Báo cáo đề tài CLOUD COMPUTING CONSOLIDATION, tài liệu cho các bạn tham khảo cũng như học tập, quá trình làm báo cáo BỘ MÔN MẠNG – VIỄN THÔNG. I. Giới thiệu điện toán đám mây. 1. Khái niệm 2. Những đặc điểm của điện toán đám mây 3. Cấu trúc của điện toán đám mây 4. Cách thức hoạt động cảu điện toán đám mây 5. Các gói dịch vụ của điên toán đám mây 6. Các kiểu hạ tầng điện toán đám mây II. Hợp nhất hoá – nền tảng đi lên điện toán đám mây.
Trang 1BỘ MÔN MẠNG – VIỄN THÔNG
Báo cáo đề tài:
CLOUD COMPUTING: CONSOLIDATION
GVHD: Trần Thị Thảo Nguyên
Các thành viên trong nhóm:
Trần Vũ Hùng 0920041 Mai Văn Sang 0920104 Nguyễn Thị Len 0920187 Triệu Thị Thuỷ 0920233
Trang 2MỤC LỤC
I Giới thiệu điện toán đám mây 2
1 Khái niệm 2
2 Những đặc điểm của điện toán đám mây 3
3 Cấu trúc của điện toán đám mây 6
4 Cách thức hoạt động cảu điện toán đám mây 7
5 Các gói dịch vụ của điên toán đám mây 8
6 Các kiểu hạ tầng điện toán đám mây 9
II Hợp nhất hoá – nền tảng đi lên điện toán đám mây 10
1 Đặt vấn đề 10
2 Các vấn đề trong hợp nhất hoá 11
2.1 Data Center – trung tâm dữ liệu 11
2.2 Hợp nhất hoá vùng lưu trữ - Storage Consolidation 13
2.3 Hợp nhất hoá server – Server Consolidation 14
2.4 Hợp nhất hoá hệ thống mạng – Network Consolidation 16
3 Kết luận 18
Trang 3I Giới thiệu điện toán đám mây
1 Khái niệm
Điện toán đám mây Cloud Computing
nh clie -
" " ố ẩ ỉ
ợ ố ồ ộ
ộ Ở
ă q ợ
" ị " é ử ị
ộ " "
ũ q
ộ ợ ộ
ộ
ợ
ũ ố
ũ ợ ố
Trang 4
q ợ
N ộ
ợ ử ý
2 Những đặc điểm của điện toán đám mây - Ưu điểm: N "
" ợ ộ
o ố ộ ử ý ị
mây) o ồ
ử ợ
Trang 5o ộ ị ị ị ý é
ử ố q
ị ử
ộ
o ộ ị ộ
ộ ị ố ị ử ý ợ N
ồ q ý ố ă ợ -
ố
o ộ ỉ
ợ
ộ ị
q
ộ ị
ă ử ý ố
ử ý o ă ộ ợ ợ ị ợ
o ă ợ
o ử
ợ ố ị ộ ũ
ợ ă
o ử ợ q ý ố
Trang 6ị ợ ị
ợ - Nhược điểm: ẫ ắ ộ ố ợ
sau: o ợ
ợ ị ử ộ
o ị ị
ị
o ộ ị
ộ ị
ộ ợ ộ ý ị ồ ợ D ứa " " ẽ ả a ó ộ" ố "
"
o ộ a ộ
ị ị
Trang 7ợ ố ử
ị
ộ
ắ ắ ị ộ
ợ ị ộ
o ả ả
q ă ũ
ố ử ị
ộ ị ộ ộ ị
ắ
3 Cấu trúc của điện toán đám mây ợ
ộ q ẫ
- Cli nt ớ Khách h ng
ồ
ử ị ợ
ố ị
- A lication ớ ng ụng
ố ộ ị q
ợ ỉ ợ
ợ
Trang 8a ứ a m:
o ộ ợ q ý
é
q
o N ă
ợ
o lat orm ớ Nền tảng
ị ố
é ộ
N ố é
ị
o In ra tructur ớ C hạ tầng
ị ố
ẫ ử ợ
ộ
o r r ớ r r - Máy chủ ồ ẩ
ợ
ị ợ
ử ố ợ ộ
4 Cách thức hoạt động cảu điện toán đám mây ộ ợ
ồ Back-end Front-end
Trang 9ứa a - a a ứ
ứa -End - é ử
thông qua gia ị
ử q -
ợ - - ồ
- ợ ộ q
ợ ộ
ử ộ
ợ ũ
ộ ă
ử
ử N
ử ị ộ ử
5 Các gói dịch vụ của điên toán đám mây - Gói ứng dụng (Cloud Software as a Service – SaaS): Khách hàng thuê
ử
Trang 10- Gói nền tảng (Cloud Platform as a Service – PaaS): Khách hàng thuê
- Gói hỗn hợp (Cloud Infrastructure as a Service – IaaS): Khác hàng thuê toàn ộ ồ ử ý
6 Các kiểu hạ tầng điện toán đám mây - Mây riêng tư (Private cloud): ợ ỉ
ố ợ ỉ
ộ ố ợ
- Mây cộng đồng/tập thể (Community cloud): ợ ỉ ợ ố ợ mây riêng tư
ộ ộ q
- Mây công cộng (Public cloud): ợ ỉ
ị ũ
Trang 11ộ ộ ồ ộ
- Mây hỗn hợp (Hybrid cloud): ợ 3
ợ ẩ ợ ố
q ị ử
L ý Mây riêng tư ợ mây nội tuyến (Internal cloud) và
mây công cộng ợ mây ngoại tuyến (External cloud)
II Hợp nhất hoá – nền tảng đi lên điện toán đám mây
Trang 12- Consolidation : Vi c tri n khai hợp nh data center,server,các tài
nguyên m ợc chuẩn hóa và hợp nh t cho hi u su t v n hành c i ti n
ử d ng và kh ă c hồi nâng cao
- Virtualization: tố ợc phối hợp v i vi c o hóa
server,nguồ ,các nguồn tài nguyên m b o
ng các ng d ng có sẵn
- Automation: vi c tri n khai một ki n trúc thống nh é n hóa
h t ng thông qua ki n trúc ợc thi t k sẵn,và kh ă
rộ c
- Utility: V i mô hình internal enterprise-class cho phép cung c p cho khác
hàng một mô hình cung c p dịch v theo nhu c u c a khách hàng
- Market: m rộng mô hình internal cloud b ng cách th c hi n k t nố
mây thông qua các datacenters và nhà cung c p dịch v th 3, có th di chuy n các dịch v và d li thích hợp theo nhu c u c a doanh nghi p
Trang 13Trong doanh nghi , có th tồ t các DC các vị trí ị lý khác nhau
V th kinh t , khoa h công ngh ngày càng phát tri , các DC ngày càng m rộ , v nhi d và dị v , áp d càng nhi công ngh khác nhau T , gây r nhi v : v v vố m rộ c s hã
t g, v v nhân l qu lý, b trì Kèm theo là các h thố khô ồ nh , không sử d h tài nguyên, gây hao phí
Vì vây, vi hợ nh ho
ử ý ị
ị ị ẩ ộ
ẩ ố
ẻ
a ộ ộ
ựa ẩ ố a a e e ả ả ộ
ô
Trang 142.2 Hợp nhất hoá vùng lưu trữ - Storage Consolidation
Các dịch v thì vẫn ngày một phát tri n, nên nhu c là r t l n Các doanh nghi h t ng r t nhi u h u không sử
d ng tố c t cho th ợ ợc sử
d ng so v i t ợ N y, lãng phí là r t l n
N ợc gi i quy i lợi ích c c cao b ng cách t n d ng l i nguồ c sử d ng
có th ợ ng nhi u cách khác nhau tu theo m i
i Ở tính b ng ợng v t lý bao gồ ợ
c ợ ịa chỉ ợng lu ý ợ
ng d ợng th c t sử d ng b i ng d ng
Có một số l , m i lo i có mộ m riêng DAS không phù hợp vì khi d li ă i số ợng máy ch ă
li ă ũ o v h thố Nhi u doanh nghi p l a ch n tri N ng tri n khai một cách riêng l do g ă c m rộng q ũ o m t trong
m ng SAN Tài nguyên sử d ợc sử d ng không nhi u so v i
kh ă ng, và ph c t o m t d li u
Gi ợp nh t DAS và SAN riêng l thành một h thống
m ng SAN thông minh (intelligent SAN fabric)
n hợp nh t h t , các doanh nghi n khai
b ng cách sử d ng một số thi t bị chuyên d ng v i nhi u ti trợ giao ti p nhi u l c (FC, iSCSI, FCIP), VSANs, tích hợp phát hi n và sửa l i, b o m
V i s i m i này, các doanh nghi p có th xây d ng cho mình m ng
v i kh ă rộng cao, qu n lý và b o m t toàn di t là
Trang 15gi m chi phí ho ộng (TCO) b i vi c t n d ng tố ă phù hợp v i t ng lo i hình dịch v và ng d ng
M c tiêu cuối cùng là t ợc mô hình d li u v i kh ă
ng cao nh h t ng thu g n nh t, các ng d ng, dịch v ợc truy
xu t tr c ti p mà không ph i qua l p v y lý nào khác H thống ph i luôn sẵn sàng m rộng, h trợ nhi u giao th c , giao ti p và d dàng qu n lý
M c tiêu c a ki n trúc m ng d li u
2.3 Hợp nhất hoá server – Server Consolidation
Một h thống d li ng là r t l n, số ợng server có th lên t i hàng ngàn và c n ph i mộ ợng l ộ ũ q n trị h thố
nử ũ ử d ng các h u hành khác nhau và các n n t ng
ng d l ă c b o trì và không hi u qu trong vi c sử d ng tài nguyên h thống
Trang 16Và công vi c hợp nh ợc ti các ng d ng t n d ng chung tài nguyên v i nhau T m chi phí và t n d ng tố
lo i mà sử d ng nguồ ng cho một server o
ợc t o b u khi n tài nguyên v i vi c tính toán h thống c n thi t
và các c ng I/O, t o mộ ợng t i công vi c riêng bi t Và nhi u server
th hình thành trên một server v t lý
Các loại hợp nhất server:
o Hợp nhất tập trung (centralised consolidation): t p trung l i các server
t các nhánh khác nhau c a doanh nghi p v một ịa i m Làm tăng
kh năng qu n lý cho nhân viên, n gi n h n trong vi c sao l u và b o
m t
o Hợp nhất vật lý (physical consolidation): gi m số l ợng server b ng
cách gộp l ợng công vi c ch y trên ít server h n Nh m t o môi
tr g ồng nh t
o Hợp nhất ứng dụng (Operational consolidation): hay còn g i là o
hoá, b ng cách ch y nhi u n n t ng, ng d ng trên cùng 1 server Công ngh này cho phép t o nên các server o, cử d ng các nguồn tài nguyên theo một các lu n lý.t , gi m ợc r t nhi u vốn u t
o Hợp nhất ứng dụng (Operational consolidation): hay còn g i là o
hoá, b ng cách ch y nhi u n n t ng, ng d ng trên cùng 1 server Công ngh này cho phép t o nên các server o, cử d ng các nguồn tài nguyên theo một các lu n lý.t , gi m ợc r t nhi u vốn u t
Trang 17Hợp nh t h thống v t lý trong datacenter thành các server o có c u hình theo ming muố i nhi u lợi ích:
- Ti t ki m chi phí trong vi t bị và nhân l c
- Hợp nh ợc tài nguyên h thống r nh r i
- ă u qu sử d ng h thống
- T o mộ ng chuẩn hoá phù hợp cho các ng d ng và dịch v
Vi c hợp nh t hoá server c n ph ng r t quan tr ng c a h thống
m N é ợng, thêm ng d ng trên một server Và h thống
m ng thông minh ph i có kh ă ịnh tuy ợng t i các server thích hợp
m i lúc m m ng c n ph i có tố ộ cao, an toàn, có tính d phòng và luôn sẵn sàng nâng c ng nhu c u server
2.4 Hợp nhất hoá hệ thống mạng – Network Consolidation
Vi c hợp nh t t o nên s h t ng c a data center, vì th
h thống m ũ i tha i phù hợ n t mô hình client-server truy n thố ng d li u thông minh ị ng dịch v SODC s làm nên t ng cho ki n trúc data center
i m i này
Trang 18Ki n trúc m ng SODC (Service Oriented Data center)
V ă phòng, mêm d o, m rộ ị ng dịch v , một số thành ph i ph i có ki n trúc c a m ng layer 2 V i ki n trúc m ng l p 2 này, các server v t lý s có th ợc chia thành các nhóm server
lu n lý i) Vi c o nên tính mêm d o cho h thống
b i các server lu n lý này có th ng cho nhi u ng d ng khác nhau mà không
c n ph i v t lý
Trang 19Ki n trúc gateway data center layer 2
Ki n trúc layer 2 cho phép t p trung l ợc các mô hình dịch v m ợc thi t k ph c v cho vi c o hoá và phân phối các dịch v m ng l p 4 – 7
M ng thông minh t o ra s cô l p các thành ph m b o r ng
m i ng d ng s không ng lẫn nhau V k t c ợc xem xét Th c t , Fabric là các k t nố duy trì k t nố ồng th i cho phép cân
b ng t i gi a các node m ng
Trong một m i m ng, c n ph i có nh ng chuẩn cho ph n c ng và vi c qu n
lý Khi xem xét vào k t nối m ng, c n ph i coi tố ộ ũ ộ tr c a h t ng
Trang 20– T n d ng tốt tài nguyên h thống, tăng tính hi u qu trong sử d ng ph n
c ng lẫn ph n m m – Nâng cao tính chuẩn hoá – D dàng h n trong vi c qu n lý, b o v , sao l u ph c hồi h thống