạt 09-01-99 15-01-99 90000 đồng 480000 đồng 240000 đồng 810000 đồngHuế 12-01-99 26-01-99 350000 đồng 1260000 đồng 840000 đồng 2450000 đồngNha Trang 07-01-99 12-01-99 75000 đồng 300000 đồng 250000 đồng 625000 đồng
Đà Lạt 10-01-99 17-01-99 105000 đồng 560000 đồng 280000 đồng 945000 đồngVũng Tàu 18-01-99 24-01-99 72000 đồng 600000 đồng 120000 đồng 792000 đồng
Nơi du lịch Số lần Tiền ăn Tiền khách sạn Tiền xe Tổng cộng
Đà Lạt 3 225000 đồng 1200000 đồng 600000 đồng 2025000 đồng
Nha Trang 2 105000 đồng 420000 đồng 350000 đồng 875000 đồng
Vũng Tàu 1 84000 đồng 700000 đồng 140000 đồng 924000 đồng
Huế 2 650000 đồng 2340000 đồng 1560000 đồng 650000 đồng
Trang 30Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Tính tiền ăn: (ngày đi – ngày đến + 1)
Giá trị ăn 1 ngày trong bảng biểu giá tính theo 2 kí tự cuối của mã số
2 Tính số tuần ở: (ngày đi - ngày đến + 1)/7 không lấy số lẻ
3 Tính số ngày lẻ: (ngày đi – ngày đến +1)/7 lấy số lẻ
4 Tính giá tuần và ngày căn cứ vào 3 kí tự trái của mã số và tra trong biểu giá phòng
5 Tính tổng nh sau: Lấy tiền ăn + tiền ở theo tuần + tiền ở theo ngày
Nếu tiền ở theo ngày lẻ vợt quá giá 1 tuần thì chỉ tính theo giá 1 tuần
* Ghi thành tập tin với tên DAISY05.XLS
Biểu giá phòngLoại Tuần Ngày
Trang 32Bài thực hành 06
Bảng Theo Dõi Chi Tiết Bán Hàng
STT Mã hàng Tên hàng Ngày bán Số l(kg) Đơn giá Tiền giảm T.tiền
Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Dựa vào bảng đơn giá để điền cột tên hàng theo mã hàng
2 Đơn giá phụ thuộc vào mã hàng và ngày bán trong tháng, tháng nào thì
tính giá của tháng đó dựa theo bảng đơn giá
3 Tiền giảm:
Nếu mua số lợng hơn 100 thì đợc giảm giá 5% trên số lợng mua
4 Thành tiền: =( Số lợng x đơn giá) – Tiền giảm
5 Tính yêu cầu trong bảng thống kê
Trang 33Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các
yêu cầu sau:
1 Tên hàng:
Dựa vào hai kí tự đầu của Mã hàng, trang trong
bảng phụ, nếu kí tự 3-4 là NS tức là nguyệt san,
NB tức là nhật báo Ví dụ TTNS tức là Tuổi trẻ
nguyệt san
2 Đơn giá: Dựa vào hai kí tự đầu và kí tự 3-4 để
tra trong bảng phụ
Báo Cáo Tình Hình Doanh Thu Các CLB Trong Năm 1998
STT Mã CLB Tên CLB Tên Nớc SL CĐV Giá vé Doanh thu Lãi-Lỗ
Bảng phụ
2 Kí tự đầucủa Mã hàng Tên Báo Nhật Báo Nguyệt SanGiá Báo
STT Mã Hàng Tên Hàng Ngày Giao Đơn Giá Số Lợng Thành Tiền
1 TNNS01 Thanh niên nguyệt san 05/01/98 3500 100 333000
2 TNNB05 Thanh niên nhật báo 07/01/98 1500 50 75000
3 CANB03 Công an nhật báo 07/01/98 1300 100 124000
4 PNNB04 Phụ nữ nhật báo 08/01/98 2000 50 100000
5 TTNS02 Tuổi trẻ nguyệt san 12/01/98 2500 100 238000
6 CANS01 Công an nguyệt san 12/01/98 2800 100 266000
7 PNNS03 Phụ nữ nguyệt san 15/01/98 5000 100 475000
8 TTNB02 Tuổi trẻ nhật báo 17/01/98 1000 100 95000STT Mã Hàng Tên Hàng Ngày Giao Đơn Giá Số Lợng Thành Tiền
5 TTNS02 Tuổi trẻ nguyệt san 12/01/98 2500 100 238000
8 TTNB02 Tuổi trẻ nhật báo 17/01/98 1000 100 95000
Bảng mã nớcMã Tên nớc
Trang 34Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Điền cột tên CLB theo kí tự 2 và 3 của mã CLB và tra trong bảng mã câu
lạc bộ Điền tên nớc theo kí tự đầu
2 Tính giá vé: Kí tự cuối của Mã CLB cho biết thứ hạng Châu Âu Nếu là
hạng 1 thì giảm 5% giá, ngợc lại tăng 5%
3 Tính doanh số: = Số lợng CĐV*giá vé
4 Tính lãi lỗ:
- CLB hạng 1 phi có DT>900.000USD
- CLB hạng 2 phi có DT>600.000USD
5 Định dạng cột giá vé và Doanh thu theo dạng Currency, có đơn vị là
“USD” ví dụ: 10 USD
6 Sắp xếp bảng tính theo thứ tự Số lợng CĐV giảm dần, Nếu trùng thì theo thứ tự tăng dần của Mã CLB
7 Tính bảng thống kê:
Mã câu lạc bộMã Tên CLB Giá vé
Trang 35Bài giải
Báo Cáo Tình Hình Doanh Thu Các CLB Trong Năm 1998
STT Mã
CLB Tên CLB Tên Nớc SL CĐV Giá vé Doanh thu Lãi-Lỗ
1 IAC1 Ac Milan ý 80000 11.4 USD 912000 USD Lãi
2 EMU2 Manchaster Anh 60000 10.5 USD 630000 USD Lãi
3 FPS2 Paris SG Pháp 50000 12.6 USD 630000 USD Lãi
4 SBA1 Barcelona Tây B Nha 100000 9.5 USD 950000 USD Lãi
5 SRE1 Real Madrit Tây B Nha 80000 9.5 USD 760000 USD Lỗ
6 GBM2 B Munich Đức 70000 10.5 USD 735000 USD Lãi
7 PBI2 Benfica Bồ Đ Nha 40000 7.4 USD 294000 USD Lỗ
Bảng thống kêHạng Tổng D Thu Tổng số đội
1 2622000 USD 3
2 2289000 USD 4
Trang 36Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Tên NV: Dựa vào 2 ký tự 2 và 3 của nhân viên và tra trong bảng 1
2 Thu nhập:
Dựa vào số tầng lầu và khối lợng khuân vác để tra trong bảng đơn giá công
3 Tính bảng thu nhập của từng nhân viên
4 Định dạng cột thu nhập dạng: 100,000 đồng
5 Sắp xếp mẫu tin theo thứ tự giảm dần của cột tổng thu nhập
Bảng 1Mã NV Tên NV
BìnhTùngBảo
Trang 38Bài thực hành 10Bảng Chiết Tính Giá ThànhSTT Mã hàng hàngTên Đơngiá Số lợng Thànhtiền Thuế nhập Phí VC Giá vốn Giá bán
Nhập và trình bày bảng tính, sau đó thực hiện các yêu cầu sau:
1 Điền cột Tên hàng dựa theo kí tự thứ 2 và 3 của mã hàng với tiêu chuẩn sau:
- TV > Tivi - CA > Cassettes - DM > Đầu máy - MI > Micro
2 Thành tiền = Số lợng * Đơn giá
3 Tiền thuế nhập khẩu:
Dựa vào kí tự đầu của Mã hàng và tra trong bảng phụ, với những mã hàng có kí tự cuối là C (CKD) sẽ đợc giảm 5% so với thành tiền
4 Tiền phí vận chuyển: Tính trên giá trị thành tiền với tỷ suất tra trong bảng phụ theo kí tự đầu của mã hàng
5 Đơn giá vốn trên từng cái:
= (Thành tiền + Tiền thuế NK + Tiền phí vận chuyển )/Số lợng
6 Đơn giá bán trên từng cái:
= (Thành tiền + Tiền thuế NK + Tiền phí vận chuyển )x (1+0.2)/Số lợng
7 Định dạng cho các cột đơn giá vốn và Đơn giá bán có đơn vị là USD và lấy 2 số lẻ
8 Rút trích tất cả các mặt hàng là Tivi
Bảng phụMã Thuế Phí VC